Chương 4
Đồ họa trong Matlab
4.1 Đồ họa 2D
Lệnh plot
>> plot(x,y,‘option’)
Với:
x: vector miền giá trị
y: các cột của y với chỉ số tương ứng xác định bởi vector x
‘option’: các tham số về màu sắc, kiểu đường,… của đồ thị
04/06/2013
Lập trình tính toán
2
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
Tham số “kiểu đường”:
Kiểu đường
Đường liền nét
Đường đứt nét
Đường chấm gạch
Đường chấm Tham số ‘-’ ‘--’ ‘-.’ ‘:’
04/06/2013
Lập trình tính toán
3
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
Tham số “đánh dấu nét vẽ”:
Marker
Điểm
Dấu hoa thị
Chữ cái x
Chữ cái o
Dấu cộng Tham số ‘.’ ‘*’ ‘x’ ‘o’ +
04/06/2013
Lập trình tính toán
4
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
Tham số “đánh dấu nét vẽ” (tt.):
Tham số Marker
‘s’, ‘square’ Hình vuông
‘d’, ‘diamond’ Hình thoi
‘p’, ‘pentagram’ Hình ngôi sao
‘h’, ‘hexagram’ Hình
04/06/2013
Lập trình tính toán
5
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
Tham số “đánh dấu nét vẽ” (tt.):
Tham số Marker
‘v’ Hình
‘^’ Hình
‘<’ Hình
‘>’ Hình
04/06/2013
Lập trình tính toán
6
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
Tham số “màu sắc”:
Tham số Màu sắc
‘y’, ‘yellow’ Vàng
‘g’, ‘green’ Xanh lá cây
‘b’, ‘blue’ Xanh dương
‘r’, ‘red’ Đỏ
04/06/2013
Lập trình tính toán
7
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
Tham số “màu sắc” (tt.):
Tham số Màu sắc
‘k’, ‘black’ Đen
‘w’, ‘white’ Trắng
‘c’, ‘cyan’ Xanh cyan
‘m’, ‘magenta’ Hồng
04/06/2013
Lập trình tính toán
8
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
Các tham số khác:
Tham số
LineWidth
MarkerEdgecolor
Ý nghĩa Độ rộng của nét vẽ, tính bằng pt Màu của đường viền marker
MarkerFacecolor Màu bên trong marker
thước của
MarkerSize
Kích marker, tính bằng pt
04/06/2013
Lập trình tính toán
9
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
>> x = 0:pi/20:2*pi;
>> plot(x,sin(x))
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị của hàm sin(x)
04/06/2013
Lập trình tính toán
10
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
>> x = 0:0.01:2;
>> A=[sin(pi*x);0.5+0.5*x];
>> plot(x,A)
Ví dụ 2: Vẽ đồ thị của hàm sin(x) và x/2 + 1/2
04/06/2013
Lập trình tính toán
11
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
>> x = [-4 -2 0 1 3 7];
>> y = [15 4 0 1 9 20];
>> plot(x,y,‘r’); hold on;
>> plot(x,y/2);
Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm y và y/2 theo x
04/06/2013
Lập trình tính toán
12
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh plot (tt.)
>> x = -pi:pi/10:pi;
>>plot(x,y,‘--rs’, ‘LineWidth’,…
2, ‘MarkerEdgecolor’,…
‘k’, ‘MarkerFacecolor’,…
‘g’, ‘MarkerSize’,10)
Ví dụ 4: Vẽ đồ thị hàm sin(x) với các tham số
04/06/2013
Lập trình tính toán
13
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Lệnh comet
>> comet(x,y,p)
Vẽ theo hàm comet với phần kéo dài p, khi không khai báo chỉ số p thì chương trình tự lấy giá trị p = 0.1
Lệnh comet cho phép người dùng vẽ theo từng điểm trên màn hình gây hiệu ứng hoạt họa khi vẽ.
04/06/2013
Lập trình tính toán
14
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Các hệ tọa độ trong mặc phẳng
Lệnh
Hệ tọa độ
polar(thet,r) Vẽ trên hệ tọa độ cực
semilogx(x,y)
semilogy(x,y)
loglog(x,y)
Vẽ trên hệ tọa độ của trục loga, thang đo log10 được sử dụng cho trục x Vẽ trên hệ tọa độ của trục loga, thang đo log10 được sử dụng cho trục y Vẽ trên hệ tọa độ loga, 2 trục của hệ tọa độ đều dựa trên thang log10
04/06/2013
Lập trình tính toán
15
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Xác định kiểu trục tọa độ
>> axis([xmin xmax ymin ymax])
Các tùy chỉnh:
axis on/off/auto
axis normal/square/equal/tight
axis ij/xy
grid on/off
04/06/2013
Lập trình tính toán
16
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Xác định kiểu trục tọa độ (tt.)
Ví dụ:
04/06/2013
Lập trình tính toán
17
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Xác định giới hạn trục tọa độ
>> xlim([xmin xmax])
>> ylim([ymin ymax])
>> x = linspace(0,3,500); >> y = 1./(x-1).^2 + 3./(x-2).^2; >> plot(x,y); grid on; >> ylim([0 50]);
Ví dụ:
04/06/2013
Lập trình tính toán
18
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Xác định các mốc ghi trên trục tọa độ
Xtick và Ytick
>> x = -pi:0.1:pi; >> plot(x,sin(x)) >> set(gca,'XTick',-pi:pi/2:pi) >> set(gca,'XTickLabel',… {'-pi','-pi/2','0','pi/2','pi'})
Ví dụ:
04/06/2013
Lập trình tính toán
19
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Chú thích trên đồ thị
Các lệnh:
xlabel; ylabel
title
legend
text; gtext;
04/06/2013
Lập trình tính toán
20
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Chú thích trên đồ thị (tt.)
Ví dụ: x = -pi:.1:pi;t = -pi/4; y = sin(x); plot(x,y) set(gca,'XTick',-pi:pi/2:pi) set(gca,'XTickLabel',{'-pi','pi/2','0','pi/2','pi'}) xlabel('-\pi \leq \Theta \leq \pi') ylabel('sin(\Theta)') title('Plot of sin(\Theta)') text(-pi/4,sin(-pi/4),'\leftarrow sin(\pi\div4)',... 'HorizontalAlignment','left') legend('sin \theta') hold on plot(t, sin(t),’or’)
04/06/2013
Lập trình tính toán
21
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Chú thích trên đồ thị (tt.)
title
Ví dụ (tt.):
legend
ylabel
text
04/06/2013
Lập trình tính toán
22
xlabel
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Vẽ đồ thị trên hai tung độ khác nhau
>>plotyy(x1,y1, x2,y2)
t=0:900; A=1000;
a=0.005; b=0.005;
y1 = A*exp(-a*t);
y2 = sin(b*t);
plotyy(t,y1,t,y2);
Ví dụ:
04/06/2013
Lập trình tính toán
23
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Vẽ nhiều đồ thị trên cùng một cửa sổ
>>subplot(m,n,p)
Chia màn hình đồ họa làm m hàng, n cột và p là phần cửa
sổ hiện thời. Các cửa sổ con của màn hình đồ họa được
đánh số theo hàm từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.
04/06/2013
Lập trình tính toán
24
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Vẽ nhiều đồ thị trên cùng một cửa sổ (tt.)
t = 0:pi/20:2*pi; [x,y] = meshgrid(t);
subplot(2,2,1); plot(sin(t),cos(t)); axis equal
subplot(2,2,2); z = sin(x)+cos(y); plot(t,z); axis([0 2*pi -2 2])
subplot(2,2,3); z = sin(x).*cos(y); plot(t,z); axis([0 2*pi -1 1])
subplot(2,2,4); z = (sin(x).^2)-(cos(y).^2); plot(t,z); ...
axis([0 2*pi -1 1])
Ví dụ:
04/06/2013
Lập trình tính toán
25
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Vẽ nhiều đồ thị trên cùng một cửa sổ (tt.)
Ví dụ (tt.):
04/06/2013
Lập trình tính toán
26
4.1 Đồ họa 2D (tt.)
Đọc dữ liệu từ màn hình đồ họa
>>[x,y] = ginput
Đọc tọa độ điểm từ màn hình đồ họa và trao kết quả cho 2
vector x và y. Vị trí của điểm được xác định bởi chuột hoặc
bàn phím.
04/06/2013
Lập trình tính toán
27
4.2 Đồ họa 3D
Lệnh plot3
>> plot3(x,y,z,‘option’)
t = 0:pi/50:10*pi;
plot3(sin(t),cos(t),t)
xlabel('sin(t)')
ylabel('cos(t)')
zlabel('t')
grid on
axis square
Ví dụ:
04/06/2013
Lập trình tính toán
28
4.2 Đồ họa 3D (tt.)
Lệnh meshgrid
>> [u,v]=meshgrid(x,y)
Trong đó, giá trị tọa đổ điểm của lưới được lưu trữ vào 2 ma trận u, v
- u chứa vector x với m dòng
- v chứa vector y với n cột
04/06/2013
Lập trình tính toán
29
4.2 Đồ họa 3D (tt.)
Bộ lệnh tạo lưới
Lệnh
mesh(z)
mesh(u,v,z,c)
Vẽ hàm mặt lưới trên dữ liệu là các phần tử trong ma trận z. Các điểm lân cận trong lưới được nối với nhau bởi các đường thẳng. Đồ họa được vẽ trong không gian 3D với góc chiếu phối cảnh, trong đó phần tử zij là chiều cao trên lưới grid(uij,vij). C: ma trận màu cho mỗi điểm. Nếu C không xác định thì C=Z
Ý nghĩa In các giá trị trong ma trận z như là các độ cao trên mặt lưới grid hình chữ nhật. Nối các điểm đó với các điểm xung quanh tạo nên mặt lưới
04/06/2013
Lập trình tính toán
30
4.2 Đồ họa 3D (tt.)
Bộ lệnh tạo lưới (tt.)
Lệnh
meshc(...)
meshz(...)
Vẽ mặt lưới tương tự như lệnh mesh nhưng có thêm lưới grid trên mặt x, y
waterfall(...)
Tương tự như lệnh mesh nhưng lưới grid chỉ được vẽ theo một hướng
hidden on/off
Hiện / không hiện các đường khuất sau mặt lưới tạo bởi lệnh mesh
Ý nghĩa Vẽ bước lưới cho các bề mặt lưới tương tự như lệnh mesh nhưng đồng thời vẽ thêm đường contour ở dưới bề mặt lưới
04/06/2013
Lập trình tính toán
31
4.2 Đồ họa 3D (tt.)
Bộ lệnh tạo lưới (tt.)
x=0:0.1:pi;y=0:0.1:pi; [X,Y]=meshgrid(x,y); Z=sin(Y.^2+X)-cos(Y-X.^2); subplot(221);mesh(Z); subplot(222);meshc(Z); subplot(223);mesh(x,y,Z); axis([0 pi 0 pi -5 5]); subplot(224);mesh(Z); hidden off
Ví dụ: Vẽ mặt z=sin(y2-x)-cos(y-x2) với x,y∈[0,π]
04/06/2013
Lập trình tính toán
32
4.2 Đồ họa 3D (tt.)
Lệnh comet3
>> comet(x,y,z,p)
Cho ra tiến trình vẽ mô phỏng hàm z=f(x,y) với độ kéo dài tính theo p.
Nếu p không các định thì hàm số lấy giá trị mặc định là tập của các giá trị 0.1
04/06/2013
Lập trình tính toán
33
4.3 In đồ thị
Xuất hình thành file với định dạng chỉ định
>> print –dformat filename
Một số format của tập tin: tiff, bmp, jpeg, …
print -dtiff -r200 mygraph.tiff
print –djpeg mygraph.jpeg
Ví dụ:
04/06/2013
Lập trình tính toán
34
4.4 Giao diện người sử dụng (GUI)
Tạo giao diện đồ họa
>> guide

