
10/4/23
1
4 –FORM 1
FORM
Lậptrình web và ứng dụng
GV: Phan Thị Kim Loan
Đại Học Sài Gòn – Khoa CNTT
1
5 – HTML FORM 2
Nội dung bài học trước
1. GiớithiệuvềHTML
2. Cấutrúc 1tài liệuHTML
3. Các tag (thẻ)HTML
4. Hướng dẫnthựchành HTML
5. Gợiýchọnđề tài cho đồ án
2

10/4/23
2
5 – HTML FORM 3
Nội dung
1. Khái niệmvà mụcđích Form
2. Các đốitượng Form Fields
3. Phương thứcGET/POST
4. Tag Marquee
3
5 – HTML FORM 4
Khái niệm và mục đích của Form
§Cho phép ngườidùng website nhậpdữliệu
§Giúp gởiyêu cầu củangườidùng đếntrang xửlýtrong
ứng dụng web
§Form nhậpliệuđược quy định trong thẻ
<Form> </Form>
§Những thành phầnnhậpliệuđược gọi là Form Field
–text field
–password field
–multiple-line text field
–……
4

10/4/23
3
5 – HTML FORM 5
Khái niệm và mục đích của Form
5
5 – HTML FORM 6
Tag Form
§Qui định Tag Form:<form></form>
§Các thành phầnnhậpliệu(Form Fields) là các thẻHTML
đượcđặttrong thẻForm.
§Các thuộc tính củaForm:
§Name :tên Form
§Action :chỉđịnh trang web nhậnxửlýdữliệutừForm
khi có sựkiệnclick vào button Submit.
§Method:Xác định phương thứcchuyển DL (GET/POST)
<Form Name ="Introduction" action="" method="">
<!-- Các thành phầncủaForm -->
</Form>
6

10/4/23
4
5 – HTML FORM 7
Ví dụ Tag Form
§DangNhap.html
7
5 – HTML FORM 8
Form Fields
§Text field
§Password field
§Multiple-line text field
§Hidden text field
§Check box
§Radio button
§File Form control
§Submit button, Reset button, Generalized button
§Label
§Pull-down menu
§Scrolled list
§Field set
8

10/4/23
5
5 – HTML FORM 9
Form Fields –Text Field
§Dùng để nhậpmộtdòng vănbản
§Cú pháp:
§Ví dụ:
<INPUT
type = “TEXT"
name = string
size = variant
maxlength = long
value = string
......
>
Text f iel d !!!
20
30
9
5 – HTML FORM 10
Form Fields –Password Field
§Dùng để nhậpmậtkhẩu
§Cú pháp:
§Ví dụ:
<INPUT
type = “PASSWORD"
name = string
size = variant
maxlength = long
value = string
......
>
10

