41
CHƯƠNG 3
KIN TRÚC MẠNG VÀ MÔ HÌNH KẾT NỐI CÁC H THỐNG M OSI
3.1. Các t chức tiêu chun hóa mng máynh
3.1.1. Cơ sở xuất hiện kiến trúc đa tầng
S khác bit v kiến trúc mng đã y tr ngi cho người s dng khi kết
ni liên mng, nh hưởng đến sc sn xut tiêu th các sn phm v mng. Cn
y dng mô hình chun m cơ s cho các nnghiên cu và thiết kế mng to ra
các sn phm m v mng và to điều kin cho vic phát trin s dng mng.
vy các t chc tiêu chun quc tế đã ra đời. Các nhà sn xut đã tiếng nói
chung cho các sn phm ca h, đó các chun, các khuyến ngh quy đnh thiết
kế và sn xut các sn phm mng.
3.1.2. Các tổ chức tiêu chuẩn
ISO (International Standards Organization): T chc tiêu chun quc tế
hot động dưi s bo tr ca Liên Hip Quc. Chia thành nhiu ban k thuât-
Technical Commitee- ký hiu TC, trong đó ban TC97 đảm nhn vic nghiên cu
chun hoá x lý thông tin. Các sn phm ca gi các chun- Standard - Mô
hình OSI - Open Systems Interconnection là sn phẩm điển hình ca t chc này.
CCITT (International Telegraphand Telephone Consultative Commintte): U
ban tư vn đin n & đin thoi quc tế nay Hip hi Vin thông quc tế ITU
(International Telecommunication Union). t chc bao gm các cơ quan Bưu
chính Vin thông ca các nưc. Các sn phm được gi là c khuyến ngh
(Recommendation):
- Khuyến ngh loi V: Tp các tiêu chun v truyn d liu bng Modem:
V21 tốc độ 300 bps, V32 tc độ 9600 - 14.400 bps, V90, V92 cho tốc độ 56 Kbps.
- Khuyến ngh loi X: Tp các tiêu chun liên quan đến mng truyn s liu.
Quy định các th tc giao diện người s dng và giao din mng: X21, X25,...
- Khuyến ngh loi I: Các tiêu chuẩn liên quan đến mng ISDN
- IEEE (Institute of Electronical And Electronic Engineers): Vin các k
đinđin t. Tp các th tc tng vt lý.
42
3.2. Mô hình kiến trúc đa tầng
Các mng máy tính được thiết kế cài đặt theo quan điểm cu trúc đa
tng. Mi mt thành phn ca mng đưc xem như mt h thng gm nhiu tng
mi mt tng bao gm mt s chc năng truyn thông. c tng được chng
lên nhau, s lượng chc năng ca các tng ph thuc vào các nhà sn xut
thiết kế. Tuy nhiên quan điểm chung trong mi tng nhiu thc th (các tiến
trình) thc hin mt s chc năng nhm cung cp mt s dch v, th tc cho
các thc th tng trên hoạt động.
3.2.1. Các quy tắc phân tầng
T chc tiêu chun quc tế ISO quy định các quy tc phân tng như sau:
- Không đnh nghĩa quá nhiu tng, s lượng tng, vai trò và chc năng của
các tng trong mi h thng ca mng như nhau, không quá phc tp khi c
đnh và ghép ni các tng. Chc năng các tầng độc lp vi nhau và có tính m.
- Trong mi h thng, cn xác định rõ mi quan h gia các tng k nhau, mi
quan h y gi là giao din tng (Interface). Mi quan hy quy định nhng thao
tác và dch v cơ bn tng k dưới cung cp cho tng k trên và s các tương tác
qua li gia hai tng k nhau là nh nht.
- Xác định mi quan h giữa các đng tng đ thng nht v các pơng
thc hot động trong quá trình truyn thông, mi quan h đó tp các quy tc
các tho thun trong hi thoi gia các h thng, gi là giao thc tng.
- D liu không đưc truyn trc tiếp t tng th i ca h thng phát sang
tng th i ca h thng nhn (tr tng thp nht- tng vt lý) mà được chuyn t
tng cao xung tng thp nht bên h thng phát qua đường truyn vt lý, d
liu chui bit không cu trúc đưc truyn sang tng thp nht ca h thng
nhn và t đó d liu đưc chuyển ngược lên các tng trên. Gia các đồng tng xác
đnh liên kết logic, gia các tng vt lý có liên kết vt lý.
Như vy mi mt tng hai quan h: quan h theo chiu ngang và quan h
theo chiu dc. S lưng các tng và các giao thc tng được gi là kiến trúc mng
(Network Architecture).
Quan h theo chiu ngang phn ánh s hot đng của các đồng tng. Các đng
tầng tớc khi trao đổi thông tin vi nhau phi bt tay, hi thoi tha thun vi
nhau bng các tham s ca các giao thc (hay th tục), được gi là giao thc tng.
43
Quan h theo chiu dc quan h gia các tng k nhau trong cùng mt h
thng. Gia chúng tn ti giao din xác định c thao tác nguyên thy các dch
v tng dưới cung cp cho tầng trên. Đưc gi là giao din tng.
Trong mi mt tng mt hoc nhiu thc th (Entity) hot động. Các
thc th có th mt tiến trình (Process) trong mt h đa x lý, hoc có th là mt
chương trình con....Chúng thc hin các chc năng ca tng N giao thc truyn
thông vi các thc th đồng tng trong các h thng khác. hiu N_Entity
thc th tng N.
Các thc th truyn thông vi các thc th tng trên các thc th tng
i thông qua các điểm truy nhp dch v trên các giao din SAP (Service
Access Point). Các thc th phi biết cung cp nhng dch v cho các hot
động tng trên k và các hot động truyn thông ca được s dng nhng
dch v do tng k dưới cung cp thông qua các li gi hàm qua các điểm
truy nhp SAP trên giao din các tng.
Khi t hot đng ca bt k giao thc nào trong hình OSI, cn phi
phân bit được các dch v cung cp bi tng k dưới, hot động bên trong ca
tng các dch v mà nó khai thác. S tách bit gia các tng giúp cho vic b
sung, sa đổi chc năng ca giao thc tng không nh hưởng đến hot động
ca các tng khác.
3.2.2. Lưu chuyển thông tin trong kiến trúc đa tầng
Hình 2.2 mt ví d minh ho cho s lưu chuyn thông tin trong mng
44
máy tính kết ni gia 2 h thng A và B gm N=5 tng.
3.2.3. Nguyên tc truyền thông đồng tầng
Để truyn thông đồng tng, gói tin khi chuyn xung qua các tng s
đưc b sung thêm o phn đầu bng thông tin điều khin ca tng. Vic thêm
Header vào đầu các i tin khi đi qua mi tng trong quá trình truyn d liu
đưc gi quá trình Encapsulation. Quá trình bên nhn s din ra theo chiu
ngược li, khi đi qua các tng, gói tin s tách thông tin điều khin thuc tc
khi chuyn d liu lên tng trên.
Đơn vị d liệu được s dng trong các tng bao gm
- Thông tin điu khin giao thc PCI (Protocol Control Information):
Thông tin được thêm vào đầu các gói tin trong quá trình hoạt động truyn thông
ca các thc th. Ký hiệu N_PCI là thông tin điu khin tng N.
- Đơn v d liu dch v SDU (Service Data Unit): đơn v d liu truyn
thông gia các tng k nhau. hiu N_SDU đơn v d liu truyn t tng
(N+1) xung tng N ca thêm thông tin điều khin.
- Đơn v d liu giao thưc PDU (Protocol Data Unit) : Đơn v d liu giao
thc tng. hiu PDU = PCI + SDU, nghĩa là đơn v d liu giao thc bao gm
thông tin điều khin PCI đưc thêm vào đầu đơn v d liu dch v SDU.
45
3.2.4. Giao diện tầng, quan hệ các tầng kề nhau và dịch v
Chc năng ca c tng cung cp dch v cho tng trên k nó. Trong mi
tng mt hay nhiu thc th. Thc th tng N thc hin các dch v mà tng
N+1 yêu cu s dng, c thc th trao đổi dch v vi nhau qua các đim truy
cp dch v SAP (Service Access Points). Các thc th tng N cung cp dch v
cho tng N+1 qua các SAP trên giao din N+1/N. Mi mt SAP mt nhn dng
duy nht.
Hai tng trao đổi thông tin vi nhau phi nhng tho thun v thiết lp
các quy tc giao din. Thc th ca tng N+1 chuyn mt PDU ti thc th tng N
qua SAP. PDU bao gm một đơn v d liu dch v SDU thông tin điều khin
PCI. SDU thông tin gi qua mng ti thc th đồng tng sau đó đưa lên tng
N+1. Nếu độ dài ca SDU ln hơn độ dài quy đnh, các thc th tng N chia SDU
ra nhiu gói nh độ dài quy định thêm Header PCI o mi gói tin. Header
của PDU đưc các thc th đồng tng nhn dng PDU nào cha d liu PDU
nào chứa thông tin điu khin.....
Hình 2.3 minh ho giao din và dch v trong các tng k nhau. Như đã biết,
thc th tng N t h thng A kng th truyn d liu trc tiếp sang tng N ca
h thng B mà phi chuyn tun t xung các tng dưới nó, cho ti tng thp