BUS515 MARKETING CĂN BẢN
ÔN TẬP
MÔI TRƯỜNG MARKETING
NGHIÊN CỨU MARKETING
MARKETING MIX KIỂM SOÁT HÀNH VI KHÁCH HÀNG
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG, LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU ĐỊNH VỊ
Các khái niệm liên quan
ầ Nhu c u (Needs)
Khách hàng
ị ườ Th tr ng (Market) ố Mong mu n (Wants)
ị Giao d ch (Transaction) ượ ầ L ng c u (Demands)
ổ Trao đ i (Exchange) ả ẩ S n ph m (Products)
Nhu cầu thanh toán (Demands)
Mong muốn (Wants)
Nhu cầu tự nhiên (Needs)
Giá trị và sự thỏa mãn (Value & Satisfaction)
Giá trị
Sự thoả mãn
Lợi nhuận
Lòng trung thành
Giá trị = Lợi ích /Chi phí
Chi phí - Tiền mua sản phẩm - Rủi ro - Thời gian - Công sức
Lợi ích - Chất lượng - Giá cả - Thuận tiện - Giao hàng đúng hạn - Dịch vụ trước và sau bán
hàng
Sự thỏa mãn: P=E hoặc P > E P: Product Performance E: Customer’s Expectation
Lòng trung thành ( Loyalty): mua lặp lại, quảng cáo, lời khuyên, bỏ qua những thiếu xót…
Quản trị quan hệ khách hàng (Customer Relationship Management – • Lợi nhuận có thể đạt được thông qua mối quan hệ của CRM) những cách sau:
ØĐạt được những khách hàng mới
ØNâng cao khả năng tạo lợi nhuận của những khách hàng hiện tại
ØPhát huy việc duy trì mối quan hệ với khách hàng
• Thực hiện quan niệm marketing có nghĩa là tối ưu hóa sự trao đổi mối quan hệ giữa việc công ty sử dụng tài chính để đầu tư những mối quan hệ với khách hàng và kết quả được tạo ra từ những hồi đáp của khách hàng đối với khoản đầu tư đó.
• Giữ vững được mối quan hệ tích cực với khách hàng là mục tiêu quan trọng và lâu dài của người làm marketing.
• Marketing mối quan hệ (relationship marketing) là sự sắp
xếp lợi ích lẫn nhau về lâu dài trong đó cả người mua và
người bán đều tập trung vào việc nâng cao giá trị thông
qua việc tạo ra sự trao đổi việc thõa mãn nhiều hơn.
CRM
• Marketing mối quan hệ tiếp tục đào sâu lòng tin của
• Những nhà Marketing thành công đáp lại nhu cầu của
khách hàng với công ty và khi sự tự tin của khách hàng lớn mạnh điều này lần lượt gia tăng sự hiểu biết của công ty về nhu cầu của khách hàng.
• Cuối cùng là sự tương tác này trở thành một mối quan hệ
khách hàng và phấn đấu để tăng giá trị cho khách hàng theo thời gian.
• Để xây dựng mối quan hệ với khách hàng lâu dài, những nhà marketing phải tăng cường công tác nghiên cứu thị trường và thông tin kỹ thuật.
• Quản trị mối quan hệ khách hàng tập trung vào việc sử
vững chắc cho phép sự cộng tác và và phu thuộc lẫn nhau.
dụng thông tin về khach hàng để xây dựng chiến lược
marketing nhằm duy trì và phát triển mối quan hệ tốt đẹp
với khách hàng
CRM
• Bằng việc gia tăng giá trị cho khách hàng qua thời gian, công ty cố gắng giữ lại và gia tăng khả năng sinh lợi lâu dài qua lòng trung thành của khách hàng.
• Quản lý mối quan hệ khách hàng đòi hỏi xác định những kiểu hành vi người mua hàng và sử dụng những thông tin đó để tập trung vào những khách hàng tiềm năng và có khả năng sinh lợi nhất. Công ty phải nhạy cảm với những đòi hỏi và ước muốn và thiết lập sự giao tiếp/ truyền thông để xây dựng lòng tin và sự trung thành của họ. Lòng trung thành giảm chi phí mua hàng. Ví dụ: khách hàng credit card (thẻ tín dụng) – trong năm đầu tiên áp dụng cho khách hàng sử dụng thẻ tín dụng, công ty phát hành thẻ tín dụng xuất hiện một số chi phí như: phải xem xét và đánh giá hồ sơ của khách hàng, và phải phát hành thẻ, mã số PIN và các chi tiết tài khoản kèm theo. Tuy
nhiên, nếu khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ đến năm
thứ hai thì lợi nhuận của công ty tăng lên đáng kể bởi vì
• Bởi vì những lý do này, chiến lược marketing ngày nay
không chi phí thiết lập tài khoản ở năm thứ hai.
chú trọng chính đên việc quản trị và duy trì mối quan hệ
khách hàng.
CRM
• Thông quan những chiến lược marketing dựa trên nền
• Quản trị mối quan hệ khách hàng cung cấp chiến lược liên kết giữa công nghệ thông tin và những chiến lược marketing có mục tiêu mối quan hệ dài hạn. Điều này liên quan đến việc tìm ra và duy trì khách hàng sử dụng thông tin để cải tiến giá trị và sự hài lòng của khách hàng. Ví dụ: Amazon.com sử dụng email để thiêt lập danh sách khách hàng về sách, âm nhạc và DVDs mà họ thích. Amazon phân tích mỗi chiến dịch email để xác định chiến lược nào đạt được tỉ lệ phản hồi cao nhất và mua hàng thêm. Khi
tảng internet (e-marketing), những công ty có thể cá nhân hóa mối quan hệ khách hàng gần như là riêng tư. Hàng loạt các sản phẩm như máy vi tính, jeans, câu lạc bộ golf, mỹ phẩm, thiệp mừng có thể được thiết kế riêng cho từng khách hàng.
công ty đề nghị món quá $5 đến $10 cho 1 triệu khách
hàng mới, 150k khách hàng trong số đó trở thành những
người mua lắp lại. Vì vậy, công nghệ thông tin giúp
Amazon quản lý mối quan hệ khách hàng bằng cách tạo
ra những đề nghị có giá ích để chọn nhóm khách hàng.
Kết quả là làm tăng doanh thu và sự thõa mãn của khách
hàng.
4Ps
7Ps
4Ps
Price
Product
Place
Promotion
Kênh phân phối Độ che phủ Phân loại Vị trí Tồn kho Vận chuyển
Giá gốc Giảm giá Trợ cấp Thời hạn thanh toán Hình thức thanh toán Tín dụng Khuyến mãi Quảng cáo Lực lượng bán hàng Quan hệ công chúng Marketin trực tiếp
Đa dạng Chất lượng Thiết kế Đặc tính Thương hiệu Đóng gói Kích cỡ Dịch vụ Bảo hành Trả lại
Mối quan hệ giữa Marketing Mix và nhu cầu của khách hàng
4Ps
4Cs
Products
Customer solution
Price
Customer Cost
Place
Convenience
Promotion
Communication
Môi trường vĩ mô
Công ty
Môi trường gần (ngành công nghiệp, đối thủ cạnh tranh, khách hàng)
Môi trường nội bộ
Môi trường vĩ mô
Mô hình PEST
Mô hình PREST • Chính trị (Political
• Chính trị (Political
• Luật lệ (Regulatory
Environment) Environment)
• Kinh tế (Economic
• Kinh tế (Economic
environment)
environment),
• Văn hóa xã hội (Sociocultural environment)
• Công nghệ (Technological
• Công nghệ (Technological
environment) • Văn hóa xã hội (Sociocultural environment)
environment).
environment).
5 tác nhân của mô hình
Người mới vào ngành
Chuỗi giá trị
Nhà cung cấp
Cạnh tranh trong ngành
Người mua
Sản phẩm thay thế
6 bước phân tích đối thủ cạnh tranh (Kotler)
Phân tích khách hàng
Trả lời 6 câu hỏi WHs
Tại sao phân tích môi trường nội bộ quan trọng?
Bởi vì lợi thế cạnh tranh của công ty được biết đến thông qua nguồn tài nguyên nội bộ.
Phân tích SWOT
Quy trình nghiên cứu thị trường
Bước 2: Thiết kế nghiên cứu
ồ
ẵ
ượ
ậ c thu th p trên
ạ
ứ
Nguồn thông tin
ơ ấ
ượ
ư
ẵ
ầ
c thu
ụ ụ
ụ ể
ứ
ụ
ứ ấ Ngu n thông tin th c p: thông tin có s n đ các sách, báo, t p chí, các báo cáo ngành, các nghiên c u cướ tr ồ Ngu n thông tin s c p: thông tin ch a có s n, c n đ th p ậ ể Đ ph c v m c tiêu nghiên c u c th
ị
ứ
Phương pháp nghiên cứu
ượ
ự
ệ
ả
ị
Nghiên c u đ nh tính: Pv nhóm, PV chuyên sâu, quan sát hay ứ Nghiên c u đ nh l
ng: kh o sát, th c nghi m
ậ
ỹ
ả ỏ
ấ
Công cụ nghiên cứu
ạ
ụ ỏ B ng câu h i, các công c và k thu t tâm lý, phòng ph ng v n, ệ Camera, đi n tho i, máy vi tính…
ử
ư
ự
ế
ệ
ấ
ạ
ỏ
Ph ng v n tr c ti p, g i th , đi n tho i, …
Phương pháp tiếp cận
Bước 2: Thiết kế nghiên cứu – Phương pháp chọn mẫu
Đơn vị mẫu Ai được nghiên cứu?
Cỡ mẫu Bao nhiêu người được khảo sát
Quy trình chọn mẫu Đáp viên được chọn như thế nào?
Mô hình hành vi người mua
Tâm lý khách hàng
Quyết định của người mua
Quy trình mua hàng
Các tác nhân Marketing
Các tác nhân khác
Sản phẩm Kinh tế
Động cơ Nhận thức Học tập Trí nhớ
Nhận thưc vấn đề
Lựa chọn sản phẩm
Giá
Công nghệ
Tìm kiếm thông tin
Lựa chọn nhãn hiệu
Địa điểm Chính trị
Lựa chọn đại lý
Đánh giá các phương án
Đặc tính khách hàng
Văn hóa
Khuyến mãi
Quyết định mua
Định thời gian mua
Văn hóa Xã hội Cá nhân
Hành vi sau mua
Định số lượng mua
Quá trình quyết định mua hàng
Nhận biết nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá các phương án
Hành vi sau mua
Quyết định mua
ự
ắ
S tham gia trong viêc mua s m
THẤP
CAO
ạ
ế
ở ộ
DM thói quen
DM h n ch
DM m r ng
Nhận diện vấn đề:
Nhận diện vấn đề:
Nhận diên vấn đề:
•
•
•
Chọn lọc
Tổng quát
Tổng quát
Tìm kiếm thông tin:
Tìm kiếm thông tin:
Tìm kiếm thông tin:
•
•
•
Hạn chế bên trong
•
•
Bên trong Hạn chế bên ngoài
Bên trong Bên ngoài
Đánh giá các phương án :
Đánh giá các phương án:
•
Ít thuộc tính
•
Mua hàng
Nhiều thuộc tính
• Quy tắc quyết định đơn
• Quy tắc quyết định phức tạp
•
Nhiều phương án
•
giản Ít phương án
•
•
Mua hàng
Mua hàng
Sau khi mua: Không đồng nhất Rất hạn chế đánh giá
•
•
•
•
Sau khi mua: Không đồng nhất Hạn chế đánh giá
Sau khi mua: Không đồng nhất Đánh giá phức tạp
Nhắc lại
Dãy liên tục của việc ra quyết định (giải quyết vấn đề)
Liên quan thấp
Liên quan cao
Mua không thường xuyên
Mua thường xuyên
Mắc
Rẻ
Rủi ro cao
Rủi ro thấp
Quyết định hạn chế Quyết định mở rộng Quyết định theo thói quen
Cần ít thông tin
Cần nhiều thông tin
Đặc điểm của quy trình quyết định mua hàng
Sự liên quan của khách hàng Thấp Cao
So sánh sự khác nhau của việc giải quyết vấn đề
QĐ theo thói quen
QĐ hạn chế QĐ mở rộng
Một
Vài
Nhiều
Số lượng thương hiệu được xem xét
Không nhiều
Vài
Nhiều
Số lượng người bán được quan tâm
Một
Vừa phải
Nhiều
Số lượng thuộc tính của sản phẩm được đánh giá
Không
Ít
Nhiều
Số lượng của nguồn thông tin bên ngoài được sử dụng
Rất ít, tối thiểu
Ít
Đáng kể
Thời gian tìm kiếm thông tin
Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng
Tâm lý – Động cơ
Nhu cầu tự thể hiện
Nhu cầu được tôn trọng
Uy tín, địa vị, thành tích
ộ ầ Nhu c u xã h i
Tình bạn, gia đình, yêu mến, gần gũi
ầ
Nhu c u an toàn
Bảo hiểm, anh ninh, phẩm cấp, ổn định
ầ
Nhu c u sinh lý
Thực phẩm, nước, không khí, quần áo, chỗ ở, sex
Tháp nhu cầu Maslow
Các kiểu hành vi mua sắm
Mức độ tham gia cao
Mức độ tham gia thấp
Hành vi mua sắm phức tạp
Các nhãn hiệu khác nhau nhiều
Hành vi mua sắm tìm kiếm sự đa dạng
Các nhãn hiệu khác nhau ít
Hành vi mua sắm đảm bảo hài hòa
Hành vi mua sắm thông thường
Hành vi mua hàng của các DN
• Động cơ mua hàng: tối đa hóa lợi nhuận
• Quy trình ra quyết định mua của các doanh
nghiệp:
- Phát hiện vấn đề
- Mô tả tổng quát nhu cầu
- Đặc trưng sản phẩm
- Tìm kiếm đơn vị cung ứng
- Đánh giá các đơn vị cung ứng
- Lựa chọn đơn vị cung ứng
- Soạn thảo đơn đặt hàng
- Đánh giá sự hoàn thiện của đơn vị cung ứng
Các nhân tố ảnh hưởng hành vi mua hàng của doanh nghiệp
-
ố
- Các m i quan
-
c
tâm
-
ế
-
ứ ch c
ố
ể
ụ Các m c tiêu ế ượ Các chi n l Các th t củ ụ ổ ấ C u trúc t ệ ố H th ng
-
ế
-
ậ ủ
ề ự - Quy n l c ị - V trí ả - C m thông ả - Kh năng thuy t ph cụ
-
Tu iổ Thu nh pậ Giáo d cụ ề ị V trí ngh nghi pệ Các tính ấ Ch p nh n r i ro Văn hoá
ạ
ố
ớ
Nhu c uầ ệ ề Đi u ki n kinh t Lãi su tấ ộ T c đ phát tri n ệ ỹ Công ngh k thu tậ Chính trị Pháp lu tậ C nh tranh ệ Trách nhi m đ i ộ v i xã h i
Các nhóm Cá nhân Tổ chức Môi trường
Giai đoạn hoạch định
SWOT
Marketing- Mix Marketing- Mix
STP
• Xác định các • Xác định các
• Xác định mục • Xác định mục • Xác định mục
• Xây dựng • Xây dựng
tiêu tiêu tiêu
chương trình chương trình Marketing 4P Marketing 4P
• Ước tính • Ước tính
• Phân tích đối • Phân tích đối
• Lựa chọn thị • Lựa chọn thị • Lựa chọn thị trường mục trường mục trường mục tiêu tiêu tiêu
khuynh khuynh hướng vĩ mô hướng vĩ mô và ngành và ngành
• Quyết định sự • Quyết định sự • Quyết định sự
• Đánh giá bản • Đánh giá bản
thủ thủ
ngân sách, ngân sách, doanh thu và doanh thu và lợi nhuận lợi nhuận
thân. thân. khác biệt khác biệt khác biệt • Định vị sản • Định vị sản • Định vị sản
• Nghiên cứu • Nghiên cứu khách hàng. khách hàng.
phẩm phẩm phẩm
Các tiêu thức phân khúc thị trường
Địa lý
Hàng tiêu dùng
Hành vi
Tâm lý
Nhân khẩu học
Bước 2: Lựa chọn thị trường mục tiêu
Công ty có thể chọn một trong 3 chiến lược chiếm lĩnh thị trường:
1. Marketing không
phân biệt
2. Marketing phân
biệt
3. Marketing tập
Thị trường mục tiêu là thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu hoặc mong muốn mà Doanh nghiệp quyết định đáp ứng Đánh giá khúc thị trường: - Kích cở và độ tăng trưởng của thị trường - Tính hấp dẫn của TT - Mục tiêu và nguồn lực của công ty
trung
Ba phương án chiếm lĩnh thị trường
Thị trường
Hệ thống Marketing-mix của công ty
Marketing không phân biệt
Phương án 1 của hệ thống Marketing-mix của công ty
Khúc thị trường 1
Khúc thị trường 2
Phương án 2 của hệ thống Marketing-mix của công ty
Khúc thị trường 3
Phương án 3 của hệ thống Marketing-mix của công ty
Marketing có phân biệt
Khúc thị trường 1 Khúc thị trường 2
Khúc thị trường 3
Marketing tập trung
Hệ thống Marketing-mix của công ty
Bước 3: Định vị sản phẩm
Positioning starts with a product. A Piece of merchandise, a service, a company, an institution, or even a person... But positioning is not what you do to a product. Positioning is what you do to the mind of the prospect. That is, you position the product in the mind of the prospect.
Định vị là cách sản phẩm được xác định bởi người tiêu dùng về những thuộc tính quan trọng – vị trí của sản phẩm ở trong tâm trí của ngườ tiêu dùng so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
Al Ries and Jack Trout (1981)
Bản đồ định vị (Perceptual Map)
Bản đồ định vị có thể được sử dụng để:
§ Cho khách hàng tiềm năng xem sản phẩm/dịch vụ hiện
tại và tương lai của công ty như thế nào
§ Cho khách hàng xem sản phẩm/dịch vụ của đối thủ
cạnh tranh như thế nào
§ Thấy loại sản phẩm/dịch vụ nào những khúc thị trường
khác thấy là lý tưởng
§ Thấy những sản phẩm/dịch vụ nào hấp dẫn khúc thị
trường nào nhất
§ Giúp kết hợp và phân khúc bằng việc khám phá những khúc thị trường nào xem thị trường trong những cách tương tự hoặc không giống.
Bản đồ định vị xe ô tô ở thị trường Mỹ
Lincoln
Porsche
Loại ô tô dành cho giới thượng lưu, có vị trí cao trong xã hội, giá rất cao
Cadilac
Mercedes
BMW
Chrysler
Buick
Pontiac
Oldsmobile
Chevrole
Ford
Datsun
Toyota
Kiểu dáng ô tô cổ điển thích hợp với giới trung niên và người lớn tuổi
Kiểu dáng ô tô hiện đại, loại thể thao, màu sắc hào nhoáng, thích hợp với giới trẻ
Dodge
VW
Plymouth
Loại ô tô thông dụng, tiết kiệm, giá dễ chấp nhận
Chiến lược tạo sự khác biệt
Kênh phân phối
Sản phẩm
Nhân sự
Dịch vụ
Hình ảnh
• Độ che phủ • Tính
• Năng lực • Tác
• Biểu tượng • Tên nhãn
• Tính năng • Hoạt động
chuyên môn
hiệu
• Tính phù
• Hoạt động
phong • Độ tin cậy
• Các hình
thức truyền thông viết và hình ảnh
• Giao hàng • Lắp đặt • Đào tạo khách hàng • Tư vấn cho khách hàng • Bảo
• Độ chính xác trong công việc • Phản ứng • Truyền thông
• Không khí
hợp • Độ tin cậy • Sửa chữa • Kiểu dáng • Thiết kế
hành và sửa chữa
trong công ty • Sự kiện • Văn hóa
Các yếu tố thoả mãn sự khác biệt
Quan trọng
Đặc biệt
Vượt trội
Có thể truyền thông được
Khó bắt chước
Giá chấp nhận được
Có lợi nhuận
Các thành phần của một sản phẩm
ự San phâm th c
San phâm gia tăng
́
̉ ̉ ̉ ̉
Lă p đăt
g
n
̀
́ ượ
Châ t l
ng
a
o h
G ia
̣
̃ Nha n hiêu
Bao bì
̣ ̉ ̉
San phâm ̃ ́ cô t lo i
Đăc ti nh́
́ Thiê t kế
B
̣
a o ̉ n h̀ h a
̣
̣
Dich vu hâu maĩ
̣
San phâm tiềm năng
ơ
̉ ̉
San phâm c ban
̉ ̉ ̉
4 đặc điểm của sản phẩm vô hình
Tính vô hình (Intangible)
Tính không có khả năng lưu trữ (Perishable)
Tính không đồng nhất (Heterogenerous)
Tính không tách rời (Inseparable)
2. Chu kỳ sống của sản phẩm
ưở Suy thoái Tr ng thành
i ớ Gi thi uệ Phát tri nể
Doanh số
Giá bán
Giá thành
ề ẩ Chi phí ti m n
ợ ậ L i nhu n
ờ Th i gian
Các quyết định về sản phẩm
Nhãn hiệu
Bao bì đóng gói và dán nhãn
1
Chất lượng sản phẩm
2
Chất lượng dịch vụ
3
4
Chủng loại sản phẩm
5
Quyết định chủng loại sản phẩm
• Quyết định phát triển chủng loại hàng hoá
- Phát triển hướng xuống dưới
- Phát triển hướng lên trên
- Phát triển theo hai hướng
• Quyết định về danh mục hàng hoá
Chiến lược sản phẩm
• Sản phẩm hỗn hợp (Product mix)
• Dòng/Dãy sản phẩm (Product line)
• Sản phẩm độc lập (Individual product)
Dãy sản phẩm và hệ sản phẩm của P&G
Hệ sản phẩm/Dòng sản phẩm (Chiều rộng)
Chất tẩy rửa
Xà bông
Dầu gội đầu
Tã giấy
Khăn giấy
Kem đánh răng
Dãy sản phẩm (Chiều dài)
Ivory Snow (1930)
Ivory (1987)
Cleem (1952)
Head &Shouder (1964)
Pampers (1928)
Charmin (1928)
Dreft (1933)
Kirk's (1885)
Denquel (1980)
Pert (1984)
Luvx (1976)
White Cloud (1958)
Tide (1964)
Lava (1893)
Ivory (1986)
Puffs (1960)
Cheer
Camay (1926)
Rejoice
Banner (1982)
Oxy dol (1952)
Zest (1952)
Head
Dash (1954)
Safeguard (1963)
Prell
Bold (1965)
Coast (1974)
Pantene
Gain (1966)
…….
Era (1972)
Solo (1979)
Chiến lược thị trường-sản phẩm
Sản phẩm hiện tại
Sản phẩm mới
Thị trường hiện tại
Thị trường mới
4. Phát triển sản phẩm mới
• Khái niệm:
Là sản phẩm được cải tiến, được bổ sung thêm chức năng, hoặc là sản phẩm có nhãn hiệu mới mà công ty phát triển thông qua chính nỗ lực nghiên cứu & phát triển của công ty
Tại sao cần phải nghiên cứu sản phẩm mới?
• Sự phát triển của khoa học công nghệ làm nảy sinh nhu cầu mới
• Sự đòi hỏi và lựa chọn của khách hàng
• Tình trạng cạnh tranh trên thị trường
• Khả năng thay thế của các sản phẩm
Quy trình phát triển sản phẩm mới
ị ơ ộ Xác đ nh c h i
ưở ậ Thu th p ý t ng
ẩ Phát tri n ể ả s n ph m
Th ử nghi m ệ trên th ị ngườ tr
Đánh giá ý t ngưở
ưở ọ Sàn l c ý t ng
Lợi ích thu được từ giá trị thương hiệu
• Lòng trung thành lớn hơn từ phía khách hàng.
• Tăng hiệu quả của các chương trình, kế hoạch marketing
• Tăng khả năng chống đỡ trước các khủng hoảng và suy thoái
• Tạo ra lợi nhuận nhiều hơn.
• Nhu cầu khách hàng sẽ ít co giãn hơn khi tăng giá.
• Nhu cầu khách hàng sẽ co giãn nhiều hơn khi giảm giá.
• Nhận được sự hỗ trợ và hợp tác thương mại nhiều hơn từ các
của thị trường.
• Tăng cường tính hiệu quả của các chương trình truyền thông,
đối tác.
• Tạo cơ hội và khả năng mở rộng thương hiệu.
• Tạo ra cơ hội và khả năng chuyển nhượng thương hiệu.
quảng cáo.
Mô hình CBBE
Nhận diện thương hiệu
Nhận thức thương hiệu
Không liên quan đến sản phẩm
Thuộc tính
Gợi nhớ thương hiệu
Liên quan sp
Chức năng
Liên tưởng thương hiệu
Lợi ích
Biểu tượng
Hình ảnh thương hiệu
Kinh nghiệm
Đánh giá tổng quát (Thái độ)
Khả năng thích, điểm mạnh, tính duy nhất của liên tưởng thương hiệu
Kiến thức thương hiệu
3. Quy trình định giá
Mô hình 3C cho định giá
Không có nhu cầu ở mức giá này
Giá cao
Giá trần
Khách hàng đánh giá sự độc đáo của sản phẩm
Giá định hướng
Giá của đối thủ cạnh tranh và sản phẩm thay thế
Giá sàn
Chi phí
Giá thấp
Không có lợi nhuận ở mức giá này
B5. Lựa chọn phương pháp định giá
• Định giá vào chi phí
• Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
• Định giá dựa vào giá thị
• Định giá theo giá trị
• Định giá theo giá trị được nhận
• Định giá trên cơ sở đấu giá
Định giá theo chiến lược sản phẩm
BB
Giảm giá
AA CC
Định giá theo vùng địa lý
ĐiĐiềềuu chchỉỉnhnh gigiáá
DD EE
Định giá khuyến mãi
Chính sách giá phân biệt
Khi chi phí tăng cao, công ty sẽ
• Giảm kích thước của sản phẩm
• Thay thế bằng những nguyên liệu rẻ tiền
• Bỏ bớt một số tính năng hay dịch vụ
• Sử dụng bao bì rẻ tiền hơn hay đóng gói lớn hơn
• Giảm số lượng kích cở và kiểu dáng
• Giới thiệu kiểu dáng mới – kinh tế hơn
Kênh cấp 0
Kênh cấp 1
Kênh cấp 1
Kênh cấp 1
Khách hàng
Kênh cấp 2
Nhà sản xuất
Cấu trúc cơ bản
Kênh cấp 2
Kênh cấp 2
Bán lẻ Đại lý Bán buôn
Độ bao phủ thị trường
Sử dụng nhiều kênh, nhiều đại lý để tiêu thụ sản phẩm
Phân phối đại trà
Phân phối chọn lọc
Chọn một số kênh để tiêu thụ sản phẩm Giá tương đối cao
Phân phối độc quyền
Đại lý chỉ bán hàng cho công ty không bán hàng cho đối thủ cạnh tranh. Giá cao
Độ bao phủ thị trường
Độc quyền
Chọn lọc
Đại trà
Hàng hóa đặc biệt Rolex, BMW Hàng shopping Sony, Levi’s Hàng thuận tiện U, P&G, Coke
6. Mâu thuẩn và cạnh tranh trong kênh
• Mâu thuẩn kênh được tạo ra khi những hành động của thành viên trong một kênh ngăn cản thành viên khác từ việc đạt được mục tiêu của nó.
• Các kiểu mâu thuẩn kênh:
- Mâu thuẩn kênh theo chiều dọc
- Mâu thuẩn kênh theo chiều ngang
- Mâu thuẩn đa kênh
ạ
ộ
t
3 .
Đ à o
2 .
7. Quản lý kênh phân phối t h à n h v i ê n o k ê n h
n g v i ê n Đ t h à n h v i ê n k ê n h
1. L a ự ch n ọ thành viên kênh
4. Đ á n h giá c á c th à n h viê n k ê n h
ề ữ
ậ ỉ 5. Đi u ch nh nh ng ỏ th a thu n trong kênh
Tiêu chí tuyển chọn thành viên kênh
ẩ Không mâu thu n quy n l ề ợ i
ự Năng l c tài chính và kinh doanh
ệ ố Kinh nghi m phân ph i
ố ộ ậ ậ ộ B ph n phân ph i đ c l p
ả ậ ầ Kh năng h u c n
ứ Kho ch a hàng
ả ả Kh năng qu n lý
ư T cách pháp nhân
ệ ự S nhi t tình
Chưa biết
Quên
Khuếch trương
Biết về sản phẩm
Thông tin
Không hiểu
Hiểu về sản phẩm
Nghi ngờ
Sự tin cậy
Tin vào sản phẩm
Mua
Nhận thức về lợi ích
Bàng quan
Hỗn hợp truyền thông marketing
Nguồn: Kotler, P. & Keller,K.L (2009), Marketing Management, Prentice Hall Inc.
2. Các bước phát triển một chiến lược truyền thông hiệu quả
Quản lý thông tin marketing tích hợp
Nhận dạng công chúng mục tiêu
Đo lường kết quả
Xác định mục tiêu
Thiết kế truyền thông
Quyết định phương tiện truyền thông hỗn hợp
Thiết lập ngân sách
Lựa chọn những kênh
3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động chiêu thị
• Đặc điểm của thị trường
• Tính chất, đặc điểm của sản phẩm
• Chu kỳ sống sản phẩm
• Đặc tính mua sắm của khách hàng
• Chiến lược đẩy hay kéo
Phương pháp xác định ngân sách
%
Mục tiêu Nhiệm vụ
Khả năng
Cạnh tranh
§
§
ớ
ộ
ố
ữ
ấ
§ Xác đ nh ầ
ơ
ủ
ữ
§
ạ ượ
§
ụ ầ ụ
ậ
ệ
ể
t
ợ l ồ
§ C ng các chi ủ ấ ả t c phí c a t ệ nh ng nhi m v marketing c n đ t đ c m c tiêu marketing § Không d a ự
ươ
ữ
ạ
ạ
trên mô hình ậ ấ đã ch p nh n gi a chi phí và doanh thu
ữ Sau nh ng chi ẩ tiêu kh n c p ẽ h n, chúng ta s dành bao nhiêu ạ ộ cho ho t đ ng marketing? Không quan tâm ế đ n i nhu n thu h i, không cho phép nh ng ữ ng ch trình ễ đang di n ra, đã ế lên k ho ch tr
cướ
ợ Phù h p v i ủ nh ng đ i th ạ c nh tranh đang làm Không đ a ư ả vào b ng kê khai nh ng ữ đi m khác bi trong chi n ế ượ c, không l ố ư i u hóa cho t ụ m c tiêu đ t cượ đ
ị ph n trăm c a doanh thu cho marketing ự § D a trên ử ị l ch s , trung bình ngành công nghi pệ
Chương trình marketing (kế hoạch hành động)
• Chuyển một kế hoạch chiến lược thành hiện thực
là chuẩn bị một kế hoạch hành động toàn diện
• Là cách quản trị dự án cụ thể thông qua xác định cái gì phải được làm, ai có trách nhiệm cho sự hoàn thành của nó và khi nào nó được đòi hỏi hoàn thành
Cái gì Ai làm Khi nào làm

