CHIN LƯỢC XÚC TIN HN HP
1. Khái nim v xúc tiến hn hp
2. Qung cáo
3. Khuyến mi
4. Tuyên truyn
Bài tp tình hung: Hot động qung cáo ca PepsiCo
1. Khái nim v xúc tiến hn hp
Hot động xúc tiến hn hp trong marketing là s kết hp tng hp các hot
động sau:
- Qung cáo
- Khuyến mi
- Chào hàng hay bán hàng cá nhân
- Tuyên truyn
Tòan b các hot động xúc tiến trên phi được phi hp để đạt tác dng truyn
thông ti đa ti người tiêu dùng.
Hiu năng ca các công c xúc tiến thay đổi tùy theo th trường. Trong th
trường hàng tiêu dùng, qung cáo được xem là công c quan trng nht. Trong th
trường hàng công nghip, v trí quan trng nht thuc v chào hàng và bán hàng cá
nhân. Các hot động xúc tiến hn hp chu nh hưởng mnh m ca vic công ty
chn chiến lược đẩy hay chiến lược kéo để tiêu th sn phm ca mình (Xem H 12 –
1)
Chiến lược đẩy đòi hi Công ty qung cáo, khuyến mi tt đối vi gii buôn bán
để đẩy sn phm đi qua các trung gian phân phi. Nhà sn xut qung cáo sn
phm mt cách năng động đến các nhà bán s, các nhà bán s qung cáo năng động
đến các nhà bán l, các nhà bán l qung cáo năng động đến người tiêu dùng để đẩy
hàng hóa đến vi h.
Chiến lược kéo đòi hi chi phí chiêu th nhiu và hot động chiêu th năng động
đối vi người tiêu dùng để to nên nhu cu tiêu th. Nếu có hiu qu, người tiêu
dùng s hi mua sn phm các nhà bán l, các nhà bán l s hi mua các nhà
bán s, các nhà bán s s hi mua các nhà sn xut.
H 12-1. Các chiến lược trong xúc tiến hn hp
A. Chiến lược đẩy (Push Strategy )
B. Chiến lược kéo (Pull Strategy)
Mt s Công ty nh sn xut hàng k ngh ch s dng chiến lược đẩy. Mt s
Công ty ch dùng chiến lược kéo. Hu hết cá Công ty ln s dng phi hp gia đẩy
và kéo. Thí d, hãng Procter & Gamble qung cáo bng phương tin truyn thông đại
chúng để lôi kéo khách hàng cho các sn phm ca hãng ri s dng mt lc lượng
bán hàng ln cũng như các cuc c động thương mi để đẩy các sn phm đi qua các
trung gian marketing.
Cn xác định được đâu là khán thnh gi mc tiêu. Khán thính gi có th
nhng khách mua tin tàng ca sn phm ca Công ty, nhng người đang s dng
sn phm, nhng người quyết định mua hoc có nh hưởng đến quyết định mua.
Khán thính gi mc tiêu có nh hưởng quan trng đến các quyết định truyn thng
ca Công ty. Đó là các quyết định:
- Nói cái gì?
- Nói như thế nào?
- Nói khi nào?
- Nói đâu và
- Nói vi ai?
Sau khi xác định khán thính gi mc tiêu, Công ty phi xác định xem s
nhng đáp ng nào. Dĩ nhiên đáp ng ti hu là vic mua hàng. Nhưng hành vi mua
là kết qu ca mt tiến trình dài thuc quyết định mua hàng ca người tiêu th. Nhà
marketing cn phi biết khán gi mc tiêu đang đứng đâu và cn đưa h đến trng
thái nào? Khán thính gi mc tiêu có th đang bt k mt trong sáu trng thái sn
sàng ca người mua. Đó là Biết – Hiu – Thích – Chung – Tin và Mua.
* Biết (Awareness).
Cn phi nm được vic khán thính gi mc tiêu biết đến sn phm hay doanh
nghip ca mình như thế nào? nếu h chưa biết thì phi làm cho h biết, bng nhng
thông đip gin đơn lp li nhiu ln. Công vic này đòi hi tn thi gian.
* Hiu (Knowledge).
Khán thính gi mc tiêu có th biết v sn phm hoc Công ty nhưng li không
hiu ý. Cn làm cho h hiu v Công ty: Nhim v, mc tiêu và các sn phm ca
nó.
* Thích (Liking)
Nếu khán thính gi đã hiu v sn phm, h có cm nghĩ gì v sn phm đó
(Ghét, khong thích, thích). Nếu có s không thích do nhng khuyến khuyết ca sn
phm ca Công ty thì cn phi ci tiến hòan thin sn phm sau đó mi truyn thông
v cht lượng sn phm. Cn phi có “sn phm tt đi trứơc li nói tt”.
* Chung (Preference).
Khán thính gi mc tiêu có th thích sn phm nhưng li không ưa chung nó
hơn nhng sn phm khác. Cn cóo gng xây dng s ưa chung sn phm nơi
khách hàng. Cn đưa ra nhng li rao c th v cht lướng, giá c, tính năng và
nhng thuc tính khác ca sn phm. Nên kim tra mc độ ưa chung ca khách
hàng sau chiến dch đó.
* Tin (Conviction).
Khán thính gi có th ưa chung sn phm nhưng chưa chc đã mua. Cn to
ra mt nim tin vng chc là sn phm đó có th có nhiu li ích, đáp ng nhng
nhu cu, đòi hi ca người tiêu dùng.
* Mua (Purchase)
Khi khán thính gi đã có lòng tin, cn phi dn h đến bước cui cùng. Chng
hn mi khách hàng dùng th, bán vi giá r, có tng thưởng hoc báo cho h biết
sn phm sp hết.
Sáu trng thái trên được rút gn li thành ba giai đon sau:
- Nhn thc (biết, hiu)
- Cm th (thích, chung, tin)
- Hành vi (mua)
Khách hàng phi tri qua 3 giai đon trên để đi đến vic mua. Cn xác định
xem người tiêu dùng đang giai đon nào và trin khai mt chiến dch truyn thông
hu hiu để đưa h đến giai đon tiếp theo.
2. Qung cáo
Qung cáo là mt trong nhng công c quan trng nht ca hot động chiêu th.
Qung cáo chuyn các thông tin có sc thuyết phc đến các khách hàng mc tiêu
ca Công ty. Công tác qung cáo đòi hi s sáng to rt nhiu. Đó là mt ngh
thut: Ngh thut qung cáo.
Chi phí cho qung cáo rt ln. Ví d Hoa K chi phí cho qung cáo năm 1991
là 126,4 t đô la, trong đó: Báo chí chiếm 24,1% (30,4 t đô la), truyn hình chiếm
21,7% (27,4 t đô la)
Qung cáo là mt phương tin h tr đắc lc cho cnh tranh.
Mc đích ca qung cáo là để thu hút s chú ý ca khách hàng, thuyết phc h
v nhng li ích, s hp dn ca sn phm nhm thay đổi hoc cng c thái độ
lòng tin tưởng ca người tiêu th v sn phm ca Công ty, tăng lòng ham mun
mua hàng ca hđi đến hành động mua hàng, Qung cáo đưc thc hin theo
nguyên tc A.I.D.A đây là 4 ch đầu ca các t.
A - Attention (to ra s chú ý)
I - Interest (làm cho thích thú)
D - Desire (Gây nên s ham mun)
A - Action (Dn đến hành động mua hàng)
Nhng quyết định ch yếu trong hot động qung cáo bao gm
Quyết định v mc tiêu qung cáo
Mc tiêu qung cáo phi xut phát t các mc tiêu trong kinh doanh ca Công ty và
các mc tiêu marketing. Ví d: mc tiêu doanh s, li nhun, th phn, các mc tiêu
này nâng cao uy tín ca Công ty, ca sn phm…Các mc tiêu qung cáo thường
được phân loi thành mc tiêuđể thông tin mc tiêu để thuyết phc hay mc tiêu để
nhc nh.
- Qung cáo thông tin hình thành mnh m vào giai đon gii thiu sn phm
nhm to nên nhu cu ban đầu. Nó có th gii thiu cho th trường bết v mt sn
phm mi, v cách s dng mi ca mt sn phm hoc s thay đổi v giá c.
- Qung cáo thuyết phc cn thiết và rt quan trng trong giai đon cnh tranh
nhm to ra s ưa chung nhãn hiu hoc thuyết phc khách hàng mua ngay.
Qung cáo thuyết phc có th dùng th loi so sánh. Ví d: hãng Toyota đã so sánh
loi xe Lexus ca h vi loi xe Mercedes ca Đức c v giá c ln cht lượng (động
cơ chy êm như thế nào). Qung cáo so sánh cũng được s dng nhiu đối vi các
loi thuc kh mùi hôi, kem đánh răng, rượu và các loi thuc gim đau.
- Qung cáo nhc nh rt quan trng trong giai đon trưởng thành (bão hòa)
ca sn phm để nhc nh khách hàng luôn luôn nh đến nó đầu tiên, nhc h nh
đến địa đim mua nó đầu tiên, nhc h nh đến địa đim mua nó đâu v.v…
Quyết định v ngân sách qung cáo