Bài ging môn Cơ s lý thuyết Hóa hc
PHN I: NHIT ĐỘNG HOÁ HC
Mun xét mt phn ng hoá hc có thc hin được hay không cn biết:
- điu kin nào thì phn ng đó xy ra và xy ra đến mc độ nào?
- Phn ng xy ra như thế nào? Nhanh hay chm? Nhng yếu t nào nh hưởng
đến tc độ phn ng?
Khi tr li được được hai câu hi này, người ta có th điu khin được phn ng,
tìm được điu kin ti ưu để thc hin phn ng, nhm đạt hiu qu cao nht.
Câu hi th nht là đối tượng ca nhit động hoá hc, còn câu hi th hai là đối
tượng ca ca động hoá hc.
Nhit động hc là b phn ca vt lý hc, nghiên cu các hin tượng cơ và nhit,
còn nhit động hoá hc là b phn ca nhit động hc nghiên cu nhng quan h năng
lượng trong các quá trình hoá hc.
Bài ging môn Cơ s lý thuyết Hóa hc
CHƯƠNG I: ÁP DNG NGUYÊN LÝ TH NHT
CA NHIT ĐỘNG HC VÀO HOÁ HC
I. MT S KHÁI NIM M ĐẦU
1. Khí lý tưởng:
- Cht khí được coi là lý tưởng khi mà khong cách gia các phân t khí xa nhau,
có th b qua s tương tác gia chúng và coi th tích riêng ca các phân t khí là
không đáng k (khí có áp sut thp).
- Phương trình trng thái ca khí lý tưởng: nếu có n mol khí áp sut P, nhit độ T
và chiếm th tích V thì: PV = nRT = RT
M
m (1.1)
trong đó: m- khi lượng ca khí, g
M: Khi lượng mol ca khí, g
T Nhit độ tuyt đối, K ( T = t0C +273)
R: Hng s khí lý tưởng, tùy theo đơn v ca P và V mà có gía tr
khác nhau:
- Nếu P (atm), V(dm3=l) Î R = 0,082 atm.l.K-1.mol1
- Nếu P (Pa=N/m2), V(m3) Î R = 8,314 J.K-1.mol-1
1atm = 1,013. 105 Pa= 1,013. 105N/m2= 760 mmHg
- Nếu trong bình có mt hn hp khí thì mi khí gây nên mt áp sut gi là áp sut riêng
phn ca khí đó và được kí hiu là Pi .Tng tt c các áp sut riêng phn bng áp sut
chung P ca hn hp.Nếu gi V là th tích chung ca hn hp khí ( bng dung tích bình
đựng thì phương trình khí khí lý tưởng có dng:
V
RTn
PP i
i
Σ
=Σ= (1.2)
i
nΣ : Tng s mol khí trong hn hp.
áp sut riêng phn Pi ca khí i trong hn hp có th tính:
V
RT
nP ii = hoc Pi= NiP vi Ni =
i
i
n
n
Σ (1.3)
2. H và môi trường
- H: Hđối tượng cn nghiên cu các tính cht nhit động hc. Đi kèm vi khái nim
h là khái nim môi trường xung quanh, là toàn b phn còn li ca vũ tr bao quanh h.
H được phân cách vi môi trường xung quanh bng mt mt thc hay tưởng tượng.
- Có 4 loi h:
+ H cô lp: là h không trao đổi cht và năng lượng vi môi trường
+ H m: là h trao đổi cht và năng lượng vi môi trường.
Bài ging môn Cơ s lý thuyết Hóa hc
+ H kín là h ch trao đổi năng lượng vi môi trường
+ H không trao đổi nhit vi môi trường được gi là h đon nhit.
3.Quy ước v du trong quá trình trao đổi năng lượng
Năng lượng trao đổi gia h và môi trường có th là công , nhit, năng lượng đin.…..
- H nhn năng lượng: du (+)
- H nhường năng lượng du (–)
4.Trng thái ca h và các thông s trng thái:
- Trng thái vĩ mô ca mt h được đặc trưng bng nhng đại lượng xác định như: t0C, P,
V, C...Các thông s này có th đo đưc, gi là các thông s trng thái.
d: gia s mol khí n, nhit độ T và áp sut P ca mt h khí (gi s là khí lý tưởng)
có mi quan h cht ch, được biu din bng phương trình trng thái ca khí lý tưởng
PV=nRT.
- Có hai loi thông s trng thái: dung độ và cường độ
+ Thông s trng thái dung độ là nhng thông s trng thái t l vi lượng cht, thí d
th tích, khi lượng.
+ Thông s trng thái cường độ không t l vi lượng cht, ví d nhit độ áp sut, nng
độ, độ nht.
5. Trng thái cân bng ca h
Là trng thái ti đó các thông s trng thái ca h không đổi theo thi gian. VD phn ng
thun nghch CH3COOH + C2H5OH <=> CH3COOC2H5 + H2O đạt trng thái cân bng
khi nng độ ca 4 cht không biến đổi .
6. Biến đổi thun nghch và biến đổi bt thun nghch
- Nếu h chuyn t mt trng thái cân bng này sang mt trng thái cân bng khác vô
cùng chm qua liên tiếp các trng thái cân bng thì s biến đổi được gi là thun
nghch.Đây là s biến đổi lý tưởng không có trong thc tế.
- Khác vi s biến đổi thun nghch là s biến đổi bt thun nghch. Đó là nhng biến đổi
được tiến hành vi vn tc đáng k. Nhng biến đổi xy ra trong thc tế đều là bt thun
nghch.
7.Hàm trng thái
- Mt hàm F( P,V,T...) được gi là hàm trng thái nếu giá tr ca nó ch ph thuc vào
các thông s trng thái ca h mà không ph thuc vào cách biến đổi ca h.
- Ví d: n mol khí lý tưởng:
+ trng thái 1 được đặc trưng bng P1V1=nRT1
+ trng thái 1 được đặc trưng bng P2V2=nRT2
PV là mt hàm trng thái, nó không ph thuc vào cách biến đổi t trng thái 1
sang trng thái 2.
Bài ging môn Cơ s lý thuyết Hóa hc
8.Công và nhit: Là hai hình thc trao đổi năng lượng.
Công W (J, kJ)
Nhit Q (J, kJ)
Công và nhit nói chung không phi là nhng hàm trng thái vì giá tr ca chúng ph
thuc vào cách biến đổi.
* Công giãn n ( công chuyn dch)
W
δ
= - Pngoài.dV =-PndV (1.4)
Æ W ph thuc vào Pn ( vì h sinh công nên có du -).
Nếu quá trình là hu hn => W =
2
1dVPn (1.5)
Nếu giãn n trong chân không Æ Pn =0 Î W=0.
Nếu giãn n bt thun nghch: giãn n chng li Pn không đổi:
P
n= const (Pn=Pkq) Î Wbtn = -Pn(V2-V1) (1.6)
Nếu giãn n thun nghch: tc là Pn =Ph
W
tn=
2
1
V
VndVP (1.7)
Nếu khí là lý tưởng và giãn n đẳng nhit có :
Pn = Ph = V
nRT =>
1
2
ln
2
1V
V
nRT
V
dV
nRTW V
V
TN ==
Vy WTN =- nRT ln
1
2
V
V=- nRT ln
2
1
P
P (1.8)
II. NGUYÊN LÝ I ÁP DNG VÀO HÓA HC
1. Khái nim ni năng (U)
Năng lượng ca h gm 3 phn
- Động năng chuyn động ca toàn h
- Thế năng ca h do h nm trong trường ngoài
- Ni năng ca h
Trong nhit động hoá hc nghiên cu ch yếu ni năng.
Ni năng ca h gm:
- Động năng chuyn động ca các phân t, nguyên t, ht nhân và electron (tinh
tiến, quay..)
- Thế năng tương tác (hút và đẩy) ca các phân t, nguyên t, ht nhân và electron.
Như thế ni năng (U) ca h là mt đại lượng dung độ, giá tr ca nó ch ph thuc
vào trng thái vt lý mà không ph thuc vào cách chuyn cht ti trng thái đó. Nó là
mt hàm trng thái.
Bài ging môn Cơ s lý thuyết Hóa hc
Ni năng ca h ph thuc vào bn cht, lượng ca nó, áp sut. nhit độ,th tích và
thành phn.
Đối vi khí lý tưởng ni năng ca h ch ph thuc vào nhit độ.
2. Phát biu nguyên lý I ca nhit động hc
Nguyên lý I ca nhit động hc v thc cht là định lut bo toàn năng lượng:
Năng lượng ca mt h cô lp luôn luôn bo toàn.
a.Tn ti mt hàm trng thái U gi là ni năng. dU là mt vi phân toàn phn.
b. S biến đổi ni năng UΔ ca hn chuyn t trng thái 1 sang trng thái 2 bng tng
đại s ca tt c các năng lượng trao đổi vi môi trường trong quá trình biến đổi này (dù
là biến đổi thun nghch hay bt thun nghch).
UΔ = U2-U1 = WA + QA =WB + QB =...=const
trong đó W là Q là công và nhit lượng mà h trao đổi vi môi trường.
Đối vi mt biến đổi vô cùng nh
dU= QW
δ
δ
+
dU: vi phân toàn phn
W
δ
Q
δ
: không phi là vi phân toàn phn.
Đối vi mt biến đổi hu hn
QWdUU +==Δ
2
1
(1.9)
Nếu: + Trng thái đầu và cui như nhau 0==Δ
dUU --> W+Q=0
+ H cô lp: W = Q = 0 --> U
Δ
=0
3. Nhit đẳng tích, nhit đẳng áp
a.Nhit đẳng tích.( V = const)
Xét 1 h kín, c T, V = const, h ch sinh công cơ hc:
pdVW =
δ
vì V = const Î 0
=
=pdVW
δ
Theo nguyên lý I: dU= QW
δ
δ
+
Do đó: dU= Q
δ
v
constv
QQU ==Δ
=
δ
(1.10)
Qv là nhit đẳng tích, giá tr ca nó ch ph thuc vào trng thái đầu và cui ca h.
b. Nhit đẳng áp(P= const)
Xét h kín, thc hin c T, P =const, h ch sinh công cơ hc:
W= )( 12
2
1
VVPpdV =
UΔ = U2-U1 = W + Q
U2 - U1 = Qp-P(V2-V1) hay Qp = (U2+PV2) –(U1+PV1)
QP: Gi là nhit đẳng áp