NGUYÊN LÝ
ĐIU TRMIN
DCH TRONG
UNG THƯ
TS'BS'NGUYỄN'DUY'SINH
Khoa'ung'bướu:Bệnh'viện'
Vinmec'Central'Park:TPHCM
Miễn%dịch%thụ%động Miễn%dch%tch%nghi
Thông%tin%về%kháng%nguyên
c%nhân%xâm%nhp%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%Tế%bào%b%nhim%trùng%%%%%%%%%%%%%%%%%Tế%bào%ung%thư
Gây%%nhớ%
Tấn%công%ln%th%2
Tấn%công%ln%th%1
ĐIU HOÀ ĐÁP NG MIN DCH TRONG CƠTH
Điều%hoà%miễn%dịch
SGIÁM SÁT MIN DCH (Immunosurveillance)
HIU CHNH MIN DCH (Immune-editing)
Immunsurveillance'('IS')'là'một'quá'trình'diễn'ra'liên'tục'
trong'cơ'thể'để'giám'sát'vi sinh'vật'xâm'nhập'cơ'thể'cũng'
như'là'để'giám%sát%tế%bào%bình%thường%và%tế%bào%ung%thư
Tế'bào'ung'thư'có'khả'năng'hiệu%chỉnh%miễn%dịch,khác'với'
tế'bào'bình'thường'là'chỉ'sinh%miễn%dịch.
Macfarlane%Burnett%(1899^1985)
Có#thể#có%cơ%chế%giúp%tế%bào%ung%thư%thoát#khỏi#sự%giám%sát%miễn%dịch%,%nếu%
không%thì%tế%bào%ung%thư%không%thể%nào%phát%triển%được.
(Acquired%Immune%Tolerance^Nobel%Prize%1960)
SHIU CHNH MIN DCH (IMMUNOEDITING)