ươ

ng  1:  ̃ ̉ ̣ ̣

1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

2. Quan điểm về vật chất? 3. Quan điểm về nguồn gốc, bản chất của

ý thức?

4. Quan điểm về vai trò của ý thức? 5. Nguyên tắc phương pháp luận rút ra?

Ch CHU NGHIA DUY VÂT BIÊN  CH NǴƯ

Tại sao triết học lại bàn những vấn đề trên?

P

quan điểm của các trường phái triết học

KHÁI QUÁT NHẤT

thế giới có tồn tại không? Thế giới tồn tại như thế nào? Hiểu biết này có ích lợi gì?

kết luận phương pháp luận

THẾ GIỚ I

1. Là quan điểm triết học Mác – Lênin quyết giải

khi vấn đề cơ bản của triết học

2. Là

hình thức cao nhất của

chủ

nghĩa duy vật

́ ̃ ̀ ̀ ư ̉ ̣ ̣ Chu nghi a duy vât biên ch ng la  gi ?

Vật chất là gì?

1. Vì liên quan tới vấn đề cơ bản của triết học

2. Chủ nghĩa duy vật

1. Tại sao lại quan tâm tới vấn đề vật chất? 2. Triết hoc nào quan tâm tới vấn đề vật chất?

3. Cụ thể…

3. Quan tâm thế nào?

̃ I. Chu ng hia duy tâm:

1. Thế giới (vật chất) không có thực, là ảo

ảnh.

2. Ý thức không có quan hệ với thế giới

bên ngoài

3. Trong cuộc sống, tinh thần đóng vai trò

quyết định

CNDT có khía cạnh tích cực song cơ bản có ảnh hưởng tiêu cực lên hoạt động của con người

̉

Thế giới có thực, mang tính vật chất (Cái gì tạo nên thế giới? Vật chất là gì? (*) Ý thức có quan

̉ ̣ ̃ Chu ng hia duy vât:

hệ thế nào với vật chất? (**) ) I. Chủ nghĩa duy vật cũ: 1) Chủ nghĩa duy vật cổ đại: chú trọng (*): Thế giới sinh ra từ vật chất 2) Chủ nghĩa duy vật cận đại: chú trọng (**): Ý thức sinh ra từ bộ não người

̣

trong quan niê ṃ

Mặt tích cực và han c hê   ́ của CNDV trước Mác về VẬT CHẤT

Nước

Lửa

HẠN CHẾ: Đồng nhất vật chất với các sự vật cụ thể

TÍCH CỰC: Lấy thế giới để giải thích thế giới

Nguyên tử

Khối lượng

II. Chu ng hia duy vât biê n c h ng

Thế giới tồn tại khách quan. Tính tồn tại khách quan là thuộc tính phổ biến nhất, quan trọng nhất của thế giới vật chất.

Thuộc tính vật chất

Quan niệm về vật chất

Vật chất không phải là những vật cụ thể mà là tính tồn tại khách quan.

Vật chất = tồn tại khách quan

́ ̃ ư ̉ ̣ ̣

Tóm lại: vật chất = thực tại kq (bên ngoài ý thức) và là nguồn gốc của ý thức

Quan niệm khác nhau giữa CNDV cũ và CNDV biện chứng về vật chất

̃

̃

̃ CHU NGHIA DUY VÂT CU

 Vật chất là vật cụ

thể nào đó

 Vật chất có

CHU NGHIA DUY VÂT BIÊN  CH NǴƯ  Vật chất chỉ là thuộc tính (tồn tại khách quan) của mọi sự vật

thể nhận thức bằng giác quan

 Vật chất không thể nhận thức bằng giác quan mà bằng lý trí

̉ ̣ ̣ ̉ ̣

Ý thức là hiện tượng gì? Nó xuất hiện như thế nào?

 Ý thức là hiện tượng tinh thần, kết quả của

sự phản ánh cái vật chất vào bộ óc người trên cơ sở lao động thực tiễn của con người và tồn tại nhờ vào ngôn ngữ.

 Về bản chất, ý thức là sự phản ánh có

tính năng động, sáng tạo và tính xã hội

 CNDT: Ý thức có vai trò vô hạn

Tuyệt đối hóa ý thức, bất chấp thực tế khách quan  CNDV cũ: ý thức không có vai trò

Phủ nhận vai trò ý thức, dẫn tới thụ động  CNDVBC: Ý thức có vai trò song không vô hạn mà hữu hạn. Nó bị giới hạn bởi vật chất mà nó phản ánh. (Để làm rõ vai trò ý thức, cần đặt trong quan hệ giữa nó với vật chất)

Ý thức có vai trò như thế nào? (vô hạn hay hữu hạn?)

́

̃ ng  phap luân c ua c hu ng hia

̣ ̉ ̉

ươ ư

́ Ng uyê n tăc  ph duy vât biê n c h ng ?́

Nguyên tắc1 Tôn trọng khách quan

Nguyên tắc 2:

Phát huy tính tích cực chủ quan

Phải tôn trọng thực tế khách quan, làm theo quy luật khách quan. Phải xuất phát từ thực tế khách quan để đề ra chủ trương, chính sách !

Cần phát huy tài trí Việt Nam để nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn lạc hậu

̣ ̣

Tóm tắt – Ghi nhớ

1) Chủ nghĩa duy vật biện chứng là lý luận triết học Mác – Lênin – trình độ cao nhất của chủ nghĩa duy vật

2) Chủ nghĩa duy vật biện chứng coi mọi vật thể không phải là vật chất mà chỉ là những dạng cụ thể (biểu hiện cụ thể) của vật chất

3) Chủ nghĩa duy vật biện chứng yêu cầu con

người phải tôn trọng khách quan và phát huy tính tích cực chủ quan

KẾT THÚC CHƯƠNG I

THẦY KÝ

̀ ́ ̉ CO  AI HOI GI  KHÔNG?