NHẬP%MÔN%LẬP%TRÌNH%
BÀI%12:%CON%TRỎ%CƠ%BẢN%
CĐR$buổi$học$
Sau%khi%học%xong%buổi%học,%sinh%viên%%khả%năng:%
Hiểu%được%khái%niệm%con%trỏ,%địa%chỉ%của%biến%%quản%%các%biến%trong%C++.%
Sử%dụng%con%trỏ%trong%lập%trình%
Biết%được%một%số%thuật%ngữ%%tiếng%Anh%tương%ứng%%
2
Bảng$các$thuật$ngữ$Việt-$Anh$liên$quan$nội$dung$con$trỏ$
Thut ng tiếng Vit Thut ng tiếng Anh
Con tr Pointer
Hng con tr Constant pointer
Địa ch b nh Memory Address
Toán t & Address-of Operator
Toán t * Dereferencing Operator, or: Indirection
Operator
Cp phát b nh Memory Allocation
Gii phóng b nh De-Allocate Memory
Cp phát tĩnh Static Memory Allocation
Cp phát động Dynamic Memory Allocation
Biến động Dynamic Variable
Phép toán s hc trên con tr Pointer Arithmetic
NMLT - CON TR CƠ BN 3
Ni dung
1.Khái nim và cách s dng con tr
2.Con tr và mng 1 chiu
3.Bài tp
NMLT - Con tr và cp phát động 4
1. Khái nim cách s dng
1.1 Biến và vùng nh
1.2 Khái nim con tr
1.3 Khai báo con tr
1.4 Con tr và toán t &, *
1.5 Con tr NULL
1.6 Kích c con tr
1.7 T khóa const và con tr
1.8 Con trhàm
Bài tp
Mt s lưu ý
NMLT - CON TR CƠ BN 5