intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Phân tích huyết đồ - ThS.BS Ngô Thị Hồng Đào

Chia sẻ: Kinh Do | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:63

0
2
lượt xem
0
download

Bài giảng Phân tích huyết đồ - ThS.BS Ngô Thị Hồng Đào

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng trình bày ý nghĩa các chỉ số huyết học; trị số bình thường công thức máu trẻ em theo tuổi; phân tích kết quả huyết đồ; các yếu điểm của máy đếm tự động; các yêu cầu khi phân tích 1 huyết đồ... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích huyết đồ - ThS.BS Ngô Thị Hồng Đào

  1. PHÂN TÍCH HUYẾT ĐỒ Ths Bs Ngô Thị Hồng Đào
  2. MỤC TIÊU 1. Hiểu ý nghĩa các chỉ số huyết học. 2. Biết trị số bình thường công thức máu trẻ em theo tuổi. 3. Phân tích và biện luận được kết quả huyết đồ̀
  3. HUYẾT ĐỒ  Xét nghiệm thường quy cho các thông tin về các tế bào máu : Hồng cầu,Bạch cầu và Tiểu cầu.  Các chỉ số chính:  Hồng cầu: RBC,HGB,HCT,MCV,MCH,MCHC,RDW  Bạch cầu: WBC,NEU,LYM,EOS,BASO,MONO  Tiểu cầu : PLT,MPV
  4. KỸ THUẬT THỦ CÔNG Kỹ thuật tiêu chuẩn Năng suất thấp Độ chính xác thấp (thao tác trên 100-200 tế bào)
  5. MÁY TỰ ĐỘNG  Thao tác vi lượng  Năng suất cao ( > 60 mẫu/giờ)  Độ chính xac1 cao:  Đếm tế bào (CV 1-2% , thao tác > 10.000 tế bào )  Định lượng Hb ( CV < 1% ) •Lợi điểm thống kê: • Đồ biểu phân phối kích thước HC ( RDW ) •Tính nhanh các chỉ số Huyết học : Hct , MCH , MCHC •Kết quả in rtrên giấy ( tránh sai sót sao chép ) •Lưu trữ và truy xuất nhanh kết quả
  6. CAC YẾU ĐIỂM CỦA MÁY ĐẾM TỰ ĐỘNG  Naêng xuaát cao  deã bò sai soá haøng loaït ( chuaån maùy, kieåm tra chaát löôïng )  Heä thoáng nhaän daïng chöa phaûn aûnh chính xaùc beänh lyù  Caùc thoâng baùo chæ coù tính caùch höôùng daån •Caàn kieåm tra tieâu baûn ( VAI TROØ CUÛA NHAØ TEÁ BAØO HOÏC )
  7. Lưu ý Thiết bị phân tích phải được hiệu chuẩn định kỳ và kiểm tra hàng ngày. Một số chỉ số do máy đếm trực tiếp bằng kỹ thuật điện trở kháng hay laser,các chỉ số còn lại là do thuật toán suy ra. Hiệu chỉnh số Bạch cầu khi có lẫn HC nhân. Biện luận kết quả luôn dựa vào trị số bình thường trẻ em theo lứa tuổi. Vai trò không thay thế được của nhà tế bào học.
  8. Chỉ số hồng cầu – Số lượng hồng cầu (RBC) – Nồng độ hemoglobin (Hb) – Dung tích hồng cầu ( Hct) – Thể tích trung bình của hồng cầu (MCV) – Lượng hemoglobin trung bình trong một HC (MCH) – Nồng độ hemoglobin trung bình trong một HC (MCHC) – Độ phân tán kích thước HC (RDW)
  9. Chỉ số hồng cầu 6 MCV(fl) X RBC (10 /µl) • HCT (%) = 10 Hb (g/dl) x 10 • MCH(pg) = 6 RBC (10 /µl) Hb(g/dl) x 100 • MCHC(g/dl) = Hct(%)
  10. Lưu ý Thiết bị phân tích phải được hiệu chuẩn định kỳ và kiểm tra hàng ngày. Một số chỉ số do máy đếm trực tiếp bằng kỹ thuật điện trở kháng hay laser,các chỉ số còn lại là do thuật toán suy ra. Hiệu chỉnh số Bạch cầu khi có lẫn HC nhân. Biện luận kết quả luôn dựa vào trị số bình thường trẻ em theo lứa tuổi. Vai trò không thay thế được của nhà tế bào học.
  11. Hiệu chỉnh số lượng BC Số BC máy đếm x 100 • Số BC thật = (100+ số HC nhân) Ví dụ: BC đếm:12.00x103/µL;HC nhân:20/100BC 12.00 x 100 1200.00 Số BC thật = = (100+ 20) 120 = 10.00x103/µL
  12. Lưu ý Thiết bị phân tích phải được hiệu chuẩn định kỳ và kiểm tra hàng ngày. Một số chỉ số do máy đếm trực tiếp bằng kỹ thuật điện trở kháng hay laser,các chỉ số còn lại là do thuật toán suy ra. Hiệu chỉnh số Bạch cầu khi có lẫn HC nhân. Biện luận kết quả luôn dựa vào trị số bình thường trẻ em theo lứa tuổi. Vai trò không thay thế được của nhà tế bào học.
  13. TRỊ SỐ HỒNG CẦU BÌNH THƯỜNG Hemoglobin Hematocrit SL hoàng caàu MCV (fL) MCH (pg) MCHC (g/dL) (g/dL) (%) (106/µL) Tuoåi TB -2SD TB -2SD TB -2SD TB -2SD TB 2SD TB -2SD Môùi sinh 16.5 13.5 51 42 4.7 3.9 108 98 34 31 33 30 1-3N 18.5 14.5 56 45 5.3 4.0 108 95 34 31 33 29 1tuaàn 17.5 13.5 54 42 5.1 3.9 107 88 34 28 33 28 2tuaàn 16.5 12.5 51 39 4.9 3.6 105 86 34 28 33 28 1th 14.0 10.0 43 31 4.2 3.0 104 85 34 28 33 29 2th 11.5 9.0 35 28 3.8 2.7 96 77 30 26 33 29 3-6th 11.5 9.5 35 29 3.8 3.1 91 74 30 25 33 30 0.5-2T 12.0 10.5 36 33 4.5 3.7 78 70 27 23 33 30 2-6T 12.5 11.5 37 34 4.6 3.9 81 75 27 24 34 31 6-12T 13.5 11.5 40 35 4.6 4.0 86 77 29 25 34 31 12-18T NÖÕ 14.0 12.0 41 36 4.6 4.1 90 78 30 25 34 31 NAM 14.5 13.0 43 37 4.9 4.5 88 78 30 25 34 31 18-49T NÖÕ 14.0 12.0 41 36 4.6 4.0 90 80 30 26 34 31 NAM 15.5 13.5 47 41 5.2 4.5 90 80 30 26 34 31
  14. TRỊ SỐ BẠCH CẦU BÌNH THƯỜNG SL Baïch caàu(103/µl) Neutrophiles Lymphocytes Mono Eosin. Tuoåi TB Giôùi haïn TB Giôùi haïn % TB Giôùi haïn % TB % TB % Môùi sinh 18.1 9.0-30.0 11.0 6.0-26.0 61 5.5 2.0-11.0 31 1.1 6 0.4 2 12Gø 22.8 13.0-38.0 15.5 6.0-28.0 68 5.5 2.0-11.0 24 1.2 5 0.5 2 24 G 18.9 9.4-34.0 11.5 5.0-21.0 61 5.8 2.0-11.5 31 1.1 6 0.5 2 1tuaàn 12.2 5.0-21.0 5.5 1.5-10.0 45 5.0 2.0-17.0 41 1.1 9 0.5 4 2tuaàn 11.4 5.0-20.0 4.5 1.0-9.5 40 5.5 2.0-17.0 48 1.0 9 0.4 3 1th 10.8 5.0-19.5 3.8 1.0-9.0 35 6.0 2.5-16.5 56 0.7 7 0.3 3 6th 11.9 6.0-17.5 3.8 1.0-8.5 32 7.3 4.0-13.5 61 0.6 5 0.3 3 1T 11.4 6.0-17.5 3.5 1.5-8.5 31 7.0 4.0-10.5 61 0.6 5 0.3 3 2T 10.6 6.0-17.0 3.5 1.5-8.5 33 6.3 3.0-9.5 59 0.5 5 0.3 3 4T 9.1 5.5-15.5 3.8 1.5-8.5 42 4.5 2.0-8.0 50 0.5 5 0.3 3 6T 8.5 5.0-14.5 4.3 1.5-8.0 51 3.5 1.5-7.0 42 0.4 5 0.2 3 8T 8.3 4.5-13.5 4.4 1.5-8.0 53 3.3 1.5-6.8 39 0.4 4 0.2 2 10T 8.1 4.5-13.5 4.4 1.8-8.0 54 3.1 1.5-6.5 38 0.4 4 0.2 2 16T 7.8 4.5-13.0 4.4 1.8-8.0 57 2.8 1.2-5.2 35 0.4 5 0.2 3 21T 7.4 4.5-11.0 4.4 1.8-7.7 59 2.5 1.0-4.8 34 0.3 4 0.2 3
  15. NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI CHỈ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM SỐ WBC Nhiễm vi trùng, ký Nhiễm vi trùng, ký sinh trùng sinh trùng Nhiễm siêu vi (HIV, viêm gan, Tình trạng viêm Dengue, CMV, …) Leukemia Preleukemia, leukemia. Phản ứng tủy Suy tủy, ức chế tủy. Thuốc Miễn dịch. Lách to, cường lách. Thuốc.
  16. NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI CHỈ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM SỐ RBC Đa hồng cầu Thiếu máu Phỏng Ức chế tủy Bệnh tim mạch Nhiễm trùng mãn tính Bệnh hemoglobin Leukemia Tăng sản xuất Sốt rét erythropoitein Lupus đỏ Shock Thiếu Vitamin Thuốc
  17. NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI CHỈ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM SỐ HGB Phỏng Thiếu máu HCT Mất nước Xuất huyết Tiêu chảy Tán huyết Cô đặc máu Leukemia, Lymphoma Đa hồng cầu Thuốc Thuốc
  18. NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI CHỈ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM SỐ MCV Thiếu máu hồng cầu to Thiếu máu hồng cầu nhỏ Bệnh gan Bệnh mãn tính Trẻ sơ sinh Thiếu G6PD MCH Thiếu máu hồng cầu to Thiếu máu hồng cầu nhỏ MCHC Trẻ sơ sinh Thiếu sắt
  19. NGUYÊN NHÂN THAY ĐỔI CHỈ NGUYÊN NHÂN TĂNG NGUYÊN NHÂN GIẢM SỐ PLT Thiếu máu (tán huyết, Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn thiếu sắt) dịch Viêm, nhiễm trùng Suy tủy, ức chế tủy Chấn thương, phẫu Đông máu nội mạch lan tỏa thuật (sau cắt lách) Bệnh lý tán huyết sơ sinh Leukemia (CML) Hội chứng tán huyết urê huyết Đa hồng cầu cao Tăng tiểu cầu nguyên Cường lách, bệnh gan nặng phát Leukemia cấp. Ung thư di căn

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản