intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Phân tích huyết đồ

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:69

0
81
lượt xem
15
download

Phân tích huyết đồ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sơ bộ phân tích Xét nghiệm đông máu: 1./ Nhắc lại sinh lý: Quá trình đông máu gồm 3 giai đoạn: GĐ 1: tạo protrombinase hoạt động Có 2 con đường Nội sinh( intrinsic pathway) và Ngoại sinh (extrinsic pathway) GĐ 2 : tạo thrombin GĐ 3 : tạo fibrin Có tất cả 13 yếu tố đông máu( theo kinh điển, hiện nay có 1 số yếu tố mới ): + các yếu tố chung cho 2 con đường: I ; II; IV; V; X; XIII ; + Các yếu tố riêng của con đường Nội sinh: VIII; IX; XI; XII + Các yếu tố riêng của con đường Ngoại...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phân tích huyết đồ

  1. XN CÔNG THỨC MÁU
  2. DÒNG HỒNG CẦU 1. HGB MCV 2. RBC MCH MCHC 3. Hct RDW
  3. HGB - Nam < 13 g/dl - Nữ < 12 g/dl - PN Mang thai < 11 g/dl
  4. RBC , HCT - Nam 4.2 - 4.5 M/dl (RBC) 42 - 45 % (Hct) - Nữ 3.8 – 4.2 M/dl (RBC) 38 – 42 % (Hct)
  5. MCV, MCH, MCHC - MCV: 80 - 100 fl (< 76) - MCH: 28 - 32 pg (< 27) - MCHC: 32 - 36 % (< 32)
  6. Phân tích CTM • HGB 8 g/dl Nghĩ đến ? • RBC 3,4 M/ul • Hct 22 % 1. TM thiếu sắt • MCV 70 fl 2. Thalassemia • MCH 18 pg • MCHC 22 % 3. Viêm nhiễm mãn tính XN gì cho chẩn đoán?
  7. BN làm ruộng, o tẩy giun, xanh xao, bị trỉ, rong kinh • HGB 8 g/dl Nghĩ đến ? • RBC 3,4 M/ul • Hct 22 % 1. TM thiếu sắt • MCV 70 fl 2. Thalassemia • MCH 18 pg • MCHC 22 % 3. Viêm nhiễm mãn tính XN: Ferritine 10ng/dl
  8. Hb HCL
  9. Bình thường Sắt giảm Giảm tổng hợp HC TMTS
  10. BN xanh xao, vàng da, tiểu vàng, lách to • HGB 8 g/dl • RBC 3,4 M/ul • Hct 22 % Nghĩ đến? • MCV 60 fl Thalassemia • MCH 18 pg • MCHC 22 % XN: Ferritine 1.000 mg/dl, Điện di Hb: Hb A 80 %
  11. Cấu trúc Tỷ lệ Tỉ lệ trên Hb phân tử Người trẻ sơ sinh (%) lớn A α2β 2 97 20 – 25 A2 α2δ 2 2,5 0,5 F α2γ2
  12. BN xanh xao, lao phổi • HGB 8 g/dL Nghĩ đến ? • RBC 3,4 M/uL • Hct 22 % Viêm nhiễm mãn tính • MCV 70 fl • MCH 18 pg • MCHC 22 % XN: Ferritine
  13. CTM • HGB 6 g/dl Nghĩ đến ? • RBC 1,4 M/ul • Hct 17 % 1. TM thiếu Vit B12 • MCV 107 fl 2. TM Thiếu Folic acid • MCH 38 pg • MCHC 43 % 3. Tán huyết cấp XN gì cho chẩn đoán?
  14. BN nghiện rượu, gan to… • HGB 6 g/dl Nghĩ đến ? • RBC 1,4 M/ul • Hct 17 % 1. TM thiếu Vit B12 • MCV 107 fl 2. TM Thiếu Folic acid • MCH 38 pg • MCHC 43 % 3. Tán huyết cấp Test Vitamine B 12 (IM) + 5mg Folic acid (u)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản