Dành cho sinh viên không chuyên ngành Luật,
khối ngành Khoa học Tự nhiên
PHÁP LUẬT ĐẠI CƢƠNG
Thạc sĩ: Ngô Minh Tín
Email: nmtin@hcmus.edu.vn
CHƢƠNG 3
Bài 4. Pháp luật Công cụ điều chỉnh các mối Quan hệ
hội
1. 1. Khái niệm, hình thức của pháp luật
2. 2. Hệ thống pháp luật Việt Nam
3. 3. Quy phạm pháp luật Văn bản QPPL
4. 4. Quan hệ pháp luật
5. 5. Thực hiện pháp luật, Vi phạm pháp luật Trách
nhiệm pháp
I. KHÁI NIỆM, HÌNH THỨC CỦA PHÁP LUẬT
1. Khái niệm:
Pháp luật hệ thống các quy tắc xử sự chung
(General rules of conduct) do nhà nƣớc ban hành (hoặc
thừa nhận) để điều chỉnh các quan hệ hội phù hợp với
ý chí của giai cấp thống trị đƣợc nhà nƣớc bảo đảm
thực hiện
I. KHÁI NIỆM, HÌNH THỨC CỦA PHÁP LUẬT
2. Thuộc tính bản của Pháp luật
Thuộc
tính pháp
luật
Quy
phạm phổ
biến
Xác định
chặt chẽ
về hình
thức
Đƣợc bảo
đảm bằng
QLNN
I. KHÁI NIỆM, HÌNH THỨC CỦA PHÁP LUẬT
3. Hình thức của Pháp luật (Sources of Law)
1
Tập quán pháp (Legal practices)
phong tục, tập quán lưu truyền trong hội,
phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị
2
Tiền lệ pháp (Legal precedents)
nhà nước thừa nhận các bản án của Tòa án
hoặc quyết định của quan hành chính nhà
nước
3
Văn bản QPPL (legislative documents)
cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
dưới hình thức văn bản (pháp luật thành văn)