BÀI GI NG
QU N LÝ TH D C TH THAO
(Tài li u dùng cho sinh viên chuyên ngành GDTC)
1
2
CH NG I: C S , B N CH T, NGUYÊN T C, ƯƠ Ơ PH NG PHÁP, ƯƠ
M C TIÊU VÀ CH C NĂNG QU N LÝ
I. C S LÝ LU N C A KHOA H C QU N LÝ XHCNƠ
1. Khái ni m qu n lý
Trong xã h i loài ng i hay th gi i t nhiên luôn có s s p x p, phân công, h p tác, đi u ch nh đ đi u ườ ế ế
hòa n đnh các ho t đng c a m i thành viên. Đó là có s qu n lý. V y th c ch t qu n lý là:
- M t lo t ho t đng, là hi n t ng xã h i t n t i do xã h i loài ng i sinh ra. ượ ườ
- Ho t đng có t ch c, có k ho ch. ế
- Ho t đng t ng h p (k ho ch, t ch c, đi u khi n...) ế
- Do ch th ti n hành. ế
- Ho t đng có m c đích.
Khái ni m: “Qu n lý là s tác đng liên t c có h ng đích và k ho ch c a ch th lên khách th , nh m t ướ ế
ch c và ph i h p các ho t đng c a khách th , đ t ch c th c hi n các m c tiêu đã đ ra”.
2. Qu n lý TDTT
Qu n lý TDTT là m t b ph n không th thi u đc c a qu n lý XHCN nh m th c hi n các m c tiêu xã ế ượ
h i c a Đng và Nhà n c. ướ
- Qu n lý TDTT h ng vào hành đng suy nghĩ ý th c, có t ch c c a con ng i. ướ ườ
- Qu n lý TDTT góp ph n đc l c vào quá trình đào t o phát tri n con ng i toàn di n và nó còn đm b o ườ
cho vi c phát tri n thành tích th thao cao.
Khái ni m Qu n lý TDTT: Qu n lý TDTT là m t lo i ho t đng t ng h p có m c tiêu xác đnh, có t ch c
th c hi n, có đánh giá hi u qu nh m phát tri n s nghi p TDTT.
Tham kh o m t s đnh nghĩa qu n lý TDTT c a m t s tác gi sau:
- Liên Xô (cũ): Qu n lý TDTT là ho t đng có t ch c, có đi u ti t c a ch th qu n lý đ hoàn thành ế
nhi m v .
- Nh t: Qu n lý TDTT là m t th đo n tác đng vào TDTT, nh m th c hi n m c tiêu c a TDTT.
- M : Qu n lý TDTT là quá trình s d ng có hi u qu nhân l c, v t l c đ th c hi n nhi m v c a đn v ơ
đó.
- Trung Qu c: Qu n lý TDTT là vi c l p k ho ch, t ch c, ch huy, giám sát, đi u ti t đi v i công tác ế ế
TDTT đ thu đc hi u qu xã h i t t h n. ượ ơ
3. S c n thi t khách quan c a qu n lý ế
C s lý lu n c a ch nghĩa Mác-Lênin đã kh ng đnh xã h i là m t h th ng ph c t p và phát tri n theoơ
quy lu t khách quan. Đ đi đúng các quy lu t khách quan c n có s qu n lý.
S c n thi t khách quan đc Mác kh ng đnh: “B t c lao đng XH hay lao đng chung nào mà đc ti n ế ượ ượ ế
hành trên m t quy mô khá l n đu yêu c u ph i có s ch đo đ đi u hòa nh ng ho t đng cá nhân. S ch đo
đó ph i làm m t ch c năng chung, t c là nh ng ch c năng phát sinh t s khác nhau gi a s v n đng chung c a
m t c th s n xu t đó. M t nh c sĩ đc t u thì t đi u khi n mình, nh ng m t giàn nh c ph i có nh c tr ng”. ơ ư ưở
Mác còn ch rõ s c n thi t khách quan c a qu n lý đi v i XH và xu t phát t đc tính XH c a lao đng và ế
b n ch t XH c a con ng i. ườ
+ Đc tính xã h i c a lao đng th hi n s phân công và h p tác trong lao đng là cùng lao đng trong
m t quá trình lao đng, là s cân đi, có t ch c và k lu t lao đng.
+ B n ch t xã h i c a con ng i th hi n các m i quan h trong lao đng, là v n đ làm ra và trao đi s n ườ
ph m lao đng.
4. H ng tác đng và nh h ng c a qu n lý TDTTướ ưở
H ng tác đng chính c a Qu n lý TDTT là nh m vào các quá trình chính c a TDTT. Đó là:ướ
- S thu hút và lôi cu n.
- T p luy n - hu n luy n - thi đu.
3
- Ch n l c s d ng và đào th i.
B t c cán b lãnh đo qu n lý nào đ ph i coi h ng tác đng trên là c t y u c a qu n lý TDTT, b i vì ướ ế
quá trình trên đc th c hi n t t và hi u qu thì thành tích c a TDTT cao.ượ
S đ h ng tác đng và nh h ng c a qu n lý TDTTơ ướ ưở
5. Nh ng đc tính c b n c a qu n lý TDTT ơ
a. Qu n lý TDTT có đc tính chính tr trong xã h i:
- Qu n lý TDTT phát tri n s nghi p TDTT, s nghi p đó là m t công tác cách m ng.
- Qu n lý TDTT xúc ti n m c tiêu xã h i (con ng i l c l ng s n xu t...) mà m c tiêu y là do Đng đ ế ườ ượ
ra.
- Qu n lý TDTT nh m làm th a mãn nhu c u th thao, văn hóa, tinh th n c a xã h i.
- Tăng ni m tin và đào t o nhân tài th thao cho đt n c. ướ
b. Qu n lý TDTT tác đng có m c đích, có k ho ch đ th c hi n m c tiêu xã h i: ế
- Qu n lý tác đng trên nhu c u xã h i v công tác TDTT nên ph i có đích và k ho ch. ế
- Th c hi n chính sách, ch th c a Đng, Nhà n c v TDTT ph i có bi n pháp, có đu t th i gian và ướ ư
ph i mang tính k ho ch. ế
c. Qu n lý TDTT t o s lao đng sáng t o đ th c hi n m c tiêu xã h i:
- Ch có sáng t o trong qu n lý m i có th gi i phóng s c lao đng trong xã h i.
- Sáng t o v n d ng nguyên t c t p trung dân ch trong qu n lý TDTT là phát tri n TDTT và phát tri n xã
h i.
Chức năng quản
Quá trình chính
của TDTT
Giáo dục
Kế hoạch hóa
Tổ chức
Phối hợp
Điều khiển
Kiểm tra
Thu hút lôi cuốn
Tập luyện
Huấn luyện
Thi đấu
Sử dụng
đào thải
Yếu tố, điều kiện
của TDTT
Hệ tư tưởng
Cán bộ TDTT
Khoa học TDTT
Quản lý TDTT
Quan hệ quốc tế
Chăm sóc y học
Cơ sở vật chất
kỹ thuật
Ban,
người
lãnh đạo
TDTT
4
- Sáng t o trong qu n lý TDTT là c s thu hút nhi u ng i t p luy n th ng xuyên, là làm t t ch tr ng ơ ườ ườ ươ
c a Đng v TDTT, là kh năng đi m i t duy, bi t tìm m c tiêu xã h i trong lĩnh v c TDTT. ư ế
6. Đi t ng và n i dung c a qu n lý TDTT ượ
a. Đi t ng: là các m i quan h qu n lý TDTT, bao g m: ượ
- Quan h gi a h th ng qu n lý và b qu n lý TDTT.
- Quan h trong h th ng qu n lý TDTT v i nhau:
+ Gi a c quan qu n lý và nh ng ng i lãnh đo các c p. ơ ườ
+ Gi a các khâu qu n lý.
+ Gi a các khâu qu n lý các c p v i nhau.
- Quan h ph c tùng, t c là gi a ng i lãnh đo v i ng i d i quy n. ườ ườ ướ
- Quan h h p tác: quan h c a ng i đng c p, đng ch c v i nhau. ườ
Ngoài ra còn có quan h theo ngành, lãnh th , liên ngành, liên vùng, ngành - lãnh th .
b. N i dung chính c a khoa h c qu n lý:
- Ph ng pháp lu n: nghiên c u c s lý lu n c a khoa h c qu n lý; các nguyên t c, ph ng pháp, ch cươ ơ ươ
năng, m c tiêu qu n lý đc v n d ng trong qu n lý TDTT. ượ
- T ch c qu n lý: Nghiên c u các h th ng qu n lý, c c u qu n lý, cán b qu n lý. ơ
- Ho t đng qu n lý: nghiên c u quá trình qu n lý, quy t đnh qu n lý, phân tích, k ho ch, ch đo, ki m ế ế
tra.
- C i ti n qu n lý: nghiên c u các quan đi m TDTT, c i ti n h th ng, c c u qu n lý, tâm lý lãnh đo và ế ế ơ
hi u qu qu n lý.
II. NGUYÊN T C QU N LÝ
1. Khái ni m
- Nguyên t c qu n lý hình thành t b n ch t qu n lý XHCN
- Áp d ng nguyên t c QL t o s th ng nh t, sáng t o cao trong qu n lý.
- Nguyên t c QL đc xây d ng t lu n đi m khoa h c và th c ti n. ượ
ĐN: Nguyên t c QL là quy t c ch đo, lu n đi m c b n, tiêu chu n hành đng mà ng i và c quan qu n ơ ườ ơ
lý ph i tuân theo khi th c hi n m c tiêu QL trong đi u ki n kinh t XH nh t đnh. ế
2. N i dung m t s nguyên t c qu n lý và s v n d ng trong qu n lý TDTT
2.1. Nguyên t c t p trung dân ch :
- Do Lê-nin sáng l p, th nghi m và phát tri n trong xây d ng Đng Mác xít, đn nay tr thành nguyên t c ế
r t c b n đ qu n lý xã h i XHCN. ơ
Hi n pháp năm 1992 c a n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam kh ng đnh: “Qu c h i, H i đngế ướ
nhân dân và các c quan khác c a Nhà n c đu t ch c và ho t đng theo nguyên t c t p trung dân ch ”.ơ ướ
a. B n ch t:
+ B o đm s th ng nh t v ng ch c c a qu n lý t p trung v i s phát huy sáng t o c a qu n chúng và
th ng nh t ho t đng v i trách nhi m cao c a ch th và khách th qu n lý.
T b n ch t trên ta th y r ng công tác qu n lý TDTT ph i xu t phát t c s c a đng l i do Đng và ơ ườ
Nhà n c v ch ra, đng th i đng l i đó đc UB TDTT tri n khai, t ch c, đi u khi n m t cách th ng nh tướ ườ ượ
trong c n c nh m v ch ra nh ng ch ng trình hành đng, th c hi n m c tiêu đng l i trên m t cách có tr ng ướ ươ ườ
tâm, tr ng đi m và trong th i h n nh t đnh.
+ u đi m:Ư
- S d ng t t quy n l c c a nhà n c, c a t p th . ướ
- Đng viên, ph i h p, cân đi các lĩnh v c, ngu n l c c a xã h i (phân tích).
- M i quan h qu n lý đc hình thành t t. ượ
- Áp d ng t t s đt đc m c tiêu cao. ượ
5