Ging viên: Th.S. Nguyn Ngc Long
Email: LNGUYEN647@GMAIL.COM
Weblogs: LNGUYEN647.VNWEBLOGS.COM
Mobile: 098 9966927
Chương 7 Đo lường hiu quthc hin
Điu chnh
So sánh các kết qu
vi tiêu c
Thiết lp các tiêu chíbán sn phm cho:
TchcNhân viên
Vùng, minDanh mc KH
Khu vc
XD kếhoch BH
Thiết lp mc tiêu, mc đích
cho lc lượng bán hàng gm:
Doanh thu
Li nhun đóng góp
Thphn
Mc chi phí
Ni dung đo lường
Đ
Đ
nh lư
nh lư
ng: D
ng: Dù
ùng c
ng cá
ác d
c d
li
li
u đ
u đ
h
h
tr
tr
vi
vi
c ra quy
c ra quyế
ết đ
t đ
nh
nh
Đ
Đ
nh t
nh tí
ính:
nh: Ư
Ư
ng t
ng tí
ính c
nh cá
ác t
c tí
ính ch
nh ch
t
t
kng th
kng th
bi
bi
u hi
u hi
n ch
n chí
ính x
nh xá
ác b
c b
ng s
ng s
h
h
c đ
c đ
h
h
tr
tr
ra quy
ra quyế
ết đ
t đ
nh
nh
Cơ s đo lưng
•Tl% gia kết quvàtiêu c
So sánh hiu qugia Sales vi Sales
So sánh sliu thng kê quákhvàhin
ti
Các yếu t định tính cn đo lường
Các k năng giao tiếp
Hiu biết vsn phm
Tư tưng vàthái độ
Các k năng bán hàng
Sng to
Ngoi hình vàphong cách bên ngoài
Kiến thc vcnh tranh
Làm vic nhóm
Snhit tình
Các yếu t định tính cn đo lường (t)
Qun lý thi gian
Sphi hp vi các bphn khác
Tư cách đạo đức
Kh năng hoch định
Hiu biết vgiác
Vic báo cáo công vic
Sng to
Các ch tiêu đo lường %%
Doanh s
Doanh thu
Doanh thu năm trước
Doanh thu so vi chtiêu
Mc tăng doanh thu
Doanh thu theo sn phm
Doanh stheo khách hàng
Doanh thu tkch hàng mi
Danh mc kc ng
Skch ng mi
Skch ng mt đi
Skch ng mua thường xuyên
79%
76
65
55
48
44
42
69
33
27
Li nhun
Li nhun ròng
Tlli nhun thun
ROI
Tlli nhun ròng/Doanh thu
Mc li nhun theo sn phm
Tng mc li nhun
S đơn đt hàng
S lượng các đơn đặt hàng
Quy mô đơn hàng trung bình
69%
34
33
32
28
25
47
22
Các chtiêu dùng để đo lường
định lượng
Các ch tiêu đo lường
%%
Các chi phíbán hàng
Tng các chi phí
Tlchi phítrên doanh thu
S lượng các cuc gi
55%
53
49
48
Scác cuc gi mt ngày
S lượng các bn o cáo
Sngày làm vic
Tlthi gian bán hàng/Vic khác
42%
38
33
27
Các chtiêu dùng để đo lường
định lượng
Các ch tiêu đo lường Các ch tiêu đo lường
1 2 3 4
Doanh thu TlDoanh sThphn
công ty thay đổi so ngành ca công ty
Năm(t đồng) vi năm trước( T đồng) ( % )
2008 + 8.3 300 80.6
2007 24 +14.3 219 10.9
2006 21 +23.5 165 15.7
2005 17 --- 125 13.6
Vídvbán hàng quákh