
1
Bài Bài 44
QUẢN TRỊ QUẢN TRỊ
HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNGHOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
CỦA NGÂN HÀNGCỦA NGÂN HÀNG
Biên soạnBiên soạn: PGS. : PGS. TS TrTS Trươương ng QuangQuang ThôngThông
KhoaKhoa Ngân hàng Ngân hàng –– Đại học Đại học KinhKinh tế tế TP.HCMTP.HCM

2
CÁC NGUYÊN TẮC CÁC NGUYÊN TẮC
QUẢN TRỊ CÁC HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNGQUẢN TRỊ CÁC HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
Sàng lọc và giám sátSàng lọc và giám sát
QuanQuan hệ khách hàng lâu dàihệ khách hàng lâu dài
Vật thế chấp và số dVật thế chấp và số dưư bùbù
Hạn chế tín dụngHạn chế tín dụng
Vốn ngân hàng và tính tVốn ngân hàng và tính tươương hợp ý muốnng hợp ý muốn

3
SÀNG LỌC VÀ GIÁM SÁTSÀNG LỌC VÀ GIÁM SÁT
Thông tin mất cân xứng: ngThông tin mất cân xứng: ngưười cho vay có ít thông ời cho vay có ít thông
tin về những ctin về những cơơ hội hội đđầu tầu tưư và những hoạt và những hoạt đđộng của ộng của
ngngưười vay làm ời vay làm hoạt hoạt đđộng “sản xuất” thông tin do ộng “sản xuất” thông tin do
các ngân hàng thực hiện: sàng lọc và giám sát.các ngân hàng thực hiện: sàng lọc và giám sát.
Sàng lọc: lựa chọn Sàng lọc: lựa chọn đđối nghịch ối nghịch đđòi hỏi các ngân hàng òi hỏi các ngân hàng
phải sàng lọc những ngphải sàng lọc những ngưười mạo hiểm vay tín dụng có ời mạo hiểm vay tín dụng có
triển vọng tốt ra khỏi những ngtriển vọng tốt ra khỏi những ngưười mạo hiểm có triển ời mạo hiểm có triển
vọng xấu vọng xấu ngân hàng phải tập hợp các thông tin ngân hàng phải tập hợp các thông tin
đđáng tin cậy về những ngáng tin cậy về những ngưười vay tiền có triển vọng.ời vay tiền có triển vọng.

4
SÀNG LỌC VÀ GIÁM SÁTSÀNG LỌC VÀ GIÁM SÁT
Vai trò của chuyên môn hóa trong việc cho vay: dễ Vai trò của chuyên môn hóa trong việc cho vay: dễ
tập hợp thông tin, dễ có kinh nghiệm về những ngành tập hợp thông tin, dễ có kinh nghiệm về những ngành
chuyên môn hóa.chuyên môn hóa.
Việc giám sát và những qui Việc giám sát và những qui đđịnh hạn chế: ịnh hạn chế: đđể giảm bớt ể giảm bớt
các rủi ro các rủi ro đđạo ạo đđức, ngân hàng có thể ức, ngân hàng có thể đđề ra những qui ề ra những qui
đđịnh hạn chế (trong hợp ịnh hạn chế (trong hợp đđồng vay) nhằm hạn chế ồng vay) nhằm hạn chế
ngngưười vay thực hiện các hoạt ời vay thực hiện các hoạt đđộng rủi ro bằng các ộng rủi ro bằng các
khoản tiền ngân hàng cho vaykhoản tiền ngân hàng cho vay

5
QUAN HỆ KHÁCH HÀNG LÂU DÀIQUAN HỆ KHÁCH HÀNG LÂU DÀI
Quan hệ khách hàng lâu dài: thu Quan hệ khách hàng lâu dài: thu đưđược các thông tin ợc các thông tin
sẵn có về ngsẵn có về ngưười vay tiền.ời vay tiền.
Có thể tránh Có thể tránh đưđược các rủi ro ợc các rủi ro đđạo ạo đđức cho dù chúng ức cho dù chúng
chchưưa a đưđược ghi vào những qui ợc ghi vào những qui đđịnh hạn chế.ịnh hạn chế.
Xây dựng quan hệ lâu dài bằng hạn mức tín dụng.Xây dựng quan hệ lâu dài bằng hạn mức tín dụng.
Việc tham gia cổ phần trong các công ty vay vốn ngân Việc tham gia cổ phần trong các công ty vay vốn ngân
hàng: trhàng: trưường hợp Nhật Bản và Đức.ờng hợp Nhật Bản và Đức.

