PHÂNTÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHI PỆ
Ề I M T S V N Đ CHUNG V PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
Ộ Ố Ấ ệ ủ • Ề • 1/ khái ni m, ý nghĩa c a phân tích tài chính:
ể ề ộ
ỉ ự
ố
ỉ i, t
ỉ ứ ạ ệ ở
ạ ớ
ể ả ệ ả ợ ị a. Khái ni m:ệ Phân tích tài chính là quá trình xem xét, ki m tra v n i dung ạ ừ đó ế ấ k t c u, th c tr ng các ch tiêu tài chính trên báo cáo tài chính, t ớ ế so sánh đ i chi u các ch tiêu tài chính trên báo cáo tài chính v i các ệ ở ở ệ ạ ương lai các doanh nghi p, ch tài chính trong quá kh , hi n t ương, lãnh th qu c ị ố ổ ph m vi ngành, doanh nghi p khác, đ a ph ề ư ng, ti m n ể đ c ặ đi m, xu h ự ị ằ ăng tài đ nh th c tr ng, gia… nh m xác ụ ụ ệ ấ ệ đ cung c p thông tin tài chính ph c v vi c ủ chính c a doanh nghi p ả ế ậ i pháp qu n tr tài chính thích h p, hi u qu . thi t l p các gi
b. Ý nghĩa: Thông tin tài chính c a doanh nghi p
ứ ạ
ả
ứ ẽ ữ ế ạ ổ ỗ ệ đư c nhi u cá nhân, t ề ợ ổ ố ủ ở ữ ệ i doanh nghi p, ch s h u v n, ứ ăng… Tuy nhiên đ n nh ng khía c nh khác nhau
ủ ả ư nhà qu n lý t ch c quan tâm nh khách hàng nhà đ u tầ ư, các cơ quan qu n lý ch c n ch c s quan tâm m i cá nhân, t ậ khi phân tích tài chính vì v y phân tích tài chính cũng có ý nghĩa
ố ớ ừ
• khác nhau đ i v i t ng cá nhân t •
ồ ấ ả ả ằ ấ
ả ề ơ c u tài s n, c ự ả i pháp tài chính ằ ợ
• ắ
ề ự ậ
ủ ở ữ ả ậ ủ ồ ệ ự ệ ợ
• ủ ợ ẽ đánh giá
ờ ạ ủ ệ
• ế ả ố
ố ớ ơ quan qu n lý ch c n ạ ệ
ủ ự ữ ớ ộ ứ ăng như thu , th ng kê… phân tích đánh giá th c tr ng tài chính doanh nghi p, tình hình ụ ớ đ ng c a đóng góp ho c tác ư c, nh ng
ặ ộ ế – xã h i.
ớ ế ự ổ ứ ch c. ệ ố ớ Đ i v i nhà qu n lý doanh nghi p: phân tích tài chính nh m tìm ra ơ c u ngu n ự ể ữ đ xây d ng c nh ng gi ệ ố v n thích h p nh m nâng cao hi u qu , ti m l c tài chính cho doanh nghi p.ệ ố ớ đánh giá đúng đ n thành Đ i v i ch s h u: phân tích tài chính giúp ố ả ạ ả ủ qu c a các nhà qu n lý v th c tr ng tài s n, ngu n v n, thu nh p, ả ủ đ ng ồ chi phí, l i nhu n c a doanh nghi p; s an toàn và hi u qu c a v n ố đ u tầ ư vào doanh nhgi p.ệ ố ớ Đ i v i khách hàng, ch n : phân tích tài chính s giúp ả ăng và th i h n thanh toán c a doanh nghi p. ắ đúng đ n kh n Đ i v i c ự ẽ tài chính s giúp ệ th c hi n nghĩa v v i Nhà n doanh nghi p ệ đ n tình hình và chính sách kinh t ế ư c ti n hành phân tích: • 2/ Trình t
ậ và các b a. Thu th p thông tin:
ồ ữ ữ ế Nó bao g m nh ng thông tin n i b
ữ ề ế ả
ả ậ
ệ ệ ặ ọ ồ
ế ữ ự ế ộ ộ đ n nh ng thông tin bên ngoài, nh ng thông tin v k toán và thông tin qu n lý khác … trong đó thông tin k toán ph n ánh t p trung trong báo cáo tài chính doanh t quan tr ng. Phân tích tài nghi p là nh ng ngu n thông tin chính trên th c t đ c bi ệ là phân tích báo cáo tài chính doanh nghi p
ử
ữ ế ắ
ằ ả ấ đ nh nh m tính toán, so sánh, gi
ủ ế ợ b. X lý thông tin: X lý thông tin là quá trình s p x p các thông tin theo nh ng i thích, đánh giá, xác ụ ụ ả đã đ t ạ đư c ph c v cho quá trình
ị ử ị ụ m c tiêu nh t ị đ nh nguyên nhân c a các k t qu d ự đoán và ra quy t ế đ nh.
ị
ụ c. D ự đoán và quy t ế đ nh: M c tiêu c a phân tích tài chính là
ủ ủ ố ớ
ị ợ i
ố ớ ố đa hoá l ăng trư ng, phát tri n, t ờ ư i cho vay và đưa ra các quy t ế đ nh tài ị ằ đưa ra các ố đa hoá i đ u tầ ư đó là quy t ế
ề ợ ệ chính. Đ i v i ch doanh nghi p, phân tích tài chính nh m ậ ể quy t ế đ nh t i nhu n hay t ị giá tr doanh nghi p. Đ i v i ng ị đ nh v tài tr và ở ệ đ u tầ ư.
• 3/ Phương pháp và n i dung phân tích tài chính. ộ a. Phương pháp phân tích tài chính Phương pháp so sánh:
ả ả ệ ể ắ ầ
ề ợ ủ ề ấ ề ờ
ờ
ố ỳ ị ọ ợ ự ạ
ặ ặ ỳ ế ố ỳ ợ ự ằ ả đ m b o các đi u ki n có th so sánh ố đư c c a các ch tiêu tài chính ( th ng nh t v th i gian, không gian, ộ n i dung, tính ch t, ự đư c l a ch n là k báo cáo ho c k k ho ch. ọ ể đư c l a ch n b ng s tuy t ố ệ đ i, s ố
ố
V nguyên t c c n ph i ỉ ấ đơn v phân tích… ) ố ề ặ .G c so sánh l a ch n là g c v m t th i gian ho c không gian. ọ .K phân tích ị .Giá tr so sánh có th ặ ố tương đ i ho c s bình quân. ồ ộ
ỳ ỳ ư c ớ
ể ấ đ th y rõ xu h
ữ ố ự ề ư ng v thay ớ ố ự N i dung so sánh bao g m: ệ ệ ớ ố ự + So sánh gi a s th c hi n k này v i s th c hi n k tr ệ ủ ổ đ i tài chính c a doanh nghi p. ể ấ ạ đ th y m c ớ ố ế ỳ + So sánh s th c hi n k này v i s k ho ch ứ đ ộ
ể ủ phát tri n c a doanh nghi p.
ớ ệ ố ệ ệ ệ ủ + So sánh s li u c a doanh nghi p v i li u trung bình ngành,
ủ ệ ệ đ ể đánh giá tình hình tài chính c a DN mình. doanh nghi p khác
Phương pháp phân tích t l :ỷ ệ
ự Phương pháp này d a trên ý nghĩa chu n m c các t
ợ ẩ l ự ế đ i các t
ề ắ
ả ợ ỡ ư ng,các ị đ nh
ệ đ i lạ ương tài chính. V nguyên t c, ph ị đư c các ng đ nh m c ở ủ ệ ỷ ệ ủ đ i ạ c a ự ỷ ệ ổ là s l ỷ ệ ương pháp t l ậ ể ứ đ nh n ơ s so sánh
ự lư ng tài chính trong các quan h tài chính. S bi n bi n ế đ i các ổ ầ ầ yêu c u c n ph i xác xét, đánh giá tình hình tài chính c a doanh nghi p, trên c ế ớ các t tham chi u. ỷ ệ l
ị ệ ỷ ệ ủ c a doanh nghi p v i giá tr các t l ộ b. N i dung phân tích tài chính: ủ ế ủ N i dung ch y u c a phân tích tài chính là phân tích báo cáo tài
ộ chính bao g m:ồ
ự ủ Đánh giá tính trung th c, chính xác, đ y ầ đ thông tin trên báo
cáo tài chính.
ạ ớ ự
ố ư ng và n ợ ăng l c, ti m n ậ ề ủ ăng c a tài ề i nhu n, dòng ti n trên báo cáo
ự Đánh giá th c tr ng, xu h ồ ả s n, ngu n v n, doanh thu, chi phí, l tài chính.
ạ Đánh giá n i dung, th c tr ng, m c ứ đ ộ đ c trặ
ỉ ự ợ ệ ố ấ ộ ố ưng c a m t s ủ ệ ố ộ ch tiêu tài chính nh ư cơ c u n , các h s thanh toán, các h s luân
ể ố ờ ố ệ ỷ ệ l sinh l i theo s li u trên báo cáo tài chính.
• chuy n v n, các t •
Ố
ề
ả ế ự ự ủ ự ệ ả th c s c a tài s n doanh nghi p
ệ ạ II PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH QUA H Ệ TH NG BÁO CÁO TÀI CHÍNH • 1/ Phân tích khái quát v tài s n: a. Đánh giá năng l c kinh t hi n t i:
ạ ắ ủ
ị ờ ệ ớ ị ư ng có giá tr kinh t
ế
ủ ấ ứ ạ
ạ
ữ ế ị có giá tr kinh t ứ cao h
ờ i thì
ắ ự đ n ti m n ộ đ ng tích c c
ệ ế Xem xét các kho n ả đ u tầ ư tài chính ng n h n c a doanh ế ệ nghi p hi n nay trên th tr hay không, so v i giá ị ế ơn, kh nả ăng chuy n ể tr k toán trên báo cáo k toán cao hay th p h ờ ị ư ng c a các kho n ổ ả đ u tầ ư ch ng khoán ng n h n nh ư ắ đ i trên th tr ộ ả đ u tầ ư ch ng khoán ng n h n doanh ắ thê nào. M t khi các kho n ắ nghi p ệ đang n m gi ơn giá tr k toán, kh ả ị ế ệ ấ ổ năng chuy n ể đ i trên th tr ậ ợ ễ ị ư ng di n ra thu n l đây là d u hi u ấ ệ ủ ạ ả đ u tầ ư tài chính ng n h n c a doanh nghi p, d u ố ề t t v các kho n ế ủ ề ế ề ệ hi u này ít nhi u cũng tác c a ăng kinh t doanh nghi p trong k k toán ti p theo.
ả ự
ả Xem xét các kho n ph i thu trên b ng cân ậ ợ ồ ễ ỳ ế ả hay không và tình hình thu h i có di n ra thu n l ố ế đ i k toán có th c i hay không.
ả ấ • Khi xem xét các kho n ph i thu chúng ta quan tâm
ề ộ
ề ế ủ ả
ả ăng kinh t ị ự ớ ề ạ ứ
ệ ấ ợ
ữ ẽ ấ ứ
ụ ả
ẽ ăng cao và đ i khi nó ch t n t ố ố ế ữ ế ả đ n nh ng d u ả ăng tài chính… M t khi, các ợ ề ệ ủ hi u c a các con n v uy tín, v kh n ợđ u l c quan thì kh n ệ ấ c a các kho n d u hi u v con n ị ế ữ ệ ợ ả ẽ n ph i thu s cao, m c sai l ch gi a giá tr th c v i giá tr k toán ư c l ế ị ề ỏ ợ ạ i, nh ng d u hi u v con n bi quan thì giá tr kinh t nh . Ng ị ị ự ớ ữ ệ ờ ư ng s th p, m c chênh l ch gi a giá tr th c v i giá tr ả ph i thu th ỉ ố ạ ế k toán s t i trên danh m c tài s n ỉ ệ doanh nghi p ch là con s k toán.
ữ ụ ủ ệ ồ
ế ự ự ấ ị Xem xét các m c hàng t n kho c a doanh nghi p có tính h u ị th c s trên th
ờ ả ụ d ng trong s n xu t hinh doanh và có giá tr kinh t trư ng không.
ồ
ệ ố ệ ị ữ ụ ế
ộ
ị ư ng. N u m t doanh nghi p có l ữ
ỏ ộ ề ự ế ế
trên th tr ữ ờ ớ ờ ộ ọ ỹ Xem xét TSLĐ khác có kh nả ăng thu h i hay không. ệ ủ Xem xét TSCĐ c a doanh nghi p hi n có nguyên giá bao ế ị ư th nào, giá tr h u d ng và giá tr kinh t nhiêu, h s hao mòn nh ư ng TSCĐ v i ợ ế ớ ệ ủ c a nó trên th tr ị ụ ệ ố ổ t ng nguyên giá l n, h s hao mòn nh , tính h u d ng và giá tr ị ư ng cao thì DN có m t ti m l c kinh t kinh t cao. Ngày ể ậ ế nay, nh ng ti n b khoa h c k thu t ngày càng phát tri n nhanh
ớ ổ ả ế • chóng thì giá tr TSCĐ trên s sách k toán có xu h
ờ ả
ờ đôi khi s li u tài s n trên BCĐKT th ề ố ệ th c s c a nó. Nhi u lúc ng
ị ế ự ự ủ ổ v giá tr TSCĐ trên BCĐKT nh
ỉ ệ ụ ữ ồ ề ữ
ợ ự ế đ ng các kho n m c tài s n: ị ư ng gi m th p so ấ ớ ờ ị ư ng nên ư ng xa v i giá th tr r i nờ ăng l c kinh t ự ư i phân tích d b ễ ị ưng đó ừ ở ố ệ đánh l a b i s li u kh ng l ể ả ch là nh ng tài s n không còn h u d ng mà doanh nghi p không th thanh lý, như ng bán • b. Phân tích s bi n
ụ ụ
ả ả Phân tích bi n ế đ ng các kho n m c tài s n nh m giáp ng ổ ề ả
ờ ỳ ụ
ờ ấ
ả ề ộ ộ ề ậ
ủ ệ ế ằ ệ Vì v y, phân tích bi đư c ti n hành b ng ph ư ng ờ
ế ờ ả ằ ư i ờ ả ủ ị ỷ ọ đ i v giá tr , t tr ng c a tài s n qua ộ ế đ ng các kho n m c tài ứ ư i phân tích nhìn v quá kh ế đ ng v tài ương pháp so đư c ợ ợ ự đư c s
ả ớ đư c.ợ ộ ộ ể ự phân tích tìm hi u s thay ư th nào. Phân tích bi n ế các th i k nh ệ ả s n doanh nghi p cung c p cho ng bi n ế đ ng tài s n doanh nghi p. ả ợ ả s n c a doanh nghi p th ề sánh theo chi u ngang và theo quy mô chung. Quá trình so sánh ề ti n hành qua nhi u th i k s giúp cho ng đánh giá đúng đ n hắ ờ ỳ ẽ ề ơn v xu h
ư i phân tích có ấ ủ ự ế đ ng.ộ ư ng, b n ch t c a s bi n ầ ứ ệ ổ ăm X0 và X1
ậ ủ ả chúng ta l p b ng so sánh nh Căn c vào tài li u c a công ty c ph n ABC, n ư sau:
Ả
Ả
• B NG KÊ PHÂN TÍCH TÀI S N
TÀI S NẢ
Năm (X0) Giá trị T ỷ
Năm (X1) Giá trị T ỷ
ỷ ệ ăng t %
tr ngọ %
tr ngọ %
ệ Chênh l ch giá tr M c ứ T l tăng
Ạ
Ắ
Ả
ắ
ạ
ả
ả
ồ
ộ
ị Chênh ơ l ch cệ c uấ 4.200 44,30 5.000 59,27 (800) (16,00) (14,97) A. TÀI S N NG N H N I. Voán baèng tieàn 320 3,38 442 5,24 (122) (27,60) (1,86) II. Đ u tầ ư tài chính ng n h n 60 0,63 730 8,65 (670) (91,78) (8,02) III. Các kho n ph i thu 1.506 15,89 1.408 16,69 98 6,96 (0,80) IV. Hàng t n kho 2.186 23,06 2.278 27,00 (92) (4,04) (3,94) V. Tài s n lả ưu đ ng khác 128 1,35 142 1,68 (14) (9,86) (0,33)
Ả
Ạ 5.280 55,70 3.436 40,73 1,844 53,67 14,97
ị
ữ
ị
B. TÀI S N DÀI H N I. Tài s n c 1. Tài s n c
ả ố đ nh 3.600 37,97 2.096 24,85 1,504 71,76 13,13 ả ố đ nh h u hình 2.920 30,80 1.550 18,37 1.370 88,39 12,43
ị
2. Tài s n c
ả ố đ nh thuê tài chính 400 4,22 450 5,33 (50) (11,11) (1,11)
ị
3. Tài s n c
ả ố đ nh vô hình 280 2,95 96 1,14 184 191,67 1,82
ạ
II. Đ u tầ ư tài chính dài h n 1.080 11,39 940 11,14 140 14,89 0,25
ứ
ạ
1. Đ u tầ ư ch ng khoán dài h n 126 1,33 150 1,78 (24) (16,00) (0,45)
ố
2. Góp v n liên doanh 750 7,91 600 7,11 150 25,00 0,80
ạ
3.Đ u tầ ư dài h n khác 204 2,15 190 2,25 14 7,37 (0,10)
ở
III. Chi phí d dang 600 6,33 400 4,74 200 50,00 1,59
Ổ
Ộ
Ả
T NG C NG TÀI S N 9.480 100,00 8.436 100,00 1.044 12,38
ạ ả ăm X1 gi m so v i n
ằ ả ủ ế
ỷ ệ ả
ề ắ l
l
ả ả
ả ộ
ữ ẫ ọ ả đư c m c t n
ế ả
và gi m ể ệ ọ ố ố ế ứ đ ng v n, ti
ạ ạ ả
ừ ng t t l
ứ
ứ ố
ứ • Phân tích theo chi u ngang: ề ớ ăm X0 là 800 tri u ệ ắ ả Tài s n ng n h n trong n tương ng t ố ỷ ệ ả ứ gi m 16%, nguyên nhân ch y u là gi m v n b ng l đ u tầ ư tài chính ệ ương ng t ứ gi m 27,60%, các ti n 122 tri u t l ệ ương ng t ứ ả ỷ ệ ả ả ạ ng n h n gi m 670 tri u t gi m 91,78%. Gi m hàng ệ ương ng t ả ỷ ệ ả ứ ồ gi m 4,04%, gi m TSLĐ khác 14 t n kho 92 tri u t ệ ứ ệ ỷ ệ ăng các kho n ph i thu 98 tri u l gi m 9,89% và t tri u ng t ỷ ệ ăng 6,96%. Trong khi quy mô ho t ạ đ ng SXKD t ứ tương ng t ăng t l ỉ ứ ồ đ ng TSLĐ và ch ợ lên nhưng công ty v n gi ự ề ể ố ợ ăng . Đây là bi u hi n tích c c v chuy n bi n TSLĐ s n ph i thu t ệ ế ầ ỳ t ki m v n. trong k góp ph n h n ch ăm X1 tăng so v i nớ ăm X0 là 1.844 tri u tệ ương Tài s n dài h n n ữ ủ ế ăng t ỷ ệ ăng 53,67%. M c tứ ăng này ch y u t ứ TSCĐ h u hình ỷ ệ ăng 191,67% và gi m TSCĐ thuê tài 1.370 tri u tệ ương ng t ả l t ả đ u tầ ư ả ứ chính 50 tri u tệ ương ng t ỷ ệ ả gi m 11,11%, gi m kho n l ệ ương ng t ả ỷ ệ ả ứ ạ gi m 16%, gi m v n l ch ng khoán dài h n 24 tri u t ỷ ệ ứ góp liên doanh 150 tri u tệ ương ng t ăng chi phí XDCB 25%, t l 200 tri u tệ ương ng t ỷ ệ ăng 50%. l t
Ị • GIÁ TR HAO MÒN TSCĐ
ỉ
Ch tiêu N
ăm X1 Năm X0 Chênh l chệ
ệ
ị
ị
1. Giá tr hao mòn tài s n c
ả ố đ nh (tri u) 710 614 96
ệ ố
ị
2. Nguyeân giaù taøi saûn coá ñònh (trieäu) 4.310 2.710 1.600 3. H s hao mòn tài s n c
ả ố đ nh {(1)/(2)} 0,16 0,23 0,07
ệ ố ủ H s hao mòn TSCĐ c a công ty ABC qua 2 n ả ăm gi m 0,07.
ệ
ả
ổ
ị
ị
ả ố đ nh 1,63 2,75 1,12
Ỷ Ấ Ỷ Ấ Ợ • T SU T Đ U T Ầ Ư VÀ T SU T TÀI TR
Chæ tieâu Naêm X1 Naêm X0 Cheânh leächT su t ỷ ấ đ u tầ ư ( Giá tr TSCĐ hi n có/ T ng tài s n 0,38 0,25 0,13 ỷ ấ ợ T su t tài tr tài s n c ị ủ ở ữ ố ( v n ch s h u / giá tr TSCĐ )
ỷ ấ đ u tầ ư tăng lên và t ơn 1.
ậ ự ớ ẫ ớ ưng v n l n h ạ ủ ể ể ả ố • T su t • Như v y s thay theo xu hư ng t ỷ ệ l ổ đ i TSCĐ và ăng TSCĐ gi m v n ợ ả tài tr gi m nh đ u tầ ư tài chính dài h n c a công ty ố đ u tầ ư tài chính đ chuy n v n
ỷ ăng t su t ăng s ự đ i m i TSCĐ, t • vào ho t ạ đ ng SXKD, t ộ
ặ ầ ề ợ l
ấ ở ộ
ổ ủ ể ệ ự ớ ổ ấ đ u tầ ư. ưng đây là v n ấ đ h p lý ợ ề ỷ ệ tài tr nh đo n ạ đ u c a ủ đ u tầ ư, m r ng ầ ọ ự ế đ i trên th hi n s chú tr ng c a công ty vào
ổ ớ
ả ắ ả ả
ừ ả ụ ấ ả
ắ
ệ ự ạ ả ổ ế ấ đ i k t c u v n l
ớ ự ở
ộ
ữ
ự ả M c d u có s gi m sút v t v cề ơ c u v n công ty trong giai ố ậ SXKD. Vì v y, s bi n đ u tầ ư, đ i m i TSCĐ. • Phân tích theo chi u d c: ề ọ ề ỷ ọ tr ng t ng kho n m c tài s n thì tài s n ng n Khi xem xét v t ả đ u tầ ư tài ạ đó, gi m nhanh nh t là các kho n h n gi m 14,97%, trong ể ề ả ồ chính ng n h n gi m 8,02%, hàng t n kho gi m 3,94%. Đi u này th ố đ u tầ ư tài ố ưu đ ng theo h ư ng rút v n ộ hi n s thay ổ ợ ộ chính đ ể đ u tầ ư vào ho t ạ đ ng SXKD. Đây là s thay đ i h p lý, b i đang có lãi thì vi c ệ ạ đ ng SXKD ẽ công ty l đang m r ng SXKD, ho t ế ố rút v n bên ngoài, h n ch hàng t n kho là h u ích. ỷ ọ Tài s n dài h n có t ăng lên 14,97% nhưng s gia t
ồ tr ng t đ u tầ ư XDCB và gi m t ở ộ ạ ạ tr ng TSCĐ, tr ng
ự ăng ả đ u tầ ư dài ỷ ọ ố ậ ạ đang rút v n t p trung vào ho t ẽ ạ ư v y s t o ra cho ậ tr ng TSCĐ nh
ả ủ ế ở ỷ ọ ch y u t ứ ề ạ h n. Đi u này ch ng minh công ty ổ ỷ ọ ệ ộ đ ng SXKD. Vi c thay đ i t công
ở ậ ự ấ ộ ty m t cộ ơ s v t ch t, n ế ủ đ ng h ch ơn.
ủ ố ồ ợ • ăng l c kinh t • 2/ Phân tích khái quát v ngu n v n ồ ố ề • a. Đánh giá tính h p lý và h p pháp ngu n v n c a doanh ợ
ồ Đ nh n
ợ ế ợ ế
ồ ệ ố ụ ự ể ộ
ợ ữ ả ố ồ
ụ ể ệ ợ
ế ợ nghi pệ ủ ợ đư c tính h p lý và h p pháp c a ngu n v n ị ậ đ nh ể ư c h t nên ti n hành xem xét nh ng danh m c ữ ớ ệ doanh nghi p, tr ờ đi m có th c ạ ố i m t th i ngu n v m trên báo cáo tài chính hi n có t ữ không, nó tài tr cho nh ng tài s n nào, nh ng ngu n v n này doanh nghi p ệ đư c phép khai thác h p pháp hay không.C th vi c xem xét này thư ng ờ ợ đư c ti n hành theo n i dung sau:
ệ ả
ợ ả ả ớ ắ ạ ả ộ ớ ạ ủ ờ ờ ư i bán, ng ư c có phù h p v i
ế ể ủ ộ ố
ộ ắ Xem xét và đánh giá các kho n n ng n h n c a doanh nghi p đang khai thác như vay ng n h n, ph i tr ng ư i mua tr ả ớ đ c ặ đi m ể ợ ả trư c, thu các kho n ph i n p Nhà n ạ ị đ ng trong ho t luân chuy n v n trong thanh toán c a DN hay do b ộ đ ng SXKD hình thành.
ả ợ
ử ụ ạ ớ
ể ạ ố đang khai thác ợ ụ đích s d ng ợ ớ đ c ặ đi m luân chuy n v n trong thanh toán dài
Xem xét và đánh giá các kho n n dài h n DN như vay dìa h n, n dài h n khác có phù h p v i m c ạ ạ ể ợ dài h n, phù h p v i ủ c a DN không.
ớ Xem xét và đánh giá các kho n khác nh
ỹ ợ ậ ừ ư c dài h n có th c s t n t
ử ụ
ợ ạ ể ố ỳ ủ ờ ử ớ ả
ậ ế ăng l i làm t ố ồ
ầ ề ứ
ố ả ợ ư chi phí tr trả ư c, tài ả ự ự ồ ạ ạ s n th a ch x lý, nh n ký qu ký c i ả ả ợ ụ đích s d ng v n vay hay không. Chi ohí ph i tr và phù h p v i m c ậ ợ i nhu n trong k c a DN và l i nhu n có th làm gi m l trong tương lai. Vì v y, n u không phân tích rõ ngu n g c thì d nh n ậ ễ ậ ủ xét sai l m v b c tranh tài chính c a DN. ủ ở ữ Xem xét đánh giá v n ch s h u DN
ồ
ệ
ớ ể ừ ố ớ
ệ ợ ớ đang khai thác như ngu n ồ ỹ ự ỹ đ u tầ ư phát tri n, qu d phòng tài chính, ngu n ể ố v n kinh doanh, qu ạ ợ v n ố đ u tầ ư XDCB… có phù h p v i lo i hình doanh nghi p hay ố ề ứ ợ không, phù h p v i quy i thi u v m c v n cho t ng doanh nghi p, có phù h p v i m c ị đ nh t ụ đích trích l p t ng lo i qu hay không.
ậ ừ ụ ộ
ụ
ỹ ạ ự ế đ ng các kho n m c ngu n v n: ồ ố ả ằ ố ả Phân tích bi n ế đ ng các kho n m c ngu n v n nh m giúp ng ổ ề đ i v giá tr , t ự ủ ồ ừ ữ
ấ ệ ệ ộ
ụ
ố b. Phân tích s bi n ộ ư i ờ ồ ể ự ố ồ ị ỷ ọ phân tích tìm hi u s tahy tr ng c a ngu n v n qua ế ờ ỳ ắ ổ ư th nào, s thay nh ng d u các th i k nh đ i này b t ngu n t ớ ợ ụ đ ng trong quá trình SXKD, có phù h p v i vi c ự hi u tích c c hay th ậ ả ăng t n d ng, ự ch tài chính, kh n nâng cao năng l c tài chính, tính t ộ ờ ồ khai thác ngu n v n trên th tr ự ủ ị ư ng cho ho t ạ đ ng SXKD hay không
Năm X1
Năm X0
Ồ Ố Ả • B NG KÊ PHÂN TÍCH NGU N V N ( Đ ị ơn v : tri u ồ ệ đ ng )
ị ệ Chênh l ch giá tr
Chênh l ch cệ ơ c uấ
Giá trị
Giá trị
M c ứ tăng
ỷ ệ T l tăng %
T ỷ tr ng ọ %
T ỷ tr nọ g %
1 2 3 4 5 6 7 8
Ợ Ả
Ả A. N PH I TR
3.626 38,25 2.671 31,66 955 35,75 6,59
ợ ắ
ạ
I. N ng n h n 1.898 20,02 2.219 26,30 (321) (14,47) (6,28)
ắ
ạ
1. Vay ng n h n 516 5,44 560 6,64 (44) (7,86) (1,20)
ế
ạ
ả
ợ
2. N dài h n
ạ đ n h n tr 40 0,42 24 0,28 16 66,67 0,14
ờ
ả ả 3. Ph i tr cho ng
ư i bán 800 8,44 900 10,67 (100) (11,11) (2,23)
ả ề
ờ
ớ
4. Ngư i mua tr ti n tr
ư c 114 1,20 186 2,20 (72) (38,71) (1,00)
ế
ả
ộ
ớ
5. Thu và kho n n p nhà n
ư c 106 1,12 110 1,30 (4) (3,64) (0,19)
ả ả
6. Ph i tr công nhân 20 0,21 29 0,34 (9) (31,02) (0,13)
ả ả ộ
ả
7. Các kho n ph i tr n p khác 302 3,19 410 4,86 (108) (26,34) (1,67)
ợ
ạ
II. N dài h n 1.532 16,07 322 3,82 1.201 372,98 12,25
1.Vay daøi haïn 1.300 13,71 210 2,49 1090 519,05 11,22
2. Nôï daøi haïn 223 2,35 112 1,33 111 99,11 1,02
ợ
III.N khác 205 2,16 130 1,54 75 57,69 0,62
ả ả
1. Chi phí Ph i tr 100 1,05 60 0,71 40 66,67 0,44
ả
ừ
ờ ử
2. Tài s n th a ch x lý 105 1,11 70 0,83 35 50,00 0,28
Ủ Ở Ữ
Ồ Ố
B. NGU N V N CH S H U 5.854 61,75 5.765 68,34 89 1,54 (6,59)
ồ ố
ỹ
ồ
ố
I. Ngu n v n, qu 5.854 61,75 5.765 68,34 89 1,54 6,59 1.Ngu n v n kinh doanh 4.196 44,26 3.385 40,13 811 23,96 4,14
ạ
ả
2. Chênh l ch ệ đánh giá l
i tài s n 60 0,63 50 0,59 10 20,00 0,04
ể
3. Qu ỹ đ u tầ ư phát tri n 455 4,80 550 6,52 (95) (17,27) (1,72)
ỹ ự
4. Qu d phòng tài chính 295 3,11 259 3,07 36 13,90 0,04
ậ
ợ
ố
5. L i nhu n ch
ưa phân ph i 298 3,14 209 2,48 89 42,58 0,67
ồ 6. Ngu n v n
ố đ u tầ ư XDCB 550 5,80 1.312 15,55 (762) (58,08) (9,75)
ồ
ỹ
II. Ngu n kinh phí, qu khác
Ồ Ố
Ổ
Ộ
T NG C NG NGU N V N 9.480 100,00 8.436 100,00 1.044 12,38
ề
ắ
ắ ấ ả
ạ ủ đó t ăng 1.201 tri u tệ ương ng t
ệ ạ đ u tề ăng, đ c bi
ấ
ả ả ủ
ạ ắ ợ
ừ ạ ừ ạ ợ ừ ồ
ờ ử ế
ấ ậ
ả ả ợ ư t quá c ờ ạ ủ
ạ ủ ở ữ
ệ • Phân tích theo chi u ngang: ệ ả ăm X1 so v i nớ ăm X0 gi m 321 tri u ợ ạ ả ả N ph i tr ng n h n n ạ ụ ợ ứ ỷ ệ ả tương ng t t c các m c n ng n h n l gi m 14,47%, trong ỷ ệ ứ ợ ả ề l đ u gi m. N dài h n c a công ty t ả ặ ụ ợ ẳ t là kho n đó các m c n dài h n t ng72,98%, trong ứ ỷ ệ ăng 75 tri u tệ ương ng t ợ vay dài h n tạ ăng lên r t nhanh. N khác t l ị ổ ự đ u tề ăng. S thay ợ ụ ặ đ i giá tr đó các m c n khác t ng 57,69%, trong đang t p ậ ề ợ ợ đây là đi u h p lý vì công ty n ph i tr c a công ty trên ể ệ ự ắ ợ ả ệ ở ộ trung m r ng SXKD n6n vi c gi m n ng n h n v a th hi n s ế đ thanh toán trong ng n h n v a phù h p đ i ố đư c ch ợ ả ả ộ đ m b o cân ố ả ạ ệ đ u tầ ư dài h n ph i tài tr t ớ ngu n v n dài h n. Tuy nhiên, v i vi c ả ừ ầ đ n chi phí ph i tr , tài s n th a ch x lý và chúng ta c n quan tâm ỷ ệ ơ c u tài chính (t ư v y có v ạ ợ t c tố ăng n vay dài h n nh l ả ăng ợ n ) cho phép c a công ty không và th i h n thanh toán, kh n ủ ương lai c a công ty. thanh toán n dài h n trong t ăm X1 so v i nớ ăm X0 tăng 89 tri u tệ ương Giá tr v n ch s h u n ồ ỷ ệ ăng 1,54%, trong đó ngu n v n kinh doanh, chêng l ch
ỹ ự ả ợ ợ ị ố ố t ạ i tài s n, qu d phòng tài chính, l ứ l ng t đánh giá l ậ i nhu n ch ưa phân
ồ ệ ấ ớ • ph i ố đ u tề ăng, đ c bi t ngu n v n kinh doanh t
ứ
l ả ả ấ
ồ ố ư v y ngu n v n ch s h u t ng t
ự ở ộ ữ ố
ớ ợ ợ ệ ể ố ồ
ệ ổ ộ ồ ự ố ặ ăng nhanh nh t v i ớ ỷ ệ ăng 23,96% . Qu ỹ đ u tầ ư m c tứ ăng 811 tri u tệ ương ng v i t t ề ỹ đ u tầ ư xây d ng ự ệ ặ ể t gi m nhanh nh t đ c bi đ u gi m, phát ti n, qu ệ ương ả ứ ả ơ b n m c gi m 762 tri u t ố đ u tầ ư xây d ng c ồ ự là ngu n v n ủ ở ữ ăng lên, ậ ứ ỷ ệ ả l gi m là 58,08%. Nh ỏ ộ ự ứ ỹ ầ ớ ợ m t s di phù h p v i các thành ph n qu chuyên dùng ch ng t ủ ở ữ ố ể đ i gi a v n ch s h u v i n trong s m r ng quy chuy n cân ủ mô SXKD c a doanh nghi p, di chuy n h p lý ngu n v n trong vi c ậ t p trung ngu n l c m r ng SXKD.
ề ộ • Phân tích theo chi u r ng:
ợ ỷ ọ ả ả
ạ ỷ ọ ả
ợ ả ả ề ạ đ u gi m. N dài h n t
ợ ậ ấ ăm X1 so v i nớ ăm X2 tr ng các đó t ạ ăng, 12,25% trong đó các ụ ợ ăng 0,62%, trong đó các m c n ợ ợ đ i cổ ơ c u n cũng phù h p
ớ T tr ng n ph i tr trên quy mô chung n ắ tăng 6,59%, n ph i tr ng n h n gi m 6,28% trong ả ợ ả kho n n ng n h n ụ ợ m c n dài h n ạ dài h n khác v i phớ
ở ộ ố ồ ợ ắ ạ đ u tề ăng. N khác t ự đ u tề ăng. Như v y, s thay ương hư ng m r ng SXKD ủ ở ữ ỷ ọ T tr ng ngu n v n ch s h u trên quy mô chung n ăm X1 so
ớ ả ả ủ ỷ ệ qu
ự ố ả ỷ ọ l ăng t ỹ đ u ầ tr ng • v i nớ ăm X0 gi m 6,59% g n li n v i gi m xu ng c a t ắ ơ b n và gia t
ể ụ ồ ồ ủ ở ữ
ậ
ụ ợ M c tiêu c ơ b n c a phân tích biên
ủ ệ ề tư phát tri n, ngu n v n ố đ u tầ ư xây d ng c ố ủ c a các m c ngu n v n ch s h u khác. • 3. Phân tích bi n ế đ ng thu nh p, chi phí l ậ ợ ợ ộ i nhu n: i, l ậ ộ ả đ ng thu nh p, chi phí, l ự ồ ố
ủ ủ ậ ớ ậ ậ ợ
ợ ố đáng tin c y và cũng giúp cho ng ả ăng t o l
ầ ữ
i ạ ể nhu n c a doanh nghi plà tìm hi u ngu n g c, th c tr ng và xu ẽ ờ ư i phân hư ng c a thu nh p,chi phí, l i nhu n. Nó s giúp cho ng ậ ư i phân tích tích có đư c thông tin ờ ợ ồ ứ đư c ngu n g c, kh n ậ ạ ợ ậ i nhu n và ph n nào nh n th c ư ng c a chúng trong t ợ ậ ương lai. Quá trình này đư c t p ủ ớ nh ng xu h ề ấ đ sau: ữ trung vào nh ng v n ợ ậ ủ ệ Thu nh p, chi phí, l
ự ợ ậ ạ ớ i nhu n c a doanh nghi p có th c hay ư v ycó phù h p v i
ừ ộ ủ ậ ự ồ ngu n nào, s hình thành nh không và t o ra t ch c nứ ăng ho t ạ đ ng SXKD c a DN hay không.
ậ ậ ủ ớ ợ Thu nh p, chi phí, l i nhu n c a DN thay
ợ ả ổ đ i có phù h p v i ứ ương th c kinh doanh hay
ớ ố ệ ả ệ đ c ặ đi m chi phí, hi u qu kinh doanh, ph ể không. V i s li u BCKQKD n ăm X1 và năm X0 ta có b ng so sánh sau:
ị
Năm X1
Năm X0
ệ Chênh l ch giá tr
Giá trị
Giá trị
M cứ
Chênh l ch cệ ơ c uấ
ỷ ọ T tr ng %
ỷ ọ T tr n g%
ỷ ệ T l %
ụ
ấ
ị
1 2 3 4 5 6 7 8 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v 24.396 99,30 19.608 98,95 4.788 24,42 0,36
ừ
ả
ả
Các kho n gi m tr 83 0,34 50 0,25 33 66,00 0,09
ả
Gi m giá hàng bán 23 0,09 16 0,08 7 43,75 0,01
ả ạ
Hàng bán tr l
i 60 0,24 34 0,17 26 76,47 0,07
ầ
ấ
ị
ụ
ố
1.D/thu thu n bán hàng và cung c p d ch v 24.313 98,97 19.558 98,69 4.755 24,31 0,27 2.Giá v n hàng bán 18.770 76,40 15.040 75,89 3.730 24,80 0,51
ậ ộ ề
ộ
ợ 3. L i nhu n g p v bán hàng và CCDV 5.543 22,56 4.518 22,80 1.025 22,69 (0,24) 4.Doanh thu t
ừ ạ đ ng tài chính 76 0,31 38 0,19 38 100,00 0,12
ho t
5.Chi phí tài chính 70 0,28 30 0,15 40 133,33 0,13
ệ
ả
6. Chi phí bán hàng 3.210 13,07 2.528 12,76 682 26,98 0,31 7. Chi phí qu n lý doanh nghi p 1.300 5,29 1.126 5,68 174 15,45 (0,39)
ợ
ầ ừ
HĐKD 1.039 4,23 872 4,40 167 19,15 (0,17)
ậ
ậ 8. L i nhu n thu n t 9. Thu nh p khác 95 0,39 171 0,86 76 (44,44) (0,48) 10. Chi phí khác 124 0,50 163 0,82 39 (23,93) (0,32)
ợ
ậ
11. L i nhu n khác (29) (0,12) 8 0,04 (37) (462,5) (0,16)
ợ
ớ
ế
ư c thu 1.010 4,11 880 4,44 130 14,77
ậ i nhu n tr
ả ộ
ệ
ậ
ổ 12. T ng l (0,33) ế 13. Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p 404 1,64 352 1,78 52 14,77 (0,13)
ợ
ậ
ế
14. L i nhu n sau thu 606 2,47 528 2,66 78 14,77 (0.20)

