Bộ môn Kế toán- Đại học thăng Long
ĐẠI HỌC THĂNG LONG
BÀI TP
PHÂN TÍCH KINH DOANH
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
Hà Nội, 2022
105
BỘ MÔN KẾ TOÁN- ĐẠI HỌC THĂNG LONG 1
BÀI TẬP CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH KINH DOANH
Bài số 1
Sử dụng số liệu trên Báo cáo kết quả kinh doanh mới nhất của một công ty có niêm yết trên thị
trường chứng khoán Việt Nam và lập bảng số liệu theo mẫu dưới đây.
Đơn vị tính: Đồng
Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2020
Chênh lệch
Tuyệt đối Tương đối
(%)
1. Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán
hàng và cung cấp dịch vụ
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
8. Chi phí quản lý kinh doanh
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
Yêu cầu:
1. Xác định số chênh lệch tuyệt đối, chênh lệch tương đối của các ch tiêu trên báo cáo.
2. Sử dụng phương pháp so sánh và phương pháp liên hệ cân đối để phân tích chỉ tiêu Lợi nhuận
gộp và Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh tại công ty A.
106
BỘ MÔN KẾ TOÁN- ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2
Bài số 2
Tài liệu tại một doanh nghiệp trong năm:
Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện
1. Tổng giá trị sản xuất (triệu đồng) 1.000.000
1.150.000
2. Tổng quỹ lương công nhân sản xuất (triệu đồng) 10.000
12.000
3. Số công nhân sản xuất (người) 500
630
Yêu cầu:
Vận dụng phương pháp phân tích thích hợp để:
1. Đánh g ki qtnh hình thực hiện kế hoạch sử dụng lao động v mt sợng?
2. Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế hoạch quỹ tiền lương?
Bài số 3
Doanh thu tiêu thụ của công ty điện tử LEACO về mặt hàng Tivi Sony LED40 như sau:
Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện
1. Số lượng sản phẩm tiêu thụ (chiếc) 10.000
12.500
2. Giá bán đơn vị chưa bao gồm thuế GTGT 10% (triệu đồng) 10
9,4
Yêu cầu:
Xây dựng phương trình kinh tế và chỉ các nhân tố ảnh hưởng đến biến động doanh thu
trong kỳ của công ty bằng phương pháp loại trừ (dạng thay thế liên hoàn và số chênh lệch)?
Bài số 4
Tài liệu tại một doanh nghiệp trong năm:
Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện
1. Tổng quỹ lương công nhân sản xuất (triệu đồng) 10.000
11.000
2. Khối lượng sản phẩm sản xuất (tấn) 1.000
1.400
3. Số công nhân sản xuất (người) 200
240
Yêu cầu:
1. Phân tích mức độ ảnh hưởng của khối lượng sản phẩm tiền lương bình quân một đơn
vị khối lượng sản phẩm đến tổng quỹ lương công nhân sản xuất.
107
BỘ MÔN KẾ TOÁN- ĐẠI HỌC THĂNG LONG 3
2. Phân tích mức độ ảnh hưởng của số công nhân sản xuất tiền lương bình quân một
công nhân sản xuất đến tổng quỹ lương công nhân sản xuất.
Bài số 5
Cho số liệu trích từ Bảng cân đối kế toán năm 2021 của công ty cổ phần sữa Việt Nam
Vinamilk như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG TY VINAMIKL (Trích)
Đơn vị tính: tỷ đồng
Chỉ tiêu 31/12/2020 31/12/2021
I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 29.665.725.805.058
36.109.910.649.785
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 2.111.242.815.581
2.348.551.874.348
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 17.313.679.774.893
21.025.735.779.475
3. Các khoản phải thu ngắn hạn 5.187.253.172.150
5.822.028.742.791
4. Hàng tồn kho 4.905.068.613.616
6.773.071.634.017
5. Tài sản ngắn hạn khác 148.481.428.818
140.522.619.154
II - TÀI SẢN DÀI HẠN 18.766.754.868.571
17.222.492.788.434
1. Các khoản phải thu dài hạn 19.974.111.715
16.695.104.495
2. Tài sản cố định 13.853.807.867.036
12.706.598.557.849
3. Bất động sản đầu tư 59.996.974.041
60.049.893.676
4. Tài sản dở dang dài hạn 1.062.633.519.957
1.130.023.695.910
5. Đầu tư tài chính dài hạn 973.440.912.476
743.862.023.831
6. Tài sản dài hạn khác 2.796.901.483.346
2.565.263.512.673
Tổng cộng tài sản 48.432.480.673.629
53.332.403.438.219
I - NỢ PHẢI TRẢ 14.785.358.443.807
17.482.289.188.835
1. Nợ ngắn hạn 14.212.646.285.475
17.068.416.995.519
2. Nợ dài hạn 572.712.158.332
413.872.193.316
II - VỐN CHỦ SỞ HỮU 33.647.122.229.822
35.850.114.249.384
1. Vốn góp của chủ sở hữu 20.899.554.450.000
20.899.554.450.000
2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 6.909.725.668.453
7.594.260.378.375
3. Vốn CSH khác 5.837.842.111.369
7.356.299.421.009
Tổng cộng nguồn vốn 48.432.480.673.629
53.332.403.438.219
108
BỘ MÔN KẾ TOÁN- ĐẠI HỌC THĂNG LONG 4
Yêu cầu: Sử dụng phương pháp liên hệ cân đối để phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tổng tài
sản và tổng nguồn vốn của công ty.
Bài số 6
Vận dụng phương pháp thích hợp để phân tích cơ cấu doanh thu của Công ty A theo tài liệu sau:
Đơn vị: triệu đồng
Doanh thu tiêu thụ Năm nay Năm trước
1. Mặt hàng X 1.000.000
1.000.000
2. Mặt hàng Y 300.000
200.000
3. Mặt hàng Z 600.000
300.000
4. Mặt hàng V 100.000
100.000
Bài số 7
Vận dụng hình SWOT để xắp sếp các nội dung sau đây tại Công ty A chuyên kinh
doanh dược phẩm:
1. Công ty hệ thống phân phối sâu và rộng. Sản phẩm mặt tại 63/63 tỉnh thành cả
nước và hầu hết các bệnh viện trên toàn quốc.
2. Đã nghiên cứu phối hợp nghiên cứu hoặc chuyển giao công thức độc quyền sản
phẩm. Bước đầu đã tự sáng chế một số nguyên phụ liệu, phát triển nhóm sản phẩm có nguồn gốc
đông dược thay thế nguyên liệu tân dược nhập khẩu.
3. Dân số Việt Nam đông và trẻ (tăng trưởng dân số đến năm 2019 ước tính trên 100 triệu
dân), chỉ tiêu tiền thuốc ngày một tăng đặc biệt ở phân khúc giá trung bình.
4. Công nghiệp dược các nước đang phát triển, trong đó Việt Nam, vẫn thể đạt
tốc độ tăng trưởng 12% - 15% trong thời gian tới.
5. Thị phần thuốc sản xuất trong nước mới chỉ đáp ứng 50% nhu cầu điều trị của người
dân Việt Nam.
6. Có lịch sử hình thành lâu dài và bản sắc mang đậm nét văn hoá riêng.
7. Công suất hiện tại đã khai thác gần như tối đa, tiến độ xây dựng nhà máy mới chưa kịp
thời làm ảnh hưởng chiến lược chung của Công ty.
8. Danh mục sản phẩm của Công ty chủ yếu thuộc nhóm hàng generic, ít công thức
độc quyền.
109