Dr Bùi Văn Dân
Sốc phản vệ
1. Trình bày được phân loại và cơ chế bệnh sinh sốc phản vệ
2. Phát hiện và chẩn đoán sốc phản vệ
3. Cấp cứu và dự phòng sốc phản vệ
Mục tiêu bài học
Megendi: albumin trứng – thỏ
Paul Portier, Charles Richet: độc tố hến – chó
“Aphylaxis” thiếu hụt sự bảo vệ miễn dịch với độc tố
AAAAI (1998): phản ứng dị ứng cấp tính qua IgE
“Anaphylactoid reactions” không qua IgE
Lịch sử
Stephen R. Boden and A. Wesley Burks Anaphylaxis: a
history with emphasis on food allergy Immunol Rev. 2011
Jul; 242(1): 247–257.
Là phản ứng quá mẫn toàn thân nặng
Có khả năng đe doạ tính mạng
Biểu hiện triệu chứng nhanh và nặng đường hô hấp; tim mạch
Thường đi kèm các triệu chứng da và niêm mạc
Định nghĩa
Johansson SGO, Bieber T, Dahl R, Fried- mann PS, Lanier BQ, Lockey RF
et al. Revised nomenclature for allergy for global use: Report of the
Nomenclature Review Committee of the World Allergy Organiza- tion,
October 2003. J Allergy Clin Immunol 2004;113:832–836.
Phân loại sốc phản vệ
Sốc phn v
Sốc phản vệ
Sốc phản vệ liên quan
đến dng
Sốc phản vệ liên quan
đến dị ứng
Sốc phản vệ không liên
quan đến dị ng
Sốc phản vệ không liên
quan đến dị ứng
Sốc phản vệ qua trung
gian IgE
Sốc phản vệ qua trung
gian IgE
Sốc phản vệ miễn dịch,
không qua trung gian IgE
Sốc phản vệ miễn dịch,
không qua trung gian IgE
Phillip L.Lieberman, “Anaphylaxis” Middleton's Allergy: Principles and
Practice, 7th ed 2007 .