XON THUN TÚY THANH THNG
Chương 6
Pd(m)
z
M=P.d
P
I. Định nghĩa-Ni lc.
Trục động cơ
M(kN.m; N.cm)
m(kN.m/m; N.m/m)
Mz
Trên mặt cắt ngang chỉ một thành phần
nội lực momen xoắn Mz khác không.
*Tính nội lực:
Bằng phương pháp mặt cắt
MA
MB
mzMzc
MB
mz
bên
z
bên iz dzmMM
1
1
Biểu thức tổng quát:
*Qui ước dấu nội lực:
BC
zB
C
zz dzmMMM 0
.
Mz<0
Mz>0
.
*Biểu đồ mô men xoắn:Là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của nội lực
Mz trên các mặt cắt ngang của trục thanh.
Trình tự v:
Bước 1Tính phản lực liên kết (Nếu cần thiết)
Bước 2Chia đoạn tại các vị trí ngoại lực thay đổi (M,
cường độ m thay đổi)
Bước 3Tính nội lực cho từng đoạn: Mz = f(z)
Dùng phương pháp mặt cắt
Bước 4Vẽ biểu đồ nội lực
I. Định nghĩa-Ni lc.
Ví dụ:Vẽ biểu đồ nội lực.
B1: Tính phản lực nếu cần
B2: Chia đoạn: AB, BC, CD
B3: Xét từng đoạn:
m=100Nm/m M1=150Nm M2=250Nm
a=1m a=1m a=1m
ACD
B
∑Mz=0=> Mz3-M2=0 => Mz3= 250 (Nm)
Mz=0=> Mz2+ M1M2= 0
M2
3
3
D
Mz3-3
z3
+ Tại A (z1=0) : MzA= 0
+ Tại B(z1=1m) : MzB= 100.1=100 (Nm)
M1M2
z2a=1m
3
3
CD
2
2
Mz2-2
m
A1
1
Mz1-1
z1
Giải
I. Định nghĩa-Ni lc.
1
1
2
2
3
3
* Xét đoạn AB:
* Xét đoạn BC:
* Xét đoạn CD:
Z1= 0:1
Z2= 0:1
Z3= 0:1
z1
Mz=0=>Mz1 - m.z1=0
=> Mz1= m.z1 =100.z1
z2
=> Mz2= 250-150=100 (Nm)
z3