SUY HÔ HP VÀ TH MÁY BNH NHÂN CHN THƯƠNG
BS.CKII PHAN TH XUÂN - KHOA HSCC
I. Suy hô hp bnh nhân chn thương:
Đánh giá s toàn vn ca đường th và tình trng hô hp ca bnh nhân để x trí là bước
đầu tiên phi làm khi tiếp nhn bnh nhân chn thương.
1. Các bước đánh giá s toàn vn đường th bnh nhân chn thương:
- Quan sát mt n oxy bnh nhân đang th có ph mt lp hơi nước như sương mù
hay không.
- Nhìn xem bnh nhân còn th hay không. Nếu bnh nhân nói được là mt du hiu
chng t đường th toàn vn.
- Quan sát s n ra ca lng ngc và bt c du hiu nào ca suy hô hp: php
phng cánh mũi, co kéo cơ hô hp. Tìm các du hiu ca tn thương đường th.
- Nhìn trong ming bnh nhân xem có máu, cht ói, mnh xương gãy, răng gãy, răng
gi và vt l không.
- Lng nghe bnh nhân th có tiếng rít hay khò khè không.
2. Các nguyên nhân gây tc nghn đường th bnh nhân chn thương:
Lưỡi Tt lưỡi là nguyên nhân gây tc nghn đường th thường gp
bnh nhân hôn mê
Mô trên np thanh
qun
Gp bnh nhân béo phì gây tc nghn đường th vùng h hng
và trên np thanh qun
Phù n đường th Gp bnh nhân bng, hít khói trong đám cháy
Bướu máu vùng c
chèn vào đường th
Gp bnh nhân chn thương kín hoc h vùng c
Chn thương vùng
hàm mt
Gãy xương hàm dưới có th gây tc nghn mt phn hoc hoàn
toàn đường th, làm cho bnh nhân th khò khè
Chn thương thanh
qun
Chn thương kín vùng c có th gây chn thương thanh qun, gây
tc nghn mt phn hoc hoàn toàn đường th
Đứt ri thanh qun –
khí qun
Chn thương kín hoc h vùng c có th gây đứt ri thanh qun –
khí qun mt phn hoc hoàn toàn. Thường phi đặt ni khí qun
qua máy ni soi phế qun.
Hít máu và cht ói
vào đường th
Hít lượng ln máu và cht ói có th gây tc nghn hoàn toàn
đường th. Hít lượng nh cht ói có độ acid cao gây bng hóa
cht và ARDS. Ni soi phế qun để làm sch cht ói.
Răng gãy và nhng
vt l khác
Chn thương vùng hàm mt có th làm răng b gãy và bnh nhân
hít răng gãy vào đường th, chn đoán da vào thăm khám và X
quang ngc. Khi thăm khám cn phi chú ý để ly răng gãy và vt
l ra khi hng bnh nhân. Khi răng hoc vt l lt vào đường th
phi dùng máy ni soi phế qun để ly ra.
3. X trí cơ bn v đường th:
- Bt động ct sng c cho đến khi loi tr chn thương ct sng c.
- Cho bnh nhân th oxy lưu lượng cao qua mt n oxy.
- Nâng cm để gim mt phn tc nghn đường th (không nghiêng đầu).
- Hút nh nhàng để ly sch máu, cht ói và vt l.
- Đặt ng mũi hu hoc ming hu bnh nhân hôn mê.
không
không
không
không
không
Sơ đồ x trí suy hô hp bnh nhân chn thương
Bnh nhân th bình
thường li ?
Th
Bnh nhân b suy hô hp
oxy
Theo dõi sinh hiu
Thêm các điu tr khác tùy
tình trng BN
Chun b đặt ni khí qun
Có ch định đặt
ni khí qun ?
Có yếu t đặt ni khí qun khó:
- Chn thương mt, c
- Béo phì, c ngn
- Không th nga c, há rng ming,
không nhìn được thành hng sau.
- Tc nghn thanh qun.
- D tt đường th
Có thông khí qua mt n được
không nếu đặt ni khí qun khó ?
Cân nhc đặt ni khí qun:
- Qua máy ni soi phế qun
- Gây tê ti ch hoc tê vùng.
- Đặt đường mũi
Đặt ni khí qun như bình thường, nếu
tht bi đặt qua mt n thanh qun
- M khí qun.
- Đặt ni khí
q
un n
g
ư
c dòn
g
.
Đ
t n
i khí
q
un
t
ht b
i
không
không
không
khôn
Th máy nếu có ch định
khôn
Cung cp oxy
Nâng cm
Làm sch đường th
Bnh nhân còn th
Đánh giá thông k
đầy đủ không da
vào
- Tri giác
- Du sinh tn
- Da, đầu chi
- Âm phế bào
- Phn x đường th
- SpO2
- Khí máu động mch
- Bóp bóng giúp th qua
mt n.
- Ép vào sn nhn.
- Ngưng tim? x trí
ngưng tim.
không ?
4. Ch định đặt ng ni khí qun: để bo v đường thđể th máy.
Ch định đặt ng ni khí qun để bo v đường th:
- Bnh nhân hôn mê, đim Glasgow 8.
- Gãy nng xương hàm mt.
- Nguy cơ hít máu và cht ói vào phi.
- Tc nghn hoc nguy cơ tc nghn đường th: bướu máu ln vùng c, chn thương
thanh qun, khí qun, bng nng, th rít, th khò khè.
M khí qun được thc hin khi không th đặt ni khí qun.
5. Nguyên nhân gây gim oxy máu bnh nhân chn thương:
Nguyên nhân Ví d PaCO2 Đáp ng vi
oxy 100%
X trí
Áp lc khí quyn thp
(độ cao).
Bình thường PaO2Cung cp oxy
Môi trường
(nng độ FiO2
thp) Nng độ FiO2 thp
(cháy nhà, giếng sâu)
Bình thường PaO2Cung cp oxy
Gim thông khí Mng sườn di động
Ng độc heroin
Chn thương ct sng
PaO2Cung cp oxy ri tăng
thông khí phế nang
Bt tương hp
thông khí / tưới
máu
Gim th tích máu
Vt cao quá
PEEP cao quá
Bình thường PaO2Cung cp oxy, bù đắp
th tích tun hoàn, điu
chnh thông khí
Tràn khí màng phi,
tràn máu màng phi.
Cung cp oxy
Dn lưu màng phôi
Shunt ti phi
Xp phi
Viêm phi hít.
Dp phi.
Thuyên tc m.
ARDS.
Quá ti tun hoàn
Bình thường PaO2
Cung cp oxy
PEEP
Thêm li tiu trong
trường hp có quá ti
tun hoàn
Mt máu Xut huyết Bình thường PaO2Cung cp oxy, truyn
HC.
Gim cung lượng
tim
Gim th tích máu.
Chèn ép tim.
Tràn khí, tràn máu
màng phi.
khi có toan
chuyn hóa
PaO2Cung cp oxy, sau đó
điu tr nguyên nhân.
c chế hô hp tế
bào
Ng độc cyanide, ng
độc khí CO
Lúc đầu sau
đó
PaO2Cung cp oxy, sau đó
dùng Nitrit - thiosulfate
đối vi ng độc cyanide
và oxy cao áp đối vi
ng độc khí CO
6. Nhng tn thương lng ngc gây suy hô hp có th dn đến t vong nhanh
chóng trên bnh nhân chn thương nếu không được chn đoán và x trí kp
thi
- Tràn khí màng phi áp lc
- Tràn máu màng phi lượng ln
- Vết thương ngc h
- Mng sườn di động
- Tràn máu màng tim
II. Th máy bnh nhân chn thương:
1. Ch định th máy bnh nhân chn thương:
- Th chm, th hước, ngưng th.
- Th nhanh trên 35 ln/phút.
- SpO2 < 90% (PaO2 < 60 mmHg) dù đang th oxy qua mt n có túi d tr.
- PaCO2 > 45 mmHg và khí máu động mch có toan hô hp.
2. Cài đặt ban đầu và điu chnh các thông s máy th:
2.1. Mc tiêu ca th máy: là duy trì khí máu động mch trong gii hn bình
thường (pH 7,35 - 7,45, PaO2 80 - 100 mmHg, PaCO2 35 - 45 mmHg), vi ít
biến chng nht, bao gm n định huyết động và hn chế tn thương phi do
th máy. Để hn chế tn thương phi do th máy cn cài mc FiO2 < 70%, duy
trì áp lc bình nguyên ca đường th (P plateau) 30 cmH2O, cài PEEP mc
thích hp.
2.2. Cài đặt ban đầu:
- Mode th: A/C.
- Vt: 8 ml/kg.
- Tn s th: 14 – 16 ln/phút.
- FiO2: 100%.
- PEEP: 5 cmH2O.
Sau 30 phút th máy, th KMĐM để điu chnh các thông s máy th.
2.3. Điu chnh các thông s máy th:
- Đổi sang mode th SIMV hoc PSV khi tình trng bnh nhân tương đối n
định, có khi phát nhp th t nhiên tt.
- Gim Vt xung 6 - 7 ml/kg nếu áp lc bình nguyên đường th > 30 cmH2O,
hoc KMĐM có PaCO2 < 35 mmHg.
- Tăng tn s th nếu KMĐM có PaCO2 > 45 mmHg, sau khi đã kim tra xem
bóng chèn ni khí qun có b thng không, dây máy th có b thng hoc các
ch ni đã kín chưa.
- Gim dn FiO2 tùy theo SpO2, duy trì SpO2 95 - 98%.
- PEEP: tăng mc PEEP khi bnh nhân có biến chng ARDS.
2.4. Th máy bnh nhân ARDS:
Hi chng này gp các bnh nhân chn thương có dp phi, truyn nhiu máu,
viêm phi hít, bi nhim phi, nhim khun huyết nng.
Tiêu chun chn đoán bnh nhân b ARDS bao gm:
- Oxy máu gim nng, t l PaO2/FiO2 200.
- X quang ngc thng có tn thương dng phù mô k phi và phế nang 2 bên.
- Không có bng chng lâm sàng và X quang ca gia tăng áp lc nhĩ trái.
Khi bnh nhân b ARDS, để gim tn thương phi do th máy, có th phi chp
nhn oxy máu mc ti thiu PaO2 55-60 mmHg (SpO2 88-90%), và chp nhn
PaCO2 > 45 mmHg vi điu kin huyết động n định.
Cài đặt máy th bnh nhân b ARDS như sau:
- Mode th A/C.
- Vt 5 - 7 ml/kg, duy trì áp lc bình nguyên 30 cmH2O.
- Tn s th có th tăng đến 35 l/phút để đưa PaCO2 v mc bình thường hoc
gn bình thường.
- PEEP tăng dn mi 2 – 3 cmH2O, ti đa 23 cmH2O, để đạt mc tiêu oxy máu
và có th gim FiO2 đến mc < 70%.
- Gim dn FiO2 tùy theo SpO2, sau khi đã tăng PEEP.
Bng gi ý cài đặt cp FiO2 – PEEP BN ARDS để đạt mc tiêu oxy máu
FiO2 % 30 40 50 60 70 80 90 100
PEEP 5 5-8 8-10 10 10-14 14 14-18 18-23
bnh nhân b ARDS, cn hút đàm kín để gim thi gian mt PEEP gây gim oxy
máu nng tr li.
2.5. Th máy bnh nhân chn thương s não:
- Th máy làm gim áp lc tưới máu não do gim cung lượng tim, gim huyết áp
động mch trung bình và tăng áp lc tĩnh mch trung tâm làm cho lượng máu
t não v tim gim, làm tăng áp lc ni s. Vì thế bnh nhân chn thương s
não có th máy cn được duy trì cung lượng tim và huyết áp bình thường.
- Mc tiêu th máy bnh nhân chn thương s não là duy trì oxy hóa máu đủ
và PaCO2 mc bình thường 35 – 40 mmHg nếu không có tăng áp lc ni s,
nếu có tăng áp lc ni s duy trì PaCO2 mc 30 - 35 mmHg.
- Nếu cn phi dùng PEEP để ci thin oxy máu nên cài PEEP mc 10
cmH2O, nếu cn phi dùng mc PEEP cao hơn cân nhc th máy tn s cao.
- Tăng thông khí: được s dng để gim áp lc ni s trong phù não, tăng tn s
th hoc Vt để PaCO2 t 25 – 30 mmHg trong 30 phút, được s dng sau khi
đã dùng an thn, dn lưu dch não ty và TTM mannitol nhưng chưa gim được
áp lc ni s. Không s dng bin pháp này kéo dài, vì tăng thông khí gây
gim áp lc ni s thông qua cơ chế co tht mch máu não gây gim lưu lượng
máu tưới não, làm nng hơn tình trng thiếu máu não.
3. S dng thuc an thn, gim đau bnh nhân th máy:
- Phn ln bnh nhân th máy đều cn dùng thuc an thn, gim đau để gim
tình trng kích động, chng máy th gây ra do đau, cm giác khó chu, bt an,
lo lng, ht hong, tình trng thiếu oxy máu.
- Thuc thường được s dng là gim đau nhóm á phin và an thn nhóm
benzodiazepin. Chn la loi thuc nào tùy theo tình trng bnh nhân, cn
gim đau hay cn an thn ? có th phi hp c hai loi thuc trên. Khi đầu cho
dưới dng bolus tĩnh mch, nếu phi tiêm tĩnh mch hơn 1 ln trong 2 gi nên
duy trì thuc dưới dng truyn tĩnh mch. Thuc giãn cơ ch s dng khi bnh
nhân còn kích động nhiu mc dù đã phi hp thuc gim đau nhóm á phin và
an thn nhóm benzodiazepin.
- Thuc được duy trì để bnh nhân trong tình trng ng, đáp ng khi có kích
thích đau. Thường ch cn dùng trong mt vài ngày đầu ca th máy.
Liu lượng mt s loi thuc thường dùng:
Thuc Liu TM Liu TTM
Thuc gim đau nhóm á phin
Morphin 2 – 5 mg 1 – 10 mg/gi
Fentanyl 25 – 50 μg 1 – 2 μg/kg/gi
Thuc an thn nhóm benzodiazepin
Diazepam 5 – 10 mg 1 – 10 mg/gi
Midazolam 1 – 2 mg 1 – 10 mg/gi
4. Chng máy th:
Chng máy th là tình trng mt đồng b gia máy th và bnh nhân, còn được gi
là tình trng suy hô hp bnh nhân đang th máy mà trước đó tình trng suy hô
hp đã được ci thin.