
TRƯỜNG'ĐẠI'HỌC'SÀI'GÒN
KHOA'TÀI'CHÍNH'–KẾ'TOÁN

GIỚI$THIỆU$CHUNG$VỀ$HỌC$PHẦN:
TÀI$CHÍNH$DOANH$NGHIỆP$1
Số$TC:$03$(45$tiết)
Giảng$viên$phụ$trách:$ThS.%TRẦN%ĐẶNG%THANH%MINH
SĐT:$094.256.1219 Email:$tdtminh@sgu.edu.vn
Tài%liệu%bắt%buộc:
[1]$Võ Đức Toàn,$Võ Thị Thùy Vân (2020),$Tài chính doanh nghiệp ,$NXB$
Tài chính.
[2]$Nguyễn Minh$Kiều (2012),$Tài chính doanh nghiệp căn bản,$NXB$
Lao$động xã hội.

CHƯƠNG'1_'TỔNG'QUAN'VỀ
TÀI'CHÍNH'DOANH'NGHIỆP
1.1. Khái niệm doanh nghiệp
1.2. Các loại hình doanh nghiệp
1.3. Hoạt động tài chính và các quan hệ kinh tế của DN
1.4. Vị trí của tài chính doanh nghiệp
1.5. Mục tiêu và quản trị tài chính doanh nghiệp
1.6. Các quyết định chủ yếu của TCDN
1.7. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

1.1.#Khái niệm doanh nghiệp
Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng,có
tài sản,có trụ sở giao dịch ổn định,được đăng ký
kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích
thực hiện các hoạt động kinh doanh.
Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một,một số
hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư,từ
sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ
trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

1.2.1. Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH)
Cty TNHH'một thành viên Cty TNHH'hai thành viên trở lên
Giống
nhau
-
Thành viên có thể là tổ chức,6cá nhân (Chủ sở hữu công ty);
-
Công ty6TNHH6có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng
nhận
đăng
ký kinh doanh;
-
Công ty6TNHH6KHÔNG6được quyền phát hành cổ phần.
Khác
nhau
-
Chỉ có 16thành viên là chủ sở
hữu
công
ty;
-
Thành viên chịu trách nhiệm về
các
khoản nợ và nghĩa vụ tài sản
khác
của DN6trong phạm vi6số vốn
điều
lệ của DN.
-
Số lượng thành viên không vượt
quá
50;
-
Thành viên chịu trách nhiệm về các
khoản
nợ và nghĩa vụ tài sản khác của
DN6
trong phạm vi6số vốn cam6kết góp
vào
DN.
1.2.#Các loại hình doanh nghiệp

