Bài ging 10:
Giá trị kinh tế của hàng ngoại thương
tỷ giá hối đoái kinh tế
Thẩm định Đầu Công
Học kỳ
2018
Ging viên: Đô Thiên Anh Tun
(Bài ging cc năm trưc ca Thầy Nguyễn Xuân Thành)
1
Phần 1:
GIÁ KINH TẾ CỦA HÀNG NGOẠI THƯƠNG
2
Hàng phi ngoại thương, hàng ngoại thương và hàng
có thể ngoại thương
Hàng phi ngoại thương (non-traded goods) là hàng hóa được sn
xut và tiêu dùng hoàn toàn ở trong nưc.
Hàng ngoại thương (traded goods) gồm hàng xut khẩu và hàng
nhập khẩu:
Hàng xut khẩu là hàng sn xut ở trong nưc và được xut khẩu ra
nưc ngoài.
Hàng nhập khẩu là hàng sn xut ở nưc ngoài và được tiêu dùng
trong nưc.
Hàng có thể ngoại thương (tradable goods) gồm hàng có thể xut
khẩu và hàng có thể nhập khẩu:
Hàng có thể xut khẩu là hàng sn xut trong nưc mà một phần được
tiêu dùng trong nưc và một phần được xut khẩu.
Hàng có thể nhập khẩu và gồm hàng tiêu dùng ở trong nưc mà một
phần được sn xut trong nưc và một phần được nhập khẩu.
3
Hàng có thể nhập khẩu không bị biến dạng
S và D là đường cung và cầu nội
địa.
SMlà đường cung thế gii vi gi
PM.
Không có thuế NK, gi nội địa sẽ
bằng gi thế gii.
Ở mức gi thế gii, lượng tiêu dùng
nội địa là QD0, nhưng sn xut nội
địa chỉ bằng QS0.
Lượng nhập khẩu là QD0 QS0.
Q
P
(S)
(D)
PM(SM)
QD0
QS0
BA
4
Hàng có thể nhập khẩu không bị biến dạng
Dự n có sn lượng Qplàm đường cung
dịch sang phi.
Gi nội địa vẫn không đổi ở PM nên tiêu
dùng vẫn là QD0và sn xut nội địa trưc
đây vẫn là QS0.
Sn xut nội địa tăng lên QS1, vi mức
tăng bằng đúng sn lượng dự n.
Toàn bộ sn lượng dự n là dùng để thay
thế hàng nhập khẩu. Nói cch khc, tc
động ca dự n là tc động thay thế hàng
nhập khẩu.
Lợi ích kinh tế gộp ca dự n bằng lợi ích
tiết kiệm nguồn lực nhập khẩu:
Diện tích QS0BCQS1.
Gi kinh tế đầu ra ca dự n:
Pe= PM= Pf
(S)+QP
Q
P
(S)
(D)
Dự n sn xut hàng thay thế nhập khẩu
PM(SM)
QD0
QS0
BA
QS1
C
5