
•7.1. Bảo mật
• 7.2. An ninh thương mại điện tử
• 7.3. Yêu cầu cơ bản của bảo mật trong TMĐT
• 7.4. Các nguy cơ đe dọa an ninh TMĐT
• 7.5. Biện pháp bảo mật trong TMĐT
• 7.6. Xu hướng bảo mật trong TMĐT hiện nay
CHƯƠNG 7
BẢO MẬT VÀ AN NINH TRONG TMĐT

7.1. Bảo mật (Security): Là việc bảo vệ
dữ liệu và hệ thống khỏi sự truy cập, sử
dụng, tiết lộ, gián đoạn hoặc phá hoại
trái phép.
7.2. An ninh thương mại điện tử (E-
commerce Security):Là tập hợp các
biện pháp nhằm đảm bảo các giao dịch
trực tuyến được thực hiện an toàn, đáng
tin cậy, bảo vệ quyền lợi của doanh
nghiệp và khách hàng.
Khái niệm:

7.3.Các yêu cầu cơ bản của bảo mật trong TMĐT
•Tính bí mật (Confidentiality): Thông tin phải được bảo vệ, chỉ những
người có quyền mới được truy cập.
•Tính toàn vẹn (Integrity): Dữ liệu không bị thay đổi, chỉnh sửa trái
phép trong quá trình truyền tải.
•Xác thực (Authentication): Đảm bảo định danh chính xác người dùng
hoặc tổ chức tham gia giao dịch.
•Chống chối bỏ (Non-repudiation): Người tham gia không thể phủ
nhận việc đã thực hiện giao dịch.
•Tính sẵn sàng (Availability): Hệ thống phải luôn hoạt động ổn định, có
khả năng đáp ứng nhu cầu truy cập.

7.4.Các nguy cơ đe dọa an ninh TMĐT
•Tấn công mạng (Cyber Attacks)
•Rò rỉ dữ liệu khách hàng
•Giả mạo website/giao dịch
•Nội gián và lỗi con người

7.5.Biện pháp bảo mật trong TMĐT
Sử dụng mã
hóa dữ liệu
(Encryption).
Sao lưu dữ liệu
và cập nhật hệ
thống thường
xuyên.
Xác thực đa
yếu tố (MFA),
mật khẩu mạnh.
Áp dụng chứng
chỉ số SSL/TLS để
bảo mật kênh
truyền.
Tường lửa
(Firewall), hệ thống
phát hiện xâm nhập
(IDS/IPS).
1. Kỹ thuật
2. Quản lý và chính sách
Ban hành chính
sách bảo mật rõ
ràng.
Quy định về phân
quyền truy cập và
giám sát hoạt động
người dùng.
Tổ chức đào tạo
nhân viên về an
toàn thông tin.
Đảm bảo tuân thủ
pháp luật: Luật An
ninh mạng, Luật
Giao dịch điện tử.

