HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
ươ
Ch
ng 5
Ề
Ầ
Ệ
Ử
Ả PH N M M B NG TÍNH ĐI N T MS EXCEL 2007
Bài giảng của Khoa Hệ thống thông tin Quản lý
Nội dung
1
Khởi động/thoát khỏi EXCEL
2
Các khái niệm cơ bản
3
Các thao tác cơ bản
Tính toán trên trang tính
4
Đồ thị
5
6
Quản trị dữ liệu trong EXCEL
6
2 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
1.1- Khởi động Excel
v C1: Desktop - Microsoft Office Excel
v C2: Start - All Programs -
Microsoft Office -
Microsoft Office Excel 2007
v C3: Tìm và thi hành file:
EXCEL.EXE
3 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
1.2- Thoát khỏi Excel
v C1: nhấn nút MS Office Button,
nhấn tiếp nút
v C2: kích chuột vào biểu tượng
đóng ứng dụng ở góc phải
trên màn hình
v C3: nhấn tổ hợp phím: Alt + F4
4 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ệ
1.3 Gi
Customize Quick Access Toolbar là một thanh công cụ tùy chỉnh ớ i thi u màn hình EXCEL Sổ/bảng tính
Microsoft Office Button
Bộ công cụ Ribbon gồm các nhóm
chức năng chính của EXCEL
Các trang tính
5 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ớ
ệ
1.3 Gi
i thi u màn hình EXCEL
Khu vực trang tính
-
-
Các trang tính có cấu trúc giống nhau. Mỗi trang tính đều:
Có 16 384 cột: từ A đến XFD (Ctrl + )↑ Có 1 048 576 dòng: từ 1 đến 1 048 576 (Ctrl + )→
Khu vực Zoom
Trang tính hiện thời trang tính
6 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ớ
ệ
1.3 Gi
i thi u màn hình EXCEL
Thanh công thức: hiện
Chèn hàm
Hủy bỏ nội dung vừa nhập
Lưu nội dung vừa nhập
nội dung ô hiện thời
7 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ơ ả
ệ
2 Các khái ni m c b n
ổ
2.1/ S tính (Workbook/Book), trang tính (WorkSheet/Sheet):
Sổ/bảng tính có tên ngầm
định là Book1, Book2 …
Trang tính có tên ngầm định
là Sheet1, Sheet2 …
8 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ơ ả
ệ
2 Các khái ni m c b n
ị
ỉ
ế
2.2/ Đ a ch ô tính:
ộ thay th cho n i dung ô tính.
ỉ ươ
ị
ng đ i:
ố c tộ dòng. VD: A2, F25
Đ a ch t
ạ ị
ỉ
ổ khi tham chi u t
i vùng
Lo i đ a ch này s
ươ
đích theo ph
ng, chi u
ị ẽ b thay đ i ả ề và kho ng cách t
ế ớ ươ ứ ng ng.
9 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ơ ả
ệ
2 Các khái ni m c b n
ị
ỉ
ệ ố : $c tộ $dòng. VD: $L$1 ữ ỉ
ư
Đ a ch tuy t đ i ạ ị Lo i đ a ch này
được gi
ế
ế
nguyên ươ
ph
ồ nh vùng ngu n khi ề và kho ng ả
ng, chi u
tham chi u đ n vùng đích theo cách b t kấ ỳ.
10 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ơ ả
ệ
2 Các khái ni m c b n
ị
ỉ ỗ ợ $c tộ dòng/c tộ $dòng. VD: $A2, B$1
ỉ
ế
Đ a ch h n h p: ạ ị Lo i đ a ch này s
ẽ c đ nh c t
ướ ươ
i s
ộ hay dòng n u tr c đó ế ng, theo ph ượ ạ ẽ thay đ i ổ ươ ứ ; ng ng ng ấ
ả ế
ướ
có d u $ấ chi uề vµ kho ng cách t ộ c t hay dòng n u tr
ố ị ế khi ta tham chi u đ n vùng đích c l c đó không có d u $.
= B4/SUM($B4:$D4)
= S UM(B4:B7)
= S UM(C4:C7)
= C4/S UM($B4:$D4)
= B5/S UM($B5:$D5)
11 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ơ ả
ệ
2 Các khái ni m c b n
ị
ỉ ị
ề ỉ
ố
ị
ỉ
VD: B2:D3
ề ỉ
ầ
ị
ỉ
ề ị ờ
A1, B3, C2
ề
2.3/ Đ a ch mi n ô: D ng 1ạ ầ : đ a ch ô đ u : đ a ch ô cu i ồ ề ế n u mi n ô đó g m các ô li n k nhau. D ng 2ạ ố : đ a ch ô đ u, .. , đ a ch ô cu i ề ồ ế n u mi n ô đó g m các ô r i nhau. VD: ề ế Chú ý: n u mi n ô là dãy các ô li n k
ề ả
ủ
ộ
ề
ị
ị
ỉ
ỉ ề
ọ
ầ
ả
ệ ố c a ô tính/mi n ô. ề ch n mi n ô tính c n đ t tên, nh n chu t ph i, ch n Name ậ
ẽ ấ
t danh trong
ồ
thì còn g i làọ m ng. VD: A2:C2 2.4/ Tên mi n:ề là m t tên ch đ nh thay cho đ a ch tuy t đ i Cách đ t tên mi n: ộ ấ ặ ặ ệ ạ a Range, s xu t hi n h p tho i New Name: nh p vào tên bi khung: Names, r i nh n OK.
ườ
ố ề ử ế ệ
t ki m
ọ ệ ộ ấ i có s ti n g i ti ệ ồ
ộ ầ ử ớ
ỳ ạ ỏ
ấ
ề ố
VD: m t ng ban đ u là 5 tri u đ ng theo k h n q i v i lãi su t 1,4% tháng. H i sau ố 1 qúi,1 năm, 2 năm, 5 năm thì t ng sổ ề ti n v n và ti n lãi là bao nhiêu ?
12 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ơ ả
ệ
2 Các khái ni m c b n
ị
ỉ ị
ề ỉ
ố
ỉ
ị
VD: B2:D3
ề ỉ
ầ
ị
ỉ
ề ị ờ
A1, B3, C2
ề
2.3/ Đ a ch mi n ô: D ng 1ạ ầ : đ a ch ô đ u : đ a ch ô cu i ồ ề ế n u mi n ô đó g m các ô li n k nhau. D ng 2ạ ố : đ a ch ô đ u, .. , đ a ch ô cu i ề ồ ế n u mi n ô đó g m các ô r i nhau. VD: ề ế Chú ý: n u mi n ô là dãy các ô li n k
ề ả
ủ
ộ
ề
ị
ị
ỉ
ỉ ề
ọ
ầ
ả
ệ ố c a ô tính/mi n ô. ề ch n mi n ô tính c n đ t tên, nh n chu t ph i, ch n Name ậ
ẽ ấ
t danh trong
ồ
thì còn g i làọ m ng. VD: A2:C2 2.4/ Tên mi n:ề là m t tên ch đ nh thay cho đ a ch tuy t đ i Cách đ t tên mi n: ộ ấ ặ ặ ệ ạ a Range, s xu t hi n h p tho i New Name: nh p vào tên bi khung: Names, r i nh n OK.
ườ
ố ề ử ế ệ
t ki m
ọ ệ ộ ấ i có s ti n g i ti ệ ồ
ộ ầ ử ớ
ỳ ạ ỏ
ấ
ề ố
VD: m t ng ban đ u là 5 tri u đ ng theo k h n q i v i lãi su t 1,4% tháng. H i sau ố 1 qúi,1 năm, 2 năm, 5 năm thì t ng sổ ề ti n v n và ti n lãi là bao nhiêu ?
13 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ệ ỗ
ể ữ ệ
ể ứ
2.5/Các ki u d li u:
ạ
ơ ả 2 Các khái ni m c b n ỉ ể ữ ệ trong m i ô tính ch có th ch a 1 ki u d li u. Có 5 ể ữ ệ
ở
ể ố
ầ
lo i ki u d li u dùng trong EXCEL: Ki u sể ố: là d li u nh p vào b i ký t ữ ệ ị ố Ki u ngày tháng ạ ằ
ể ể ố ặ
ằ ể
ầ
ặ
ị
ặ ấ (cid:0) và ti p ế ố ự ầ ậ đ u tiên là s ho c d u ủ ề ả c a ô tính. ữ ệ theo là s . Ng m đ nh thì ph i d li u ki u s luôn căn bám l ớ ữ ệ ể ố ậ ủ ữ ệ ộ ộ : là m t b ph n c a d li u ki u s , khác v i d li u ể ấ ấ ị ki u s là trong d ng hi n th có d u phân cách ngày, tháng, năm (b ng d u ữ ệ ữ ế / ho c – ho c b ng ch ti ng Anh). Ng m đ nh thì d li u ki u ngày tháng luôn căn bám l
ph i
ặ
Ki u chu i ể
ỗ
ữ ố ể
ề ả c a ô tính. ủ ằ ắ ầ ị ầ
ắ ầ
ữ ệ
ượ
ể
ấ
ằ
c b t đ u b ng d u =, sau đó là 1 bi u
ứ : là d li u đ
ứ
ộ
ặ
ấ ữ ỗ : là b t đ u b ng ch cái/ch s và ph i đ t trong c p d u ả ặ ề ỗ ữ ệ nháy kép (‘’chu i”). Ng m đ nh thì d li u ki u chu i luôn căn bám l ủ trái c a ô tính. Ki u công th c ể ặ th c ho c hàm. Ki u m ng ể
ả : là dãy ô tính thu c cùng 1 dòng ho c cùng 1 c t ả
ể
ả
ấ
ữ ệ ậ
ứ ẳ
ể
ị
14 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007
ộ . Ví d : ụ A4:A12. Các công th c hay hàm dùng d li u ki u m ng thì ph i nh n: Ctrl+Shift+Enter đ kh ng đ nh sau khi nh p xong. 7/27/16
ơ ả
3 Các thao tác c b n
15 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ấ
: nh n Microsoft Office Button ,
v M m i m t s /b ng tính ế
ở ớ ộ ổ ả ấ
ế
ặ
ọ nh n ti p nút , ch n ti p ; ho c nh n
ấ Ctrl+N.
16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ấ
ấ
ở ộ ổ
: nh n Microsoft Office Button , nh n
v M m t s tính đã có
ti p ế
ế ườ
ọ
ẫ ệ ầ
ấ
ặ
nút , ch n ti p đ
ở ng d n t p c n m Open; ho c nh n
Ctrl+O
17 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ữ ầ L u gi ư ầ l n đ u:
18 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ệ ớ
ớ
ổ
ổ
ặ
ữ ộ
n i dung m i (có b sung ho c thay đ i) vào t p v i
ờ
ư v L u gi ệ tên hi n th i:
Nh n nút ấ Office Options, ọ ch n Save.
ấ
ọ
19 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007
ộ ệ
ớ
nh n nút Office Options, ch n
v L u n i dung vào m t t p m i khác:
Save as.
7/27/16 ư ộ
ấ ạ
ố ệ
ộ
ộ
ộ nh n t
i ô ch a
ố ệ ộ thì toàn b dòng/c t đó
v Ch n dòng/c t:
ứ s hi u dòng/s hi u c t
ọ ẽ ượ s đ
ọ c ch n.
ấ Nh n vào đây
ấ
ề
Nh nấ vào đây
ề
nh n rê trên mi n ô tính t
ố ằ ở ề
ừ
ầ ừ ô đ u ả ế góc ph i góc trái trên đ n ô cu i n m ấ ặ ế i, n u các ô đó là li n k nhau; ho c nh n CTRL r i nh n trên t ng ô ch n , phím
ọ
ấ
ề ấ ề ề ằ nh n vào ô
ọ v Ch n mi n ô: ằ ở n m ướ d ọ ồ ữ gi ế n u các ô đó là không n m li n k nhau. ằ n m góc v Ch n toàn trang tính: ủ ộ ứ trái trên trang tính t c ô là giao c a c t và ộ ứ ố ệ ộ dòng ch a s hi u c t/dòng thì toàn b ọ ẽ ượ c ch n. trang tính s đ
Nh nấ vào đây
20 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
•
, (cid:0) , (cid:0)
, (cid:0)
(cid:0)
Các phím dịch chuyển con trỏ trong ô dịch chuyển 1 ô theo hướng mũi tên
về cột cuối cùng (cột IV) của dòng hiện tại. về cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại. về dòng cuối cùng (dòng 65536) của cột hiện tại. về dòng đầu tiên (dòng 1) của cột hiện tại.
21
• Page Up dịch con trỏ lên 1 trang màn hình. • Page Down dịch chuyển xuống 1 trang màn hình. • Home về cột đầu tiên (cột A) của dòng hiện tại • Ctrl + (cid:0) • Ctrl + (cid:0) • Ctrl + (cid:0) • Ctrl + (cid:0) • Ctrl + (cid:0) + (cid:0) • Ctrl + (cid:0) + (cid:0) • Ctrl + (cid:0) + (cid:0) • Ctrl + (cid:0) + (cid:0) 7/27/16
về ô trái trên cùng (ô A1). về ô phải trên cùng (ô IV1). về ô trái dưới cùng (ô A65536). về ô phải dưới cùng (ô IV65536). Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS
EXCEL2007
ấ
ộ ạ
i
ậ
ậ ồ
• Nh p d li u: ầ
ộ
ế
ộ
ữ ệ ượ
ộ ộ t quá đ r ng ô thì ấ
ế
ự ộ
ẻ ẵ
ố
ậ ữ ệ nh n chu t t ô tính c n nh p r i nh p vào ữ ệ n i dung d li u. N u đ dài d li u v ự ộ đ ng “l n” sang ô bên nó t ố ữ ệ ạ ạ c nh, còn n u b n mu n d li u ể đ ng “b g y” xu ng dòng đ t
ợ
ấ
ộ
ả
ớ ộ ộ phù h p v i đ r ng ô thì nh n ọ Format Cells
ồ
ọ
ph i chu t, ch n ọ Wrap text. Alignment r i ch n ch aứ ấ
ử ữ ệ nh n ch n ô
• S a d li u:
22 7/27/16
ữ ệ ầ ử ồ
ạ
ấ
EXCEL2007
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS d li u c n s a r i nh n F2, khi đó b n
ự ế ữ ệ
ử
s a tr c ti p d li u trên ô tính.
MỘT SỐ THÔNG BÁO LỖI THƯỜNG GẶP TRONG EXCEL
Những trường hợp gây lỗi
Ký hiệu #####
Ý nghĩa Lỗi độ rộng
#VALUE! Lỗi giá trị
#DIV/0!
Lỗi chia cho 0
#NAME! Sai tên
#N/A
Lỗi dữ liệu
#REF!
Sai vùng tham chiếu
#NUM!
Lỗi dữ liệu kiểu số
- Khi cột thiếu độ rộng. - Khi bạn nhập giá trị ngày tháng hoặc thời gian là số âm. - Nhập vào 1 chuỗi trong khi hàm yêu cầu nhập 1 số/ 1 giá trị logic. - Đang nhập 1 số hoặc các đối số mà nhấn Enter. - Nhập quá nhiều tham số cho một toán tử hoặc một hàm trong khi chúng chỉ dùng một tham số. - Nhập vào công thức số chia là 0. - Số chia trong công thức là một tham chiếu đến ô trống. - Nhập sai tên một hàm số. - Dùng những ký tự không được phép trong công thức. - Nhập một chuỗi trong công thức mà không đặt trong dấu “ ”. - Trong công thức không có dấu 2 chấm : trong dãy địa chỉ ô. - Không đồng nhất dữ liệu - Giá trị trả về không tương thích từ các hàm dò tìm - Xóa những ô đang được tham chiếu bởi công thức. - Dán những giá trị tạo ra từ công thức lên chính vùng tham chiếu đó. - Tham chiếu đến 1 ứng dụng không thể chạy được. - Dùng một đối số không phù hợp trong công thức. - Dùng hàm lặp đi lặp lại dẫn đến hàm không tìm được kết quả trả về. - Dùng hàm trả về 1số quá lớn/nhỏ so với khả năng tính toán của Excel
Lỗi dữ liệu rỗng Dùng một dãy toán tử không phù hợp
#NULL!
Chương 5 - PM bảng tính 7/27/16 23 điện tử MS EXCEL2007
NHẬP NHANH DỮ LIỆU TRONG 1 SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
ộ
ậ ồ
ộ
ấ
ậ
ậ
ữ ệ nh n ấ ữ ệ ồ
ậ
ạ
ậ ậ ọ ư
ả ướ
ể
ệ
ỏ
ủ
ồ
ố
ừ ộ ế ấ ộ
ầ
ấ ỳ
ứ
ậ ậ ọ
ế
ấ
i d u
ộ ạ ấ FillHand đ n ô
ể ừ ủ
ờ 1/ Nh p đ ng th i các ô cùng 1 n i dung d li u: ầ ọ ch n các ô tính c n nh p, nh p vào n i dung d li u r i nh n ờ Ctrl + Enter. ồ đ ng th i ố ộ 2/ Nh p nhanh m t dãy s theo qui lu t: ế ủ ố Nh p 2 s liên ti p c a dãy vào 2 ô tính c nh nhau ậ Ch n 2 ô tính v a nh p ấ ấ i ô đ xu t hi n d u Đ a tr chu t đ n góc ph i d ố ộ ế (FillHand ) r i nh n rê chu t đ n ô cu i cùng c a dãy s . 3/ Nh p nhanh m t dãy ngày tháng tăng d n: Nh p bi u th c ngày vào ô b t k trong dãy. ậ Ch n ô v a nh p và nh n rê chu t t ố cu i cùng c a dãy. 7/27/16
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 24
EXCEL2007
NHẬP NHANH DỮ LIỆU TRONG 1 SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
ạ
ữ ệ
ự ộ
ậ
ề đ ng đi n khi c n: ề
ầ ề ồ
ị ủ
ấ
ọ
ấ
ậ 4/ T o 1 dãy d li u có qui lu t và t ữ ệ Nh p các giá tr c a dãy d li u vào các ô li n k , r i nh n ấ Ctrl +C. ch n dãy các ô đó. Xong, nh n ọ ọ Nh n , ch n , ch n Edit Custom Lists
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 25
EXCEL2007
NHẬP NHANH DỮ LIỆU TRONG 1 SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
ự ộ
ầ
ạ
ậ
ữ ệ
ề đ ng đi n khi c n:
ấ
ẽ ệ
ấ
ề
ố
ị
ậ
ấ
ồ
ố
4/ T o 1 dãy d li u có qui lu t và t Nh n s hi n dãy trong khung List entries, xong nh n, , OK. ạ Khi mu n đi n dãy đã t o ỉ ệ vào v trí nào thì ch vi c ủ ị ầ nh p giá tr đ u tiên c a dãy, ạ Fillhand đ n ôế r i nh n rê t i ủ cu i cùng c a dãy.
+
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 26
EXCEL2007
ị
ạ
ề
ề
ứ ữ ệ ầ
ạ
ị
c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng c 2ướ : nh n ch n
ọ ọ Home – Format – Format Cells:
ọ
ị
ể ữ ệ ươ ứ
ừ
ạ
1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: B ấ B ấ Ch n th
ng ng.
ẻ Number để đ nh d ng cho t ng ki u d li u t
ạ
ầ D ng ban đ u
27 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ị
ạ
ề
ề
ứ ữ ệ ầ
ạ
ị
c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng c 2ướ : nh n ch n
ọ ọ Home – Format – Format Cells:
ọ
ể ữ ệ ươ ứ
ừ
ạ
ị
1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: B ấ B ấ Ch n th
ng ng.
ẻ Number để đ nh d ng cho t ng ki u d li u t
ị
ạ
ể
ể
ạ
ị
ể
ạ
ị
ờ ữ ệ
ạ
ạ D ng ban ể ữ ệ Đ nh d ng d li u ki u đ uầ ị ề ữ ệ ạ sốĐ nh d ng d li u ki u ti n tệ ữ ệ Đ nh d ng d li u ki u ngày/tháng/năm ữ ệ /phút/giây Đ nh d ng d li u ki u gi ể ị Đ nh d ng d li u ki u %
ể
ạ
ị
ỗ ữ ệ Đ nh d ng d li u ki u chu i
28 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ạ
ề
ứ ữ ệ ầ
ề
ạ
ị
c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng c 2ướ : nh n ch n
ọ ọ Home – Format – Format Cells: ề
ữ ệ
ọ
ọ
1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: ị B ấ B ấ Ch n th
cho d li u đã ch n.
ẻ Aligment để căn bám l
29 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ạ
ề
ứ ữ ệ ầ
ề
ạ
ị
c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng c 2ướ : nh n ch n
ọ ọ Home – Format – Format Cells: ể ổ
ữ ệ
ữ
ọ
ữ ỡ ữ ể ẻ Font đ đ i phông ch /c ch /ki u ch cho d li u đã
1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: ị B ấ B ấ Ch n th ch nọ
Ch n ọ phông chữ
ọ ỡ Ch n c chữ
ệ
Ch n ọ màu chữ
Ch n hi u ứ
ữ
ọ ng ch
30 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ị ạ
ứ ữ ệ ầ ạ ị
ề ọ ọ 1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: B ấ c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng ề B ấ c 2ướ : nh n ch n Home – Format – Format Cells:
Không k ẻ khung
ể ạ ề ề ọ - Ch n th ẻ Border đ t o khung vi n xung quanh cho ô tính/mi n ô tính
ẻ
Ch n ọ ki u ể ườ đ
ng k
Khung bên trong
ọ ườ
Ch n màu ẻ ng k đ
Khung bao ngoài
Ch n ọ ể ừ t ng ki u ẻ ườ ng k đ
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 31
EXCEL2007
ị
ạ
ề
ứ ữ ệ ầ
ề
ạ
ị
c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng c 2ướ : nh n ch n
ề
ề
ọ
ọ
1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: B ấ B ấ Ch n th
ọ ọ Home – Format – Format Cells: ể ẻ Fill đ tô màu n n cho ô tính/mi n ô tính đã ch n.
ở ạ
Ch n ọ ki u ể n nề
ạ ỏ Lo i b màu ề i n n (tr l ề n n màu tr ng)ắ
ọ Ch n màu n nề
32 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ị
ạ
ề
ứ ữ ệ ầ
ề
ị
ạ ể
ỉ
ộ
c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng c 2ướ : nh n ch n
ọ ọ Home – Format – Row Height đ cân ch nh đ
1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: B ấ B ấ cao dòng.
ể ấ ệ ớ gi a 2 dòng đ xu t hi n ạ ộ ế v ch ranh gi
ộ ể ớ ỏ ẹ ấ ể ư Chú ý: có th đ a chu t đ n i ồ r i nh n rê chu t đ n i l ng/thu h p kích th ữ ướ c.
33 7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS
EXCEL2007
ạ
ứ ữ ệ ầ
ề
ạ
ị
ỉ
c 1ướ : nh n ch n ô/mi n ô ch a d li u c n đ nh d ng ể c 2ướ : nh n ch n
ề ọ ọ Home – Format – Column Width đ cân ch nh
ộ
1/ Đ nh d ng ô tính/mi n ô tính: ị B ấ B ấ ộ ộ đ r ng c t.
ữ ấ ồ ộ ể ớ gi a 2 c t đ xu t hi n ệ r i nh n rê chu t ộ ấ i
ướ ẹ ể ư Chú ý: có th đ a chu t đ n ể ớ ộ đ n i r ng/thu h p kích th ạ ộ ế v ch ranh gi c.
34 7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS
EXCEL2007
ữ ệ
ấ
ọ
ế Home – Delete, ch n ti p
v Xóa ô tính: bôi đen d li u, nh n vào Delete Cells
i s đ y lên ị ế ả ẽ ồ Các ô bên ph i s d n ị ị ế sang trái, chi m v trí ô b xóa. Các ô phía d ướ ẽ ẩ ị trên, chi m v trí ô b xóa.
ọ ứ Xóa dòng ch a ô đang ch n
ứ ộ ọ Xóa c t ch a ô đang ch n
35 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ư
ầ
ộ
ấ
ả , nh n chu t ph i
Xóa trang tính: đ a chu t đ n tên trang tính c n xóa, ộ ế ch n ọ Delete
36 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ọ
ặ
ề
ứ ữ ệ ầ
ể
ộ
ả
ể
ấ ấ ấ
ả ể
ồ
ấ nh n gi ờ
ộ ớ
ệ
ấ ữ Ctrl/Shift r i nh n phím ộ ả ớ ị i tên trang tính hi n th i sang v trí m i, xong th chu t.
Sao chép/di chuy n d li u ể ữ ệ : Ch n ô tính ho c mi n ô ch a d li u c n sao chép/di chuy n Nh n chu t ph i, ch n ọ Copy/Cut Nh n vào ô tính s sao chép/di chuy n sang ẽ Nh n chu t ph i, ch n ọ Paste. ộ Sao chép/di chuy n trang tính: rê chu t t
Trang tính ban đ uầ
Trang tính sao chép
ữ ấ Nh n gi Ctrl
ữ
ấ Nh n gi Shift 37 7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS
EXCEL2007
ọ
1/ Ch n vùng in: ọ
ề ứ ữ ệ ầ ấ ồ Nh n ch n mi n ô tính ch a d li u c n in r i vào Page Layout Print Area Set Print Area.
38 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ế ặ
ấ
nh n ch n
v Thi
t đ t trang in:
ọ Page Layout – Page Setup , ch nọ
Page
In d cọ ổ ấ kh gi y
In ngang ổ ấ kh gi y
Ch n ọ kh ổ gi y inấ
39 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ế ặ
v Thi
t đ t trang in:
nh n ấ Page Layout Page Setup , ch nọ Margin
mép
Kho ng ả ừ cách t ấ ế gi y đ n dòng ầ đ u tiên
ề
trái
Kho ng ả cách l
ề
ả Kho ng cách ả ph i l
mép
Kho ng ả ừ cách t ấ ế gi y đ n dòng ố cu i cùng
40 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ế ặ
v Thi
t đ t trang in:
nh n ấ Page Layout Page Setup Header/Fooer
ấ
ể
ề ầ
ộ
ề
Đi n n i dung cho tiêu đ đ u trang
ề ầ
Nh n vào đây đ ạ t o tiêu đ đ u trang
41 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
ế ặ
v Thi
t đ t trang in:
nh nấ Page Layout Page Setup Sheet
ề
ầ
Mi n ô c n in
ọ
ẻ ướ
Ch n/không ch n in dòng k l
ọ i
ọ
ọ ố ệ ỗ
Ch n/không ch n ộ in s hi u dòng/c t trên m i trang tính
42 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
v In trang tính: nh n ấ Office Buton – Print Print
ấ ả ổ In t t c s tính
In 1 sè trang
ừ T trang …
ế Đ n trang …
ướ Nhìn tr c khi in
43 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
Ữ Ệ
4 TÍNH TOÁN D LI U TRÊN TRANG TÍNH
ể ữ ệ
ố ớ ừ I Các phép toán đ i v i t ng ki u d li u ố ớ ữ ệ ể ố 1/ Đ i v i d li u ki u s : Phép toán s h c: + * / ^ ố ọ Phép toán logic: AND OR NOT Phép toán so sánh: = <> < <= > >=
ứ ự
sau:
ứ ư ấ
ặ ơ
ừ
M c u tiên 3 phép toán trên theo th t 1 (cao nh t)ấ 2
ừ
ộ
D u ngo c đ n ( ) Lũy th a (^) Nhân (*) và chia (/ ) 3 C ng (+) và tr () 4 Quan hệ 5 Logic 6 ế
ể ứ ư
ệ ừ
trái
N u các phép toán ứ ộ trong m t bi u th c có cùng m c u tiên ẽ ự thì s th c hi n t sang ph i.ả
44 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
Ữ Ệ
4 TÍNH TOÁN D LI U TRÊN TRANG TÍNH
ố ớ ừ
ể ữ ệ
ố ớ ữ ệ
ể
ỗ có 2 phép toán là
I Các phép toán đ i v i t ng ki u d li u 2/ Đ i v i d li u ki u chu i: Phép toán ghép chu i : &ỗ
VD:
Chú ý:
Phép toán so sánh: = , <>, > , <
45 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
Ữ Ệ
4 TÍNH TOÁN D LI U TRÊN TRANG TÍNH
ể ữ ệ
ố ớ ữ ệ
ố ớ ừ ể
có các phép toán +, và quan h .ệ
ế
ẽ
ả
ộ
I Các phép toán đ i v i t ng ki u d li u 3/ Đ i v i d li u ki u ngày: ớ Phép toán c ng 1 btD v i 1 btN s cho k t qu là 1 btD
VD:
ữ
Phép toán – gi a 2 btD VD:
ệ ự
ắ
ớ
ơ
Phép toán quan h d a trên nguyên t c: ngày hôm sau l n h n ngày
hôm qua
VD:
46 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
Ữ Ệ
4 TÍNH TOÁN D LI U TRÊN TRANG TÍNH
ỉ ồ
ố
ạ
ụ
ứ ồ
ề
ề
ỉ
ụ
ặ
ứ II Công th c trong Excel: ứ 1/ Công th c ch g m các con s và các toán h ng: Ví d : = (45 + 127)^2 / 76 0.3 ị 2/ Công th c g m đ a ch mi n ô/tên mi n: Ví d : = A5 * C5 B6 ho c = Ten1 + Ten2 ị
ỉ
ừ
ứ ừ
ụ
ứ
ụ
ố ị
ề
ề
ả
ỉ
ố 3/ Công th c v a có đ a ch ô, v a có con s : Ví d : = (H7 * I8 + H7 * K8)^3 / 5 ỉ 4/ Công th c ch có các hàm: Ví d : = SUM(C3: C9) ( = C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9) 5/ Công thúc t ng quát:
ồ ổ g m c các con s , đ a ch ô/mi n ô/tên mi n, các hàm và các phép toán. ụ
Ví d : = IF(LEFT(A2,1)=”N”, $H$3*5, $H$3*3) + $H$5
47 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
Ữ Ệ
4 TÍNH TOÁN D LI U TRÊN TRANG TÍNH
ụ
:
ổ
ề ươ
=Tên hàm(danh sách các đ i số ố) ữ ườ
ở ấ
ặ ấ
c, ặ ấ
ị
ế ng đ u đ t ch hoa/ch th ố ố cách nhau b i d u : ho c d u , ho c d u ; ợ
ề
ầ
ồ
ọ
i ô tính c n đi n hàm ố ố ọ Formula –Insert Function r i ch n hàm và đ i s .
ụ
ử ố
48 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS EXCEL2007 7/27/16
III Các hàm thông d ng trong Excel ạ ủ 1/ D ng t ng quát c a hàm: ữ trong đó: Tên hàm vi danh sách đ i s ớ ả (ph i phù h p v i qui đ nh trong Control Panel). VD: =MAX(A3:I4); =IF(C2=”a”, F2*90%, F2); =SUMIF(D3:D12; ”>3”) ề 2/ Cách đi n hàm: Nh n t ấ ạ Nh n ch n ấ ộ ố 3/ M t s nhóm hàm thông d ng: Nhóm hàm ngày Nhóm hàm toán h cọ Nhóm hàm logic Nhóm hàm x lý chu i ỗ Nhóm hàm th ng kê Nhóm hàm dò tìm và tham chi uế
Nhóm hàm tài chính
Nhóm hàm ngày
• NOW(): Cho ngày và giờ hiện tại. • TODAY(): Cho ngày hiện tại. • DAY(“mm/dd/yy”)/DAY(địa chỉ ô): Cho giá trị ngày. • MONTH(“mm/dd/yy”)/MONTH(địa chỉ ô): Cho giá trị tháng. • YEAR(“mm/dd/yy”)/YEAR(địa chỉ ô): Cho giá trị năm.
vÝ dô:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 49
EXCEL2007
Nhóm hàm toán học
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 50
EXCEL2007
Ví dụ hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN, RANK
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 51
EXCEL2007
Ví dụ hàm SUMPRODUCT:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 52
EXCEL2007
Nhóm hàm xử lý chuỗi
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 53
EXCEL2007
Nhóm hàm logic
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 54
EXCEL2007
Nhóm hàm thống kê
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 55
EXCEL2007
Ví dụ hàm: SUMIF
Ví dụ hàm: COUNTIF
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 56
EXCEL2007
Nhóm hàm dò tìm và tham chiếu
ề
ấ
ặ
ả
ị
Chú ý: giá tr dò tìm x ph i là duy nh t trong dãy ho c mi n ô dò tìm
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 57
EXCEL2007
VD hàm VLOOKUP: dựa vào Bảng phụ cấp để điền cột Phụ cấp
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 58
EXCEL2007
VD hàm HLOOKUP: dựa vào Qui định tiền thưởng để điền cột Thưởng
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 59
EXCEL2007
Nhóm hàm tài chính
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 60
EXCEL2007
Nhóm hàm tài chính (tiếp)
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 61
EXCEL2007
5- Đồ thị (graph):
1. Năm nào có sự chênh lệch lớn nhất giữa lượng tiền dành cho Cấp phát & cho vay đầu
2. Nhận xét về lượng tiền dành cho Cấp phát & cho vay đầu tư XDCB trong 5 năm
tư XDCB với Tín dụng vốn lưu động?
(1994 – 1998).
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 62
EXCEL2007
5- Đồ thị (graph):
1. Năm nào có sự chênh lệch lớn nhất giữa lượng tiền dành cho Cấp phát & cho vay đầu
2. Nhận xét về lượng tiền dành cho Cấp phát & cho vay đầu tư XDCB trong 5 năm
tư XDCB với Tín dụng vốn lưu động?
(1994 – 1998).
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 63
EXCEL2007
5- Đồ thị (graph):
Trong Excel, đồ thị (graph) được sử dụng để diễn tả sự phân bố của các đại
lượng dưới dạng HÌNH ẢNH.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 64
EXCEL2007
5.1. Tạo mới đồ thị trong Excel:
• B1: chọn vùng dữ liệu cần vẽ đồ thị
VD: vẽ đồ thị so sánh Cấp phát & cho vay đầu tư XDCB
với Tín dụng vốn lưu động 1994-1998, chọn A5:F6
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 65
EXCEL2007
5.1. Tạo mới đồ thị trong Excel:
• B1: chọn vùng dữ liệu cần vẽ đồ thị VD: vẽ đồ thị cho Tín dụng vốn lưu động ta chọn A6:F6
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 66
EXCEL2007
• B2: vào Insert – nhấn Chat
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 67
EXCEL2007
Xuất hiện hộp thoại Insert Chart để chọn kiểu đồ thị Column: dạng cột dọc
Bar: dạng thanh ngang.
Line: dạng đường
Pie: bánh tròn.
XY: Đường, trục X là số
Area: dạng vùng.
Doughtnut: băng tròn.
Radar: dạng ra đa.
Surface: dạng bề mặt.
Bubble: dạng bong bóng.
Stock: 3 dãy (cao, thấp, khớp).
…
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 68
EXCEL2007
Ồ Ị
Ấ
Đ TH SAU KHI HOÀN T T
Tín dụng vốn lưu động
12
10
8
6
4
2
0
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 69
EXCEL2007
5.2- Hiệu chỉnh đồ thị:
1/ Thay đổi dữ liệu cần minh họa trên đồ thị: Nhấn chọn đồ thị cần hiệu chỉnh Nhấn vào Design - chọn Data.
Đổi dữ liệu
dòng ↔ cột
Xác nhận lại
miền dữ liệu
Hoặc nhấn chọn từng
nút Add/Edit/Remove
để thêm/sửa/bỏ đi từng
7/27/16 70
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS dl EXCEL2007
5.2- Hiệu chỉnh đồ thị:
2/ Thay đổi kiểu dạng: Nhấn chọn đồ thị cần hiệu chỉnh Nhấn vào Design - chọn Changes Chart type.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 71
EXCEL2007
5.2- Hiệu chỉnh đồ thị:
3/ Thay đổi mẫu dạng trong kiểu đã chọn: Nhấn chọn đồ thị cần hiệu chỉnh Nhấn vào Design - chọn Chart Styles.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 72
EXCEL2007
5.2- Hiệu chỉnh đồ thị:
4/ Thay đổi cách thể hiện: Nhấn chọn đồ thị cần hiệu chỉnh Nhấn vào Design - chọn Chart Layouts.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 73
EXCEL2007
ị ơ ở ữ ệ
ả
6 Qu n tr c s d li u trong EXCEL
ệ
ề
6.1 Khái ni m v CSDL trong Excel
ộ ố
6.2 M t s thao tác trên CSDL
ữ ệ
ọ
6.2.1 Trích l c d li u.
ữ ệ
6.2.2 Phân nhóm d li u.
ế ữ ệ
6.2.3 Liên k t d li u.
ữ ệ
6.2.4 Phân tích d li u
ươ ệ ử ả Ch ng 5 PM b ng tính đi n t MS 7/27/16 74
EXCEL2007
6.1 - Khái niệm về CSDL trong Excel
1/ Đ.n CSDL: cơ sở dữ liệu trong Excel là 1 bảng chứa dữ liệu được tập hợp từ các trường (Fields) và các bản Quan sát nội dung trang tính sau: ghi (Records).
CSDL: miền ô A3:I11 Các trường: A3:I3
Các bản ghi: A4:I11
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 7/27/16 75
EXCEL2007
6.1 - Khái niệm về CSDL trong Excel
(cid:0) Trường là một cột CSDL, mỗi trường biểu thị
một thuộc tính của đối tượng; được đặt tên và
chứa một kiểu dữ liệu nhất định. (cid:0) Bản ghi là một dòng dữ liệu (bắt đầu từ dòng
thứ 2 trở đi trong bảng dữ liệu), còn gọi là một
đối tượng trong CSDL.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 76
EXCEL2007
Ví dụ:
Các tr ngườ
TT
Họ và tên
Phòng
Giới tính
Đảng viên
Xếp loại
Ghi chú
Ngày sinh Nguyễn Văn An 01/01/89 Nam Kế toán
Có
1
A
2
Trần Thị Cúc
12/10/88 Nữ
Hành chính
Có
Các
B
3
Lê Kim Kiều
21/01/89 Nữ
Tổ chức
Có
b nả
A
4
Lý Trung Tấn
15/10/88 Nam Bảo vệ
Chưa
ghi
C
ệ ả ờ B n ghi hi n th i
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính 77
điện tử MS EXCEL2007
6.1 - Khái niệm về CSDL trong Excel
2/ Sắp xếp CSDL:
(cid:0) Đ.n: sắp xếp CSDL là sự sắp đặt lại giá trị của các thuộc tính
theo 1 trật tự nào đó
• Ví dụ: tạo ra danh
sách cán bộ theo vần
alphabel của trình độ,
những người cùng trình
độ thì thu nhập tăng dần.
•
Ý nghĩa: sau sắp xếp thì tạo ra các nhóm dữ liệu.
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 78 7/27/16
EXCEL2007
2/ Sắp xếp CSDL:
• Cách thực hiện: chọn miền CSDL (A2:I10), vào Data - Sort
7/27/16 79 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS
EXCEL2007
•
Ví dụ: sắp xếp danh sách cán bộ tăng dần theo giới tính, những người cùng giới tính
Thiết lập 1
số tùy chọn
Thêm vào các mức ưu tiên
Xóa mức ưu tiên đang chọn
Sao chép mức ưu tiên đang chọn
ộ ư ấ ệ ắ
ứ C t u tiên th ề nh t trong đi u ế ki n s p x p
ộ ư
ứ
C t u tiên th 2
thì tăng dần theo trình độ.
80 7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS
EXCEL2007
Nếu nhấn chọn Options thì hiện tiếp hộp thoại Sort Options:
ề ữ Mi n d ứ ệ li u có ch a dòng đ u ầ tiên
ế ừ ố ướ X p t trên xu ng d i
ế ừ X p t ả trái sang ph i
ệ ữ ớ
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS ữ t ch hoa v i ch 81 Phân bi ngườ th
EXCEL2007
6.1 - Khái niệm về CSDL trong Excel
3/ Hàm CSDL: (cid:0) Hàm CSDL dùng để xử lý thông tin trong CSDL. (cid:0) Đặc trưng chung của các hàm trong CSDL là gồm 3 đối số: vùng CSDL, tên trường/cột n, vùng tiêu chuẩn.
Là toàn bộ hoặc một phần CSDL ban đầu (nhưng luôn phải có dòng đầu chứa tên các thuộc tính).
Là đối tượng hàm tác động lên.
Là miền điều kiện, bao gồm: Tên trường và biểu thức chứa điều kiện của các bản ghi chịu tác động của hàm.
(cid:0) Ví dụ:
82 7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS
EXCEL2007
Các cách mô tả vùng tiêu chuẩn:
- NÕu lµ ®iÒu kiÖn ®¬n:
ả ồ
ệ
ề
ế N u là đi u ki n tho đ ng th i:ờ
83 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 7/27/16
EXCEL2007
M t s hàm CSDL ườ
ng/ c t n
ườ
ệ ượ
ề
ng/c t n
ộ , vùng tiêu chu nẩ ): tính trung c
ộ trong vùng CSDL theo đi u ki n đ
ộ ố DAVERAGE(vùng CSDL, tên tr bình các giá tr thu c di n t
ộ tên tr ị ễ ả ở vùng tiêu chu nẩ .
ườ
ấ
ng/ c t n
ị ộ , vùng tiêu chu nẩ ): l y ra giá tr
ệ ượ
ề
ng/ c t n
ộ trong vùng CSDL theo đi u ki n đ
c di n t
ễ ả ở vùng
DGET(vùng CSDL, tên tr ườ thu c ộ tên tr tiêu chu nẩ .
ườ
ấ
ị ớ
ấ
ườ
ng/ c t n ng/ c t n
DMAX/DMIN(vùng CSDL, tên tr ộ tên tr ỏ giá tr l n nh t/nh nh t thu c
ộ , vùng tiêu chu nẩ ): l y ra ộ trong vùng CSDL theo đi u ề
ệ ượ
ấ ễ ả ở vùng tiêu chu nẩ .
ki n đ
c di n t
ườ
ế ề
ộ tên tr
ng/ c t n
ng các giá tr thu c
ố ộ , vùng tiêu chu nẩ ): đ m s ng/ c t n ệ ộ trong vùng CSDL theo đi u ki n
DCOUNT(vùng CSDL, tên tr ườ ị ượ l ượ
ễ ả ở vùng tiêu chu nẩ .
đ
c di n t 7/27/16
84
EXCEL2007
ườ
ổ
ộ
DSUM(vùng CSDL, tên tr
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS ng/ c t n
ộ , vùng tiêu chu nẩ ): tính t ng c ng
ị
ườ
ệ ượ
ề
ễ
ộ tên tr
ng/ c t n
các giá tr thu c
ộ trong vùng CSDL theo đi u ki n đ
c di n
t
ả ở vùng tiêu chu nẩ .
Ví dụ:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 85
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
6.2.1- Đặt lọc/rút trích dữ liệu (AutoFilter/Advanced Filter)
Đặt lọc dữ liệu/rút trích dữ liệu là nhằm lấy ra những bản ghi thoả mãn điều kiện nhất
định. Có 2 hình thức lọc:
1/ Lọc tự động (AutoFilter): Excel hỗ trợ điều kiện lọc
– Bước 1: chọn miền dữ liệu cần lọc (kể cả dòng tiêu đề)
– Bước 2: vào menu Data - Filter
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 86
EXCEL2007
Ví dụ: lọc những mặt hàng là Đĩa cứng có số lượng bán ra trong khoảng [50,100)
Nhấn
chọn
Các dạng điều
mục Đĩa
kiện cho việc
cứng
chọn dữ liệu
kiểu chuỗi
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 87
EXCEL2007
Ví dụ: lọc những mặt hàng là Đĩa cứng có số lượng bán ra trong khoảng [50,100)
Chọn và nhập cho biểu thức
điều kiện
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 88
EXCEL2007
Ví dụ: lọc những mặt hàng là Đĩa cứng có số lượng bán ra trong khoảng [50,100)
Kết quả như sau:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 89
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
2/ Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter: được dùng khi điều kiện lọc là phức tạp. Khi đó
- Bước 1: biểu diễn vùng tiêu chuẩn mô tả điều kiện lọc (cách
thức giống như biểu diễn vùng tiêu chuẩn của hàm CSDL). (cid:0) Dòng đầu ghi tên trường liên quan đến điều kiện (chú ý phải
giống hệt tên trường của CSDL - tốt nhất là copy từ tên
trường CSDL).
(cid:0) Các dòng tiếp dưới ghi điều kiện: các điều kiện cùng dòng
là phép AND, các điều kiện khác dòng là phép OR.
người sử dụng phải tự biểu diễn vùng tiêu chuẩn mô tả điều kiện lọc.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 90
EXCEL2007
ề
ả
ề
ả
ố
ể ọ Mi n đ/k đ l c các b n ghi có s SP bán ra trong tháng 1 là 400
ể ọ Mi n đ/k đ l c các b n ố ghi có s SP bán ra trong ớ tháng 1 là l n h n
ơ 150
ả
ề
ả
ề
ố
ể ọ
Mi n đ/k đ l c các b n
ghi có s SP bán ra trong
tháng 1 là:
150
ể ọ Mi n đ/k đ l c các b n ố ghi có s SP bán ra trong ơ 150 ho c ặ ớ tháng 1 là l n h n ơ ớ trong tháng 2 là l n h n, ằ b ng 200
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 91
EXCEL2007
- Bước 2: thực
hiện lọc: Data-
Advanced
ọ ề ữ ệ ệ Hi n KQ l c ngay ạ i mi n d li u t
ệ
ọ Hi n KQ l c ơ ra n i khác
ả
ề Mi n CSDL đã ch nọ ả
ỉ ệ Ch hi n 1 b n ệ ạ ghi đ i di n trong ố ữ s nh ng b n ghi trùng l pặ ọ ệ ề Ch n mi n hi n KQ
Vùng đi u ề ki nệ
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 92
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
6.2.2 - Phân nhóm dữ liệu (SUBTOTAL)
ữ ệ ứ ừ ố Đây là ch c năng tính toán, th ng kê theo t ng nhóm d li u.
ự
ệ
ộ ườ
ủ
ng c a CSDL:
ế
ế ữ ệ
ả
ầ
ầ
ặ
ắ
1/Th c hi n Subtotal trên m t tr B
c 1ướ : ti n hành s p x p d li u (tăng d n ho c gi m d n) ữ ệ
ườ
ầ
ng c n phân nhóm d li u.
trên tr
ự
B B
ọ c 2ướ : l a ch n vùng CSDL. c 3ướ : vào menu Data Subtotals
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 93
EXCEL2007
ọ
ầ
ng c n phân nhóm d li u
ố
ọ
ườ ể
ữ ệ ừ
ữ ệ
ọ
ườ
ầ
ố
ọ
ng c n tính toán/th ng kê trên m i
ữ ệ
ọ ở ướ d
ướ
ế
ệ
ỗ
ệ
ố
ướ
i
ữ ệ
(cid:0) At Each Change in: ch n tên tr (cid:0) Use Function: ch n hàm dùng đ tính toán, th ng kê theo t ng nhóm d li u. (cid:0) Add Subtotal to: ch n tên tr nhóm d li u. i có nghĩa sau: Ba tùy ch n Replace Current Subtotal: thay th phân nhóm tr c đó. Page Break Between Groups: m i nhóm hi n trên 1 trang. Summary Below Data: xu t hi n dòng tính toán, th ng kê d ấ ừ t ng nhóm d li u. 7/27/16
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 94
EXCEL2007
Ví dụ:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 95
EXCEL2007
(cid:0) Ví dụ: từ CSDL DANH SÁCH CÁN BỘ cần đưa ra thống kê tổng thu nhập theo từng nhóm cán bộ nam/nữ và ngày sinh của cán bộ trẻ nhất theo từng nhóm trình độ và từng nhóm nam/nữ trên.
2/ Thùc hiÖn S UBTOTAL ®ång thê i trªn nhiÒu trê ng c ña CS DL:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 96
EXCEL2007
ề ồ ờ ủ ườ ự ệ ng c a CSDL:
ự
ườ ầ ầ ả ế ế ữ ệ ng c n phân
ắ ữ ệ ầ ặ ạ Sort
ữ ệ ọ ườ ng s đ
cc phân chia thành các nhóm d li u chính. ọ ữ ệ ẽ ượ ọ ế c phân nhóm ti p (g i là các ng mà d li u s đ
ỗ ụ ằ
ự ệ ấ ấ ệ ố ọ Data Subtotals, xu t hi n h p tho i ư ạ Subtotal: th c hi n gi ng nh
ệ ộ ộ c phân thành các nhóm chính. i ấ ọ ạ DataSubtotals, xu t hi n h p th ai Subtotal:
ọ ữ ệ ườ ầ ọ ụ ng c n phân nhóm d li u ph .
ừ ọ ố
ườ ọ ữ ệ ầ ọ ố ụ ng c n tính toán/th ng kê trên m i nhóm d li u ph .
ắ ọ Replace Current Subtotal.
2/ Th c hi n SUBTOTAL đ ng th i trên nhi u tr (cid:0) Cách th c hi n ệ : B c 1ướ : ti n hành s p x p d li u (tăng d n ho c gi m d n) trên các tr ắ ộ nhóm d li u theo nguyên t c sau: trong h p tho i ẽ ượ M c ụ Sort by: ch n tên tr ườ Các m c ụ Then by: ch n tên các tr ầ nhóm ph n m trong m i nhóm ban đ u). B ọ ự c 2ướ : l a ch n vùng CSDL. B c 3ướ : nh n ch n ữ ệ ẽ ượ ứ trên t c là d li u s đ B ấ c 4ướ : nh n ch n l At Each Change in: ch n tên tr ể Use Function: ch n hàm đ tính toán/th ng kê theo t ng nhóm ụ ữ ệ d li u ph . Add Subtotal to: ch n tên tr T t tùy ch n: Xong, nh n ấ OK.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 97
EXCEL2007
ế
ắ
ư Trình đ ộ ( u tiên 2)
ớ
ư
VD trên: ầ
( u tiên 1),
./ B
c 1ướ : s p x p tăng d n theo
Gi
i tính
ướ ./ B c 2 và B ướ : c 3
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 98
EXCEL2007
ệ
ấ
ộ
./ B
ạ c 4ướ : vào Data Subtotals, xu t hi n h p tho i
Subtotal:
ả ố ư ế Nh n ấ OK ta có k t qu cu i cùng nh sau:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 99
EXCEL2007
ể ễ
ử
ạ
ơ
ạ
i
ị ữ ệ
ướ
ể ỉ ạ Đ d nhìn h n, b n có th ch nh s a, xoá đi, đ nh d ng l ọ các dòng chú thích d
ặ i m i nhóm ho c các d li u:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 100
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
6.2.3- Liên kết dữ liệu (Group and Outline)
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 101
EXCEL2007
Có 2 tình hu ng sau:
ủ ộ
ự
ế
ặ
ườ
ố ệ i dùng ch đ ng th c hi n liên k t các dòng ho c
I Ng
ữ ệ
ừ
ừ
ộ
ấ các c t vào thành t ng nhóm d li u theo t ng c p:
ướ
ỉ ự
ệ
ố
ữ ệ
B
c 1:
(ch th c hi n khi mu n liên k t ế ữ ệ
ườ
ẽ
ế các dòng d li u ữ ng s phân nhóm d
ắ ừ vào t ng nhóm): s p x p d li u trên tr li u. ệ
ướ
ọ
ộ ữ ệ ầ
ế
ặ
ch n các dòng ho c các c t d li u c n liên k t
B
c 2: ộ trong m t nhóm.
ướ
B
c 3:
ch n ọ Data – Group – Group
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 102
EXCEL2007
Ví d :ụ
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 103
EXCEL2007
ự
ẽ ự ộ
ệ
ệ
ấ
II Excel s t
ế đ ng th c hi n liên k t khi phát hi n th y ộ
ữ ệ
ữ
ữ
ặ
ứ
có nh ng c t ho c nh ng dòng mà d li u có liên quan ẫ : l n nhau qua công th c/hàm
ướ
ộ ế
ấ ỳ
ữ ệ
ư
ỏ
đ a tr chu t đ n ô b t k trong vùng d li u.
B
c 1:
ướ
ch n ọ Data – Group Auto OutLine => s t
c 2: ấ
ế
ệ
ấ
ộ
B ộ ượ
ẽ ự ể đ ng xu t hi n các liên k t dòng/c t theo các c p có th đ
c.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 104
EXCEL2007
ạ
ế
ấ
ế ỡ ỏ III Cách g b các liên k t đã t o: ỡ ỏ ừ 1/ G b t ng liên k t: ế ữ ạ B n bôi đen nh ng dòng/c t đã liên k t Nh n ch n
ế t c các liên k t: ộ ấ ỳ
ữ ệ
ộ ọ Data Ungroup ấ ả ị ế ầ
ỡ ỏ 2/ G b cùng lúc t ỏ ế ư Đ a tr đ n 1 v trí ô b t k thu c vùng d li u đang có ỡ ỏ ữ nh ng liên k t c n g b . ấ Nh n ch n
ọ Data – Ungroup Clear OutLine
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 105
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
6.2.4- Phân tích dữ liệu (PivotTable & PivotChart) (cid:0) PivotTable và PivotChart là những công cụ phân tích dữ liệu rất mạnh trong Excel. Chúng có thể biến những con số dường như vô nghĩa trong một khối dữ liệu khổng lồ thành những con số có nghĩa, bởi lẽ đây là một công cụ đầy tiềm năng giúp ta phân tích dữ liệu theo những mô hình, từ đó có thể hệ thống, khai thác các mối quan hệ trong CSDL theo các hướng khác nhau tức là tạo ra BẢNG THAM CHIẾU CHÉO GiỮA CÁC MỤC DỮ LiỆU.
(cid:0) So với PivotTable ở các phiên bản trước (Excel 2003, Excel XP, ..) thì với Excel 2007 ta sẽ thấy có nhiều thay đổi. Các bảng và các biểu đồ thì không thay đổi bao nhiêu, nhưng phương pháp để tạo ra và làm việc với một PivotTable thì nhanh gọn và đơn giản hơn nhiều.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 106
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
Ví dụ: cho bảng dữ liệu trong trang tính dưới đây.
ầ
ữ Yêu c u phân tích d
li uệ
ớ
V i m i
ơ ị ỗ Tên đ n v
vay, cho bi
t ế Ngày vay và
ờ ạ
ươ ứ t
ng ng
Th i h n vay
ố ề
ổ cùng v iớ T ng s ti n
ị
ủ ơ ả ả c a đ n v vay
ph i tr
đó
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 107
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
ớ
Yêu c u phân tích d li u V i m i
Ví dụ: cho bảng dữ liệu trong trang tính dưới đây.
ầ ữ ệ ỗ Năm ph i trả ả, ế t danh sách
cho bi ơ ị
Tên ố ố và V n g c
đ n v vay ươ ứ t
ng ng cùng v i
ả
ớ T ng ổ ả tr trong năm
ố ề s ti n ph i
đó.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 108
EXCEL2007
6.2 - Một số thao tác trên CSDL
ấ
ả I C u trúc b ng PivotTable:
Phân tích dữ Mức tổng hợp dữ liệu cao nhất
liệu
Thống
Mức tổng hợp dữ liệu
cao thứ nhì kê/tính toán trên dữ liệu
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 109
EXCEL2007
PAGE
Trở lại ví dụ trên
COLUMN
DATA
ROW
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 110
EXCEL2007
ạ ả
II T o b ng Pivot Table
:
ự
ọ
c 1
B
ướ : l a ch n CSDL
c 2
B
ướ : vào menu Insert Pivot Table
Sẽ tạo ra bảng
Sẽ tạo ra đồ thị
PivotTable
PivotChart
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 111
EXCEL2007
ệ
ế
ạ
ấ
ộ
N u ch n
ọ PivotTable thì xu t hi n h p tho i Create
PivotTable:
Đồ thị PivotChart sẽ đặt ngay tại trang tính hiện thời
Bảng PivotTable sẽ để ở 1 trang tính mới
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 112
EXCEL2007
ệ ấ
ủ ả
ể
ấ
ỗ
ườ
ụ
ả
ồ
ị
Hi n c u trúc r ng c a b ng PivotTable đ ta nh n rê tên ừ ng r i th vào t ng m c đã qui đ nh
ừ t ng tr
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 113
EXCEL2007
ệ
ấ
ượ
ể ệ
ả
c th hi n ngay trong mô t
ả ủ ả
ế K t qu c a vi c nh n rê đ ấ c u trúc b ng:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 114
EXCEL2007
ả ư ế ế N u ch n ọ PivotChart thì k t qu nh sau:
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 115
EXCEL2007
:
ứ
ổ ộ : t c là thay đ i n i dung các m c
ỉ ử III Ch nh s a PivotTable & PivotChart ử ấ 1/ S a c u trúc
ụ Report
Filter, Row Label, Column Label, Values. ụ ế
ữ
ừ
ộ
ị
(cid:0)
ấ nh n rê chu t trên n i dung t ng m c đ n nh ng v trí ớ ể
ố
ộ ổ m i đ thay đ i theo ý mu n
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 116
EXCEL2007
ử ị
ử ụ
ạ : s d ng PivotTable Tools/PivotChart Tools
2/ S a đ nh d ng
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 117
EXCEL2007
BÀI TẬP: với nội dung trang tính dưới đây
ể ư
ạ ệ
ủ
ỗ
, ngày thanh toán c a m i
ạ ạ ệ
ừ ạ
ổ
ỗ
đó ớ ổ
ố ề ổ
ả ậ
ố ề
ừ
Dùng tính năng PivotTable & PivotChart đ đ a ra: Danh sách các khách hàng n ti n theo t ng lo i ngo i t ợ ề ợ khách hàng và t ng s ti n n theo m i lo i ngo i t Danh sách các mã s theo t ng ngày thanh toán v i t ng s ti n lãi tr ch m theo t ng ừ ổ mã s đó. 7/27/16
Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 118
EXCEL2007
Kết quả như sau:
ạ ệ ạ ỗ ủ , ngày thanh toán c a m i khách hàng
ợ ề ạ ạ ệ ố ề ổ ỗ ợ Danh sách các khách hàng n ti n theo t ng lo i ngo i t và t ng s ti n n theo m i lo i ngo i t ừ đó
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 119
EXCEL2007
Kết quả như sau:
ạ ệ ủ ỗ , ngày thanh toán c a m i khách
ừ ạ ệ ợ ề ỗ ố ề ạ ổ Danh sách các khách hàng n ti n theo t ng lo i ngo i t ợ hàng và t ng s ti n n theo m i lo i ngo i t ạ đó
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 120
EXCEL2007
Kết quả như sau:
ả ậ ớ ổ ố ề ừ ừ ổ
Danh sách các mã s theo t ng ngày thanh toán v i t ng s ti n lãi tr ch m theo t ng mã ổ s đó.
7/27/16 Chương 5 - PM bảng tính điện tử MS 121
EXCEL2007
TỔNG KẾT CHƯƠNG V CHƯƠNG I – CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TIN HỌC ầ
ề
ệ ử
MS EXCEL 2007
ữ
ệ ủ
ạ
ặ
ỗ
Phải trả lời các
ữ ữ ệ
câu hỏi
ắ ự
sau
i th ụ ệ ộ
ọ
ợ ữ ệ
ủ
ậ
ả Ph n m m b ng tính đi n t ứ có nh ng ch c năng gì? Màn hình giao di n c a MS EXCEL 2007 có gì m i?ớ ợ ớ ả ị ữ ệ Đ nh d ng d li u trong Excel ph i phù h p v i ử ườ ị nh ng qui đ nh nào? Các l ng g p khi x lý d li u là gì, cách kh c ph c? Trong MS Excel 2007, th c hi n các thao tác: ắ ế ế s p x p, l c, liên k t dòng/c t, tính toán theo ơ ổ nhóm, phân tích và t ng h p d li u trên 1 c ư ế ở ữ ệ s d li u đã cho nh th nào? Các th thu t trong MS EXCEL 2007 là gì?

