intTypePromotion=1

Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Hệ điều hành

Chia sẻ: Impossible_1 Impossible_1 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
89
lượt xem
7
download

Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Hệ điều hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng bao gồm 3 nội dung chính: giới thiệu chung về hệ điều hành, hệ điều hành Windows, hệ điều hành Windows 7. Để nắm chi tiết nội dung kiến thức, mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Hệ điều hành

  1. HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ Nội dung Chương 2 1 Giới thiệu chung về hệ điều hành 2 Hệ điều hành Windows Bài giảng của Khoa Hệ thống thông tin Quản lý 3 Hệ điều hành Windows 7 Hà Nội – 2013 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 2/54 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1.1- ĐỊNH NGHĨA: 1.2- CHỨC NĂNG: Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ  Tổ chức giao tiếp giữa người dùng và hệ thống chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương  Cung cấp tài nguyên cho các chương trình và tổ tác giữa người dùng với máy tính, cung cấp các chức thực hiện các chương trình đó phương tiện và dịch vụ để điều phối việc thực hiện các chương trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy,  Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin  Kiểm tra và hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để khai thác thuận tiện và hiệu quả  Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống và một số phần mềm ứng dụng thông thường như trình duyệt Web, soạn thảo văn bản… 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 3/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 4/54 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1.3- CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH 1.4- PHÂN LOẠI HỆ ĐIỀU HÀNH:  Hệ thống quản lý tiến trình  Phân loại theo loại máy tính:  Hệ thống quản lý bộ nhớ  Hệ điều hành dành cho máy MainFrame  Hệ thống quản lý nhập xuất  Hệ điều hành dành cho máy Server  Hệ thống quản lý tập tin  Hệ điều hành dành cho máy nhiều CPU  Hệ thống bảo vệ  Hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân (PC)  Hệ thống dịch lệnh  Hệ điều hành dành cho máy PDA  Quản lý mạng (Embedded OS - hệ điều hành nhúng)  Hệ điều hành dành cho máy chuyên biệt  Hệ điều hành dành cho thẻ chip (SmartCard) 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 5/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 6/54 1
  2. 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành  Phân loại theo user và số chương trình sử dụng:  Phân loại theo hình thức xử lý  Hệ điều hành đơn nhiệm một ngƣời dùng: mỗi lần chỉ cho phép một người đăng nhập, các chương trình  Hệ thống xử lý theo lô phải thực hiện lần lượt.  Hệ thống xử lý theo lô đa chương Ví dụ: MS-DOS.  Hệ thống chia sẻ thời gian  Hệ điều hành đa nhiệm một ngƣời dùng: mỗi lần  Hệ thống song song chỉ cho phép một người đăng nhập song có thể kích  Hệ thống phân tán hoạt nhiều chương trình, đòi hỏi bộ vi xử lí mạnh. Ví dụ: Windows 95, Windows 98.  Hệ thống xử lý thời gian thực  Hệ điều hành đa nhiệm nhiều ngƣời dùng: cho phép nhiều người đăng nhập vào hệ thống, thực hiện đồng thời nhiều chương trình. Đòi hỏi bộ vi xử lí mạnh, bộ nhớ trong lớn, thiết bị ngoại vi phong phú. Ví dụ: Windows 2000, XP, Vista, 7, Ubuntu, Mac OS X… 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 7/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 8/54 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1.5- MỘT SỐ HỆ ĐIỀU HÀNH THÔNG DỤNG  Mac OS (Macintosh Operating System)  MS-DOS (Microsoft Disk được phát triển bởi công ty Apple cho các Operating System) – ra đời máy tính Apple Macintosh, ra mắt năm 8/1981 với giao diện dòng lệnh 1984 với giao diện đồ hoạ.  Windows – ra mắt 11/1985 với giao diện đồ hoạ (GUI – Graphical User Interfaces) 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 9/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 10/54 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành 1. Giới thiệu chung về hệ điều hành Unix: do một số nhân viên của công ty AT&T Bell  Linux là tên gọi của một hệ điều Labs bao gồm Ken Thompson, Dennis Ritchie và hành máy tính và cũng là tên hạt Douglas McIlroy đưa ra những năm 1960 và 1970. nhân của hệ điều hành. Ngày nay hệ điều hành Unix được phân ra thành Phiên bản đầu tiên do Linus nhiều nhánh khác nhau, nhánh của AT&T, nhánh của Torvalds viết vào năm 1991 một số nhà phân phối thương mại và nhánh của Phân phối dưới bản quyền GNU (General Public License) những tổ chức phi lợi nhuận. Có nhiều bản phân phối khác nhau • Ubuntu • Debian • Redhat • Google Chrome OS • Fedora… 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 11/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 12/54 2
  3. 2. Hệ điều hành Windows 2. Hệ điều hành Windows 2.1- Giới thiệu chung: HĐH Windows do hãng Microsoft đưa ra 2.2- Đặc điểm HĐH Windows:  Lần đầu tiên, vào 11/1985 vớí phiên bản 1.0  Giao diện đồ hoạ đẹp  9/12/1987: ra đời phiên bản 2.0  Đa nhiệm, nhiều người dùng  22/5/1990 ra đời phiên bản 3.0  Bảo mật, an toàn dữ liệu cao  Đầu những năm 1990 Windows 3.x lần lượt ra đời  Có hệ CSDL chuyên dụng (registry) lưu thông tin về  24/8/1995: Windows 95 xuất hiện, rồi sau đó là Win98. phần cứng, phần mềm, thông tin người dùng.  17/2/2000: Windows 2000 dùng cho máy chủ ra đời  Tích hợp nhiều trình ứng dụng như: soạn thảo văn bản,  19/6/2000 thì có bản Windows Me dành cho máy trạm trình đồ họa và các ứng dụng hữu ích như đặt lịch, đồng  25/10/2001: Windows XP (Windows Experience) xuất hiện. hồ, máy tính, sổ tay ghi chép, các tiện ích, trình duyệt  30/1/2007: Windows Vista được phát hành trên toàn cầu WEB (Internet Explorer), trò chơi …  22/10/2009: Windows 7, bản nâng cấp của WIN Vista ra đời  Hỗ trợ nhiều giao thức mạng khác nhau: TCP/IP, DLC,  26/10/2012: Windows 8 được công bố tại Califonia (Mỹ) NWLink, NetBEUI, Appletalk... 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 13/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 14/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7 3.1- Giới thiệu chung: Windows 7 (có tên mã là 3.2- Quy trình khởi động Windows 7 Blackcomb và Vienna), được phát hành ngày  Nối máy tính với nguồn điện 22/10/2009.  Bật công tắc trên thân máy, màn hình Các phiên bản:  Đăng nhập (login) bằng tài khoản (Account)  Starter: Phiên bản rút gọn các tính năng cao cấp • Username  Home Basic: Lược bỏ một số các chức năng giải trí • Password nâng cao (như Media Center)  Home Premium: Các chức năng giải trí, giao tiếp, kết nối ở mức khá tốt  Professional: Các chức năng kết nối mạng văn phòng cũng như kết nối mạng đầy đủ  Ultimate và Enterprise: Tập hợp đầy đủ các chức năng của tất cả các phiên bản kia cộng lại 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 15/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 16/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7 3.3- Thoát khỏi Windows: nhấn nút Start , 3.4- Màn hình nền chọn Đăng nhập tài Nơi quản lý toàn bộ tài khoản khác nguyên của máy tính như: ổ Các đĩa, thư mục, tập tin,… Gadget Đăng xuất phiên làm việc Khoá máy tính (Windows + L) Shortcut của các ứng dụng Thùng rác: nơi lưu trữ những Khởi động lại tập tin, thư mục bị xóa Ngủ (Giữ máy tính chạy với ít năng lượng) Nút Start: chứa các Thanh tác vụ: chứa Ngủ đông chương trình được các chương trình Tắt máy hoàn toàn (Lưu lại phiên làm việc Khay hệ cài đặt vào máy tính đang được mở và tắt máy) thống 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 17/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 18/54 3
  4. 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Biểu tƣợng (Icon): có 2 dạng  Nút Start  Biểu tượng mặc định: có sẵn khi cài hệ điều hành,  Có chứa các menu con, thực hiện được hầu hết các như My Computer, My Documents, công việc cần thiết trong quá trình sử dụng máy tính Recycle Bin  Có thể tự Các chương trình thường dùng  Biểu tượng tắt (shortcut): do gắn các Mở các tài nguyên người dùng tạo ra. ứng dụng của máy tính  Chọn biểu tượng: lên nút Start Cấu hình máy tính • Chọn 1 biểu tượng: nháy chuột lên biểu tượng Trợ giúp • Chọn nhiều biểu tượng – Chọn các đối tượng rời nhau: nhấn giữ phím Ctrl Các chương trình – Chọn các đối tượng liên tục: nhấn giữ phím Shift Tìm kiếm • Sử dụng hộp checkbox Tắt máy tính 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 19/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 20/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Thanh tác vụ (Taskbar) chứa nút Start và biểu tượng  Sử dụng chuột của các chương trình Con trỏ chuột thường có hình mũi tên thay đổi theo thao tác di chuyển con chuột của người sử dụng. Ngoài ra có thể có các hình dạng khác: Chương trình đang mở Chương trình chưa mở Các thao tác:  Click chuột: nhấn phím chuột trái một lần rồi thả ra  Jumplist  Right click: nhấn phím chuột phải một lần rồi thả ra  Windows tự động ghi nhớ những tập tin, thư mục,  Double click: nhấn nhanh phím chuột trái 2 lần liên tài liệu, chương trình nào thường tiếp. xuyên mở hoặc vừa mở trước đó  Drop – drag: nhấn phím chuột trái, giữ nguyên phím và di chuyển con trỏ chuột, thả phím chuột khi kết  Có thể tự gắn vào Jumplist thúc hành động (thường dùng để di chuyển đối tượng). 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 21/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 22/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7 3.5- Cửa sổ: 3.6- Quản lý các tài nguyên trong máy tính Nút Close  Ổ đĩa (vật lý - logic): qui định đặt tên Nút cực đại A:, B: ổ đĩa mềm; C: D: E: F: .. ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD, ổ USB Biểu tượng Thanh tiêu đề Nút cực tiểu  Tệp (tập tin): là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ ứng dụng Thanh thực đơn nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều Thanh cuộn dọc hành quản lí. Mỗi tệp có một tên để truy cập. Ví dụ: Thanh cuộn ngang Baitap.doc ./ Không dùng các kí tự: / \ : * ? “ < > | để đặt tên tệp ./ Quy tắc đặt tên tệp của Windows: tên tệp gồm  Thay đổi kích thước: nhấn rê chuột trên viền và mép góc Phần tên.Phần mở rộng của cửa sổ.
  5. 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Thƣ mục – Folder (Directory) ./ Một số kiểu tệp tin thông dụng Để quản lý các tệp, hệ điều hành tiến hành lưu trữ tệp .doc, .txt, .rtf: Các tập tin văn bản trong các thư mục. Mỗi thư mục là một khoảng không .xls : Các tập tin bảng tính Excel gian trên đĩa và các thư mục được tổ chức theo kiểu .exe, .bat: Các tập tin chương trình hình cây: xuất phát từ thư mục gốc (ổ đĩa), trong mỗi thư .com : tập tin lệnh mục có nhiều thư mục con. Các thư mục cùng cấp .gif, .jpeg, .bmp, .png: Các tập tin chứa hình ảnh không được trùng tên THƯ MỤC GỐC .mp3, .dat, . wav: Các tập tin âm thanh, video C:\ .html, .htm: Các tập tin siêu văn bản .sql, .mdb: Các tập tin chứa cơ sở dữ liệu HOC TAP Autoexec.bat GAMES OFFICE Config.sys PASCAL VB PIKACHU Turbo.exe Pikachu.exe 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 25/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 26/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Đƣờng dẫn - Path  Chƣơng trình Windows Explorer Là đường chỉ dẫn đến tệp/thư mục theo chiều đi từ thư Nháy đúp biểu tượng Computer mục gốc đến thư mục chứa tệp và sau cùng đến tệp. Thanh địa chỉ Tìm kiếm Trong đó, tên các thư mục và tên tệp phân cách nhau bởi kí tự “\” Các nút Khung xem [Tên ổ đĩa:][\][\...\\ ] Back, Forward trước Ví dụ: Thay đổi kiểu hiển thị C:\HOC TAP\PASCAL\Turbo.exe Chỉ ra tập tin Turbo.exe đang được chứa trong thư mục PASCAL là thư mục con của thư mục HOC TAP Một số lệnh cơ bản thuộc thư mục gốc ổ đĩa C Các ổ đĩa 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 27/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 28/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Thanh công cụ cơ bản:  Thanh địa chỉ Back-trở về trang trước Forward-đến trang tiếp (Address): có hộp chọn hỗ trợ khả Chứa các nút lệnh (theo ngữ cảnh) Thay đổi kiểu hiển thị Khung xem trước năng hiển thị thư mục theo sơ đồ dạng cây 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 29/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 30/54 5
  6. 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7 Tạo mới tập tin  Tạo mới thƣ mục  Cách 1: Sử dụng chương trình ứng dụng  Đặt con trỏ tại vị trí muốn tạo thư mục  Mở chương trình ứng dụng  Cách 1: Nháy phải chuột, chọn New  Folder  Soạn nội dung, lưu file  Cách 2: Sử dụng Windows Explorer  Đặt con trỏ tại vị trí muốn tạo tập tin, nháy phải chuột  Chọn New  Chọn loại tập tin  Gõ tên tập tin  Cách 2: Nhấn nút New folder  Nhấn Enter  Đặt tên thư mục mới tạo  Chú ý: Tập tin được tạo chỉ là một tập tin rỗng  Mặc định là New Folder  Nhấn Enter để chấp nhận 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 31/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 32/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Chọn nhóm tập tin, thƣ mục  Đổi tên tập tin, thƣ mục  Chọn tập tin/thư mục  Chọn tên tập tin/thư mục cần đổi tên  Các các tập tin/thư mục không liên tục  Cách 1: Chọn menu lệnh File  Rename • Nhấn giữ phím Ctrl • Bấm chuột vào tên thư mục cần chọn  Cách 2: Nháy phải chuột chọn Rename  Các tập tin/thư mục liên tục  Cách 3: Nhấn phím F2 • Chọn tập tin/thư mục đầu  Nhập tên mới • Nhấn giữ Shift + bấm chuột vào tập tin/thư mục cuối  Sử dụng hộp checkbox:  Hủy chọn  Huỷ toàn bộ: bấm chuột vào vị trí trống bất kì Chọn lệnh Rename để đổi tên Biểu tượng ở trạng thái cho  Huỷ một đối tƣợng: bấm chuột vào đối tượng đó một phép nhập tên mới lần nữa 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 33/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 34/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Sao chép, di chuyển tập tin, thƣ mục  Xoá tập tin, thƣ mục  Chọn các tập tin/thư mục cần sao chép (di chuyển)  Chọn các tập tin/thư mục cần xoá  Cách 1: Vào OrganizeCopy (hoặc Cut nếu muốn  Cách 1: Vào Organize - Delete di chuyển)  Cách 2: Ấn phím Delete  Cách 2: Nháy phải chuột, chọn Copy (hoặc Cut)  Cách 3: Nháy phải chuột chọn Delete  Nhấn Yes để chấp nhận xoá  Cách 3: Nhấn Ctrl +C (hoặc Ctrl + X)  Lưu ý:  Mở thư mục cần sao chép đến  Tập tin/thư mục xoá sẽ được bỏ vào thùng rác  Cách 1: Vào Organize  Paste  Cách 2: Nháy phải chuột, chọn Paste  Cách 3: Nhấn Ctrl + V Thùng rác rỗng Thùng rác có tập tin/thư mục bị xoá  Chú ý: Có thể dùng Ctr + kéo rê chuột (hoặc Shift+kéo  Nếu muốn xóa vĩnh viễn, ta nhấn giữ thêm phím Shift rê chuột nếu muốn di chuyển) trong khi chọn Delete (hoặc: Shift+Delete). 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 35/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 36/54 6
  7. 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7 Khôi phục tập tin, thƣ mục đã xoá 3.7- Thi hành một ứng dụng  Mở Recycle Bin  Cách 1: Bằng biểu tượng  Chọn tập tin/ thư mục cần khôi phục • Nháy đúp vào biểu tượng trên màn hình Desktop  Khôi phục:  Cách 2: Bằng menu Start • Cách 1: Nháy phải chuột, chọn Restore • Nháy chuột vào nút Start - All Programs, nháy chọn ứng dụng cần khởi động • Hoặc gõ tên chương trình trong ô tìm kiếm  Cách 3: Bằng Windows Explorer • Duyệt tìm tập tin thực thi của ứng dụng • Cách 2: Nhấn nút  Cách 4: Bằng lệnh Run  Chú ý: Để xoá toàn bộ thùng rác  Nhấn Windows + R  Nháy phải, chọn Empty Recycle Bin  Gõ tên chương trình cần chạy hoặc nhấn Browse  Nhấn nút để tìm  Nhấn OK 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 37/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 38/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7 3.8- Control Panel: là bảng thiết đặt các chế độ hoạt  Quản lý tài khoản ngƣời dùng: động, các cách làm việc với hệ thống máy tính mà HĐH  Vào Control Panel - User Account Windows qui định. Nhấn vào Start – chọn Control Panel  Tạo mới tài khoản  Manage another account - Create a new account  Gõ tên tài khoản  Chọn loại tài khoản • Standard user: không thể thay đổi các thiết đặt với máy tính, cài đặt phần mềm… • Administrator: có toàn quyền  Nhấn Create Account  Xoá tài khoản  Manage another account, chọn tài khoản cần xoá  Nhấn Delete the account • Delete files: xoá các file của người dùng cần xoá • Keep Files: giữ lại các file của người dùng cần xoá 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 39/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 40/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Quản lý tài khoản ngƣời dùng (tiếp):  Thay đổi chế độ hiển thị  Thay đổi các thiết đặt với người dùng  Control Panel - Appearance and Personalization  Đổi ảnh: chọn tài khoản, chọn Change your picture  Thay đổi kiểu (theme)  Đổi loại tài khoản: Change your account type  Chọn Change the theme  Tạo mật khẩu: Create a password  Chọn một trong các kiểu  Đổi mật khẩu: Change the password  Thiết đặt User Account Control  Thay đổi mức độ cảnh báo của Windows  Chọn Change User Account Control setting • Chọn một trong 4 mức cảnh báo (khi thay đổi thiết đặt Windows, cài đặt phần mềm mới…) • Khởi động lại máy để có hiệu lực 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 41/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 42/54 7
  8. 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Thay đổi nền  Thay đổi màu sắc  Chọn Desktop Background  Chọn Windows color  Nhấn Browse để chọn thư mục chứa hình nền  Chọn một hoặc nhiều hình ảnh  Enable transparency: trong suốt  Picture position: vị trí của hình  Advanced appearance settings:  Change picture every: thời gian chuyển giữa 2 thay đổi các thiết đặt hình chuyên sâu: màu chữ, font chữ các biểu tượng kích thước…  Nhấn Save changes 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 43/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 44/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Cài đặt/gỡ bỏ chƣơng trình  Gỡ bỏ chương trình  Cài đặt chương trình  Control Panel  Uninstall Program (hoặc  Sử dụng trình cài đặt của ứng dụng (ví dụ: Programs and Features) setup.exe, install.exe, *.msi)  Chọn ứng dụng cần gỡ bỏ  Điền các thông số theo yêu cầu: khoá sản phẩm,  Nhấn Uninstall/Change, làm theo hướng dẫn thông tin cá nhân…  Ví dụ: Cài đặt Office 2007 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 45/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 46/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Kết nối mạng: Control panel - Netword and Internet -  Quản lý các kết nối Netword and Sharing Center  Chọn Change adapter settings  Kết nối mạng không dây 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 47/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 48/54 8
  9. 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Thiết đặt thời gian, ngôn ngữ: Control Panel -  Thay đổi định dạng thời gian Clock, Language and Region  Chọn Region and Language  Thay đổi thời gian: chọn Date and Time  Chọn định dạng ở mục  Change date and time: Format Thay đổi thời gian, ngày/tháng • Vietnamese (Vietnam)  Change time zone: thay đổi • English (United State) địa phương. Ở Việt Nam thì  Chọn địa phương chọn (UTC+07:00)-Bangkok, • Chọn Location Hanoi,Jakarta. • Chọn Vietnam  Internet Time: đồng bộ thời gian 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 49/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 50/54 3. Hệ điều hành Windows 7 3. Hệ điều hành Windows 7  Tuỳ chọn định dạng:  Tuỳ chọn định dạng: nhấn Additional settings nhấn Additional settings  Chọn thẻ Number: định  Chọn thẻ Data: định dạng dữ liệu kiểu số dạng dữ liệu thời gian Dấu chấm thập phân Ngày tháng dạng ngắn Ngày tháng dạng dài Dấu ngăn cách hàng nghìn Sử dụng 2 chữ số để Kí hiệu số âm viết năm Hệ thống đo lường Ngày đầu tuần Thiết đặt mặc định Thiết đặt mặc định 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 51/54 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 52/54 TỔNG KẾT CHƯƠNG II CHƢƠNG I – CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TIN HỌC Hệ điều hành máy tính là gì? Kết thúc chương II Các chức năng cơ bản của hệ điều hành Phải trả lời WINDOWS7 là gì? các Control Panel là gì? Liệt kê các chức năng câu hỏi sau chính của Control Panel. Hệ điều hành quản lý thông tin như thế nào? Giải pháp giúp WINDOWS chạy tốt là gì? 18/09/2013 Chương 2. Hệ điều hành 54/54 9
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2