

SO SÁNH GDP/NG I C A VI T NAM ƯỜ Ủ Ệ
(2005) V I M T S N C (2003)Ớ Ộ Ố ƯỚ
(GIÁ SO SÁNH NĂM 2000)
N cướ
N cướ GDP/ng i, ườ
GDP/ng i, ườ
USD
USD Chênh l ch ệ
Chênh l ch ệ
(l n)ầ
(l n)ầ
Vi t Nam ệ
Vi t Nam ệ526
526 1
1
Nh tậ
Nh tậ38.222
38.222 72
72
Mỹ
Mỹ35.566
35.566 67
67
Anh
Anh 25.742
25.742 49
49
Đ cứ
Đ cứ22.867
22.867 43
43
Pháp
Pháp 22.723
22.723 43
43
Singapore
Singapore 21.941
21.941 42
42

SO SÁNH GDP/NG I C A VI T NAM (2005) ƯỜ Ủ Ệ
V I M T S N C (2003)Ớ Ộ Ố ƯỚ
(GIÁ SO SÁNH NĂM 2000)
N cướ
N cướ GDP/ng i, USDườ
GDP/ng i, USDườ Chênh l ch (l n)ệ ầ
Chênh l ch (l n)ệ ầ
Australia
Australia 21.688
21.688 41
41
Hàn Qu cố
Hàn Qu cố12.232
12.232 23
23
Malaisia
Malaisia 4.011
4.011 7,6
7,6
Thái Lan
Thái Lan 2.276
2.276 4,3
4,3
Trung Qu c ố
Trung Qu c ố1.067
1.067 2,0
2,0
Philipine
Philipine 1.046
1.046 2,0
2,0
Indonesia
Indonesia 781
781 1,5
1,5
Ngu n: B k ho ch và đ u tồ ộ ế ạ ầ ư
Ngu n: B k ho ch và đ u tồ ộ ế ạ ầ ư

TÍNH CHUYÊN NGHI P LÀ GÌ?Ệ
Ng i th c hi n công vi c m t cách chuyên sâu, ườ ự ệ ệ ộ
đ c đào t o trên c s nh ng ki n th c và k ượ ạ ơ ở ữ ế ứ ỹ
năng mang tính chuyên môn và c b n c a m t ơ ả ủ ộ
ngh .ề
Đáp ng đ c đ y đ các yêu c u v chu n m c ứ ượ ầ ủ ầ ề ẩ ự
(xã h i, nghi p v ) c a ngh và ch u s c ép c a ộ ệ ụ ủ ề ị ứ ủ
ngh trong s c nh tranh v n lên.ề ự ạ ươ
Quá trình hoàn thành công vi c c a ngh tuân theo ệ ủ ề
m t t p h p nh ng quy đ nh v hành vi ng x , ộ ậ ợ ữ ị ề ứ ử
th t c và cách th c ho t đ ng riêng.ủ ụ ứ ạ ộ
Mang tính hi p h i có tính pháp nhân đ c xã h i ệ ộ ượ ộ
th a nh nừ ậ

Thay đ i là cái ổ
duy nh t không ấ
thay đ iổ

