intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Vi sinh vật - Vi khuẩn gây bệnh đường sinh dục

Chia sẻ: Nguoibakhong04 Nguoibakhong04 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
29
lượt xem
1
download

Bài giảng Vi sinh vật - Vi khuẩn gây bệnh đường sinh dục

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Vi sinh vật - Vi khuẩn gây bệnh đường sinh dục cung cấp cho người học các kiến thức về vi khuẩn lậu cầu gây bệnh lậu, giang mai, hạt cam mềm, viêm đường tiết niệu. Đây là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên và những ai quan tâm dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Vi sinh vật - Vi khuẩn gây bệnh đường sinh dục

3/16/2016<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> <br /> VI KHUẨN GÂY BỆNH<br /> ĐƯỜNG SINH DỤC<br /> <br /> 1. Đặc điểm sinh học<br /> - Gây bệnh chuyên biệt ở người<br /> - Song cầu khuẩn Gram (-)<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> <br /> 1. Đặc điểm sinh học<br /> - Pili: bám dính/chống thực bào<br /> - Protein I = kênh vận chuyển<br /> - Protein II = kết dính các lậu cầu với nhau/bám<br /> dính tế bào chủ<br /> - Protein III = kết dính Protein I<br /> - Nội độc tố LPS ở màng ngoài<br /> <br /> 2. Năng lực gây bệnh<br /> • Lậu<br /> - Gồm<br /> + Lậu cấp tính: vi khuẩn thường nhiều và nằm<br /> trong bạch cầu đa nhân<br /> + Lậu mạn tính: vi khuẩn thường ít và nằm<br /> ngoài tế bào<br /> + Lậu sơ sinh<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> <br /> 2. Năng lực gây bệnh<br /> • Lậu<br /> <br /> 2. Bệnh lậu<br /> - Đường lây truyền<br /> + Quan hệ tình dục<br /> + Mẹ truyền sang con<br /> <br /> Lậu cấp tính<br /> <br /> Lậu mạn tính<br /> <br /> 1<br /> <br /> 3/16/2016<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> 2. Bệnh lậu<br /> - Đặc trưng: viêm mủ<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> 2. Năng lực gây bệnh<br /> • Lậu<br /> - Triệu chứng<br /> <br /> - Nam giới: thường là cấp tính gây viêm niệu đạo<br /> <br /> và cơ quan sinh dục ngoài, đi tiểu buốt, rắt…,<br /> xuất hiện giọt mủ ở đầu dương vật vào buổi sáng<br />  viêm tinh hoàn, tuyến tiền liệt mạn tính<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> 2. Bệnh lậu<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> 2. Bệnh lậu<br /> <br /> - Nữ giới: thường là mạn tính, bắt đầu từ cổ tử<br /> <br /> cung và lan dần đến các vị trí khác  khí hư,<br /> nhầy có mủ  viêm ống dẫn trứng, tử cung<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> 2. Bệnh lậu<br /> - Tổn thương ngoài cơ quan sinh dục: viêm khớp,<br /> <br /> nhiễm khuẩn huyết gây viêm nội tâm mạc, viêm<br /> màng não tủy<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> 2. Bệnh lậu<br /> - Lậu sơ sinh: Do mẹ truyền sang con khi sinh gây<br /> <br /> viêm kết mạc, có thể dẫn đến mù lòa<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3/16/2016<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> <br /> LẬU CẦU – Neisseria gonorrhoeae<br /> <br /> 3. Chẩn đoán<br /> • Xét nghiệm trực tiếp<br /> <br /> 4. Điều trị<br /> <br /> - Cấp ở nam: lấy mủ niệu đạo<br /> - Mạn ở nữ: lấy dịch âm đạo, cổ tử cung sau khi có kinh<br /> <br /> nguyệt  làm phong phú<br />  Nhuộm Gram và quan sát<br /> <br /> - Vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài<br /> - Spectinomycin, Cefotaxime, Ceftriaxone… Lưu<br /> ý tình trạng đề kháng penicillin và bactrim khá<br /> cao<br /> <br /> • Xét nghiệm gián tiếp<br /> - Chưa có phản ứng nhạy và chính xác<br /> - Áp dụng với viêm khớp do lậu<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> 1. Đặc điểm sinh học<br /> - Xoắn khuẩn ( 6 – 14 vòng xoắn)<br /> - Chỉ tồn tại ở người<br /> <br /> 1. Đặc điểm sinh học<br /> - Không có nang, không tạo bào tử<br /> - Có tiêm mao 2 đầu nhưng di động đặc trưng theo<br /> trục hoặc lắc ngang hoặc lượn sóng<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> 1. Đặc điểm sinh học<br /> - Khó bắt màu khi nhuộm Gram  nhuộm Giemsa<br /> - Không nuôi cấy được<br /> <br /> 2. Bệnh Giang mai<br /> - Đường lây truyền<br /> + Quan hệ tình dục  Giang mai mắc phải<br /> + Mẹ sang con  Giang mai bẩm sinh<br /> <br /> 3<br /> <br /> 3/16/2016<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> - Vi khuẩn xuyên qua niêm mạc đi vào máu và hệ<br /> bạch huyết<br /> - Diễn biến qua 3 thời kì<br /> <br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> <br /> Giai đoạn I<br /> Giai đoạn II<br /> Giai đoạn III<br /> <br /> • Giai đoạn I<br /> - Sau 3 tuần ủ bệnh<br /> - Đặc trưng là các vết săng giang mai (vết trợt<br /> <br /> nông tại cơ quan sinh dục, không đau/ngứa/chảy<br /> nước/chảy mủ, tự khỏi)  hạch rắn, không đau,<br /> tự biến mất<br /> - Huyết thanh dương tính ở tuần 5 – 8  dễ lây<br /> <br /> VI KHUẨN GIANG MAI<br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> • Giai đoạn I<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> • Giai đoạn III<br /> - Sau 2 – 3 năm<br /> - Ít lây<br /> - Tổn thương không lan tỏa nhưng phá hủy cơ thể<br /> - 3 thể<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> • Giai đoạn II<br /> - Sau 6 – 8 tuần<br /> - Đào ban giang mai do xoắn khuẩn vào máu, sẩn<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> • Giai đoạn III<br /> <br /> + Lành tính: tạo củ và gôm giang mai<br /> + Tim mạch gây viêm động mạch chủ<br /> + Thần kinh gây tổn thương tủy sống, liệt, rối loạn tâm thần<br /> <br /> 4<br /> <br /> 3/16/2016<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> • Giai đoạn III<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> 2. Giang mai bẩm sinh<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> 2. Giang mai mắc phải<br /> • Giai đoạn III<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> 2. Giang mai bẩm sinh<br /> <br /> - Do vi khuẩn qua nhau thai (tháng 4 thai kì) và lây<br /> <br /> từ mẹ trong quá trình sinh<br /> - Thai chết lưu hoặc có thể sống đến khi sinh với<br /> <br /> các tổn thương như giai đoạn II và III<br /> - Gôm loét/thủng vách mũi, vòm họng; viêm da<br /> <br /> nặng…<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> GIANG MAI – Treponama pallidum<br /> <br /> 3. Chẩn đoán<br /> • Xét nghiệm trực tiếp<br /> <br /> 4. Điều trị<br /> <br /> - Áp dụng cho giang mai giai đoạn I<br /> - Bệnh phẩm: dịch tiết ở vết săng<br /> <br /> -<br /> <br /> Penicillin, tetracyclin, erythromycin…<br /> <br /> -<br /> <br /> Lưu ý đối tượng trẻ em<br /> <br /> • Xét nghiệm gián tiếp<br /> - Phản ứng huyết thanh đặc hiệu<br /> - Phản ứng huyết thanh không đặc hiệu<br /> <br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản