11/23/2013
1
Y Hc Cá nhân hóa
(Personalised medicine)
Hoàng Th
Bích Ng
c
Ni dung
•Thế nào là Y hc cá nhân hóa ?
•Cơ s ca y hc cá nhân hóa
•Y hc cá nhân hóa trong bnh tiu đường
•Y hc cá nhân hóa trong bnh tim mch
•Y hc các nhân hóa trong ung thư
•Thut ng "y hc cá nhân hóa " thường
được mô t là " điu tr đúng bnh nhân
vi đúng thuc, đúng liu, vào đúng thi
đim.“
•Nói rng hơn, “y hc cá nhân hóa" có th
đih
itếhăóhù
đ
ược co
i
n
h
ư
v
i
c y
tế
c
hă
m s
ó
c p
hp vicác đặc đim cá nhân, nhu cu và
s thích ca mi bnh nhân trong tt c
các khâu bao gm: phòng nga, chn
đoán, điu tr và theo dõi.
Y hc cá nhân hóa là gì?
là mô hình
Chăm sóc sc khe,d đoán tính nhy cm
vi bnh tt, ci thinvic phát hin bnh, ngăn
chn tiến trinca bnh quyết định y tế
Điu tr phù hpcho tng bnh nhân vào đúng
thi đimbng cách s dng các :
Thhiháhâ
h đ áhíh
-
Th
ng
hi
m y
h
c c
á
n
n c
h
n
đ
o
á
n c
n
h
xác
-Liu pháp điu tr nhm mc tiêu
để:
Ti đa hóa hiu qu
Gim thiu các phn ng bt li.
Y Hc cá nhân hóa
Y hc cá nhân hóa là mt lĩnh vc tr nhưng tiến
b nhanh chóng
Trong tương lai các bác sĩ và nhân viên tư vn di
truyn:
-Có th phác tho mt chiến lược bo trì sc
khesutđời phù hpviditruyncam
i
người
khe
sut
đời
phù
hp
vi
di
truyn
ca
m
i
người
.
-Có th d đoán s nhy cm vi bnh tt để
phòng nga, trì hoãn hoc gim thiu bnh bng
các loi thuc được la chn chính xác.
Đạt ti cách điu tr đúng bnh nhân vi đúng
thuc, đúng liu, vào đúng thi đimvà tư vn li
sng phù hp
Cơ s ca Y hc cá nhân hóa
D liu t D án B gen người,
Các k thut di truyn
11/23/2013
2
D liu b gen người
H gen là kế hoch chi tiết cho cơ th mi
người, d mc bnh gì, phn ng ca cơ
th như thế nào vi bnh tt, vi môi
trường, vi chuyn hóa thc ăn và c vi
t
h
uc
đ
i
u
t
r
,
đáp
n
g
h
ay
kh
ô
n
g
đáp
n
g
thuc
điu
tr,
đáp
ng
hay
không
đáp
ng
Năm 2003, thành công trong nghiên cu B
gen người, có khong 3 t cp base,khong
22.000 – 23.000 gen, ch chiếm khong 2%
b gen, phân còn li là vùng không mã hóa,
được cho là có tác dng điu hòa các chc
năng ca gen...
-Đã xác định được gen đặc bit gây ra mt
s bnh,
-Nhiu bnh là s tương tác ca nhiu gen
-
kim soát gen, s tương tác gia các
gen.. vn đang được xác định
Bnh T lGen tham gia
Ung thư vú , bung
trng ( nhy cm)
~5% các loi ung
thư
BRCA1, BRCA2
Hi chng Lynch
5–10% các trường
hp ung thư rut
MLH1, MLH3,MSH2,
MSH6, PMS1,PMS2,
TGFBR2
Mt s bnh đã tìm thy gen chu trách nhim
Bnh Huntington 1:20.000 Huntingtin
Bnh Alzheimer
(xut hin sm)
1:2500 PS1, PS2, APP
Bnh xơ cng
(Cystic fibrosis)
1:2500 CFTR
Bnh lon dưỡng cơ
Duchenne
1:3500 tr em nam Dystrophin
VN: đã thành lp vin nghiên cu h gen,
trc thuc vin Hàn lâm Khoa hc và
Công ngh Vit Nam
•Mt s nước: công ty kim tra DNA:
- 23andMe và
Navigenics
-
Navigenics
Cung cp cho khách hàng nhng thông tin v
b gen, các xét nghim cho phép khách hàng
kim tra nguy cơ vi các bnh khác nhau.
Mt thuc dùng cho tt c
Đáp ng tt nht
Đáp ng trung bình
Thuc da trên
gen A
Thuc da trên
gen B
Y hc cá nhân hóa
H sơ di truyn A
H sơ di truyn B
Đáp
ng
trung
bình
Không đáp ng
Phn ng bt li
Thuc da trên
gen C
Bn đồ gen
Đa dng thuc
H sơ di truyn C
H sơ di truyn bt thường
Phn ng bt li
Điu tr chun
Các k thut di truyn
Genetic carrier tests: xác định người mang gen
đột biến (người có ls gia đình có bnh này) B Y tế
đang xem xét và quyết định sàng lc min phí cho hai bnh suy giáp bm
sinh và thiếu men G6PD cho tt c các tr sơ sinh trong c nước
Screening tests: XN sàng lc phát hin nguy cơ
bnh trong tương lai hoc con cái (bnh xơ
nang, bnh londưỡng cơ
Duchenne)TT Gen
-
protein
nang,
bnh
lon
dưỡng
cơ
Duchenne)TT
Gen
protein
ĐHYHN đã có nhiu nghiên cu v vn đề này
Predictive tests : xét nghim tiên đoán ( trên
nhng người tha hưởng đột biến di truyn: ung
thư vú)
Pre-symptomatic tests, xét nghim trước triu
chng, ( vi bnh Huntington để điu tr ngăn chn trước khi
bnh xy ra )
11/23/2013
3
Diagnostic tests, sub-classify: XN chn đoán,
phân tng chi tiết, dưới nhóm...
-dưới nhóm ung thư vú :ER (+); PR (+) điu tr bng Hormon
tăng trưởng HER2 điu tr bng Tratuzumab
-dưới nhóm ung thư phi không tế bào nh:
đột biến xóa exon 19 hoc thay thế 21(L858L) điu tr bng Afanitif
Pharmacogenetic tests: xác định biếnđổidi
Pharmacogenetic
tests:
xác
định
biến
đổi
di
truyn gây ra phn ng vi thuc khác nhau.
Pharmacogenomic : NC biến đổi di truyn liên
quan đến s chuyn hóa thuc trong cơ th,
qua đó tìm được tác dng mi ca các thuc cũ,
TD Metformin dùng điu tr ĐTĐ typ 2 có tác
dng ngăn chn ung thư
Các BN được chn đoán như nhau
Đ
á
p
n
g
va BN khôn
g
b
nhim đ
c
Điu tr vi
thuc và
liu la
chn
Không đáp ngđộc hi
pgg
Điu tr vi
thuc và
liu
thông thường
Y hc cá nhân hóa vi
bnh tiu đường
Là vic s dng các thông tin di truyn
ca người bnh để đưa ra các chiến lược
thích hpđể ngănnga phát hinx
thích
hp
để
ngăn
nga
,
phát
hin
,
x
hoc theo dõi bnh tiu đường ca BN
Gm 4 bước:
•1. Xác định gen và các ch du sinh hc cho
bnh tiu đường, bnh béo phì (nguy cơ)
•2. Có kế hoch ngăn chn, phát hin bnh
tiu đường người có nguy cơ
3Lachnphương pháp điutr nhân:
3
.
La
chn
phương
pháp
điu
tr
nhân:
thuc, liu lượng thuc, chế độ ăn ung.
•4. Đo lường các ch du sinh hc, theo dõi
phn ng để phòng nga và điu tr biến
chng
Li ích và hn chế ca y hc cá nhân hóa vi
bnh tiu đường
Li ích
•Xác định các yếu t nguy cơ thông qua du hiu
di truyn hoc ch du sinh hc
•Ngăn chn bnh tiu đường trước khi bnh xut
hin
Điu tr bnh tiu đường c th cho tng cá
nhân: TD sulfonylurea s tht bi th phát
nhng BN có đột biến gen E23K vafKCNJ11 mã
hóa kênh K/ATP
•Chăm sóc bnh nhân ngăn chn các biến
chng.
Tác dng ca sulfonylurea chu nh hưởng ca s vn chuyn cation hu cơ
11/23/2013
4
Hn chế:
•Phi qua mt h thng phân tích tn kém
Không ch có mt gen mà là đa gen
•Phi có mt cơ s h tng y tế
•Phi có mt cơ s h tng giám sát qun
để khi b lm dng các thông tin di
truyn ca người dân
Các nghiên cu hin nay v Điu tr tiu đường;
1.Dược: kim tra các tương tác gen vi thuc.
2.Đo lường các sn phm gen ( RNA)
3. Xác định các phn ng trung gian di truyn đối
vi thc ăn
4. Nghiên cu các ch du sinh hc có th d
đoán các typ tiu đường.
5.Nghiên cu h thng sinh hc: S tương tác
gia biu hin gen (transcriptomics) vi protein ,
s chuyn hóa các cht trong tế bào và mô
(metabolomics),và xác định tt c các
carbohydrat trong tế bào và mô ( glycomics)
Y hc cá nhân hóa vi bnh tim mch
•Mt s bnh tim mch đã tìm được các
tn thương di truyn, có nh hưởng đến
vic s dng thuc điu tr:
1. Hi chng QT kéo dài (LQPS),bnh dtr
triNSTthường 12 gen nhycm
tri
,
NST
thường
,
12
gen
nhy
cm
khác nhau. Beta blocker có hiu qu vi
LQTS 1, không hiu qu vi LQTS2 và 3
2. Chng huyết khi trong CVD được dùng
Warfarin và Clopidogel
Warfarin được chuyn hóa bi CYP2C9
trong gan, SNP thay đổi CYP2C9*2
CYP2C9*3 hot động kém warfarin
không được chuyn hóa phi dùng liu
thp hơn để tránh tai biến chy máu.
Clo
p
ido
g
rel được hot hóa bi CYP2C19,
pg
đột biến gen này Clopidogrel không
được hot hóa thành dng hot động
Clopidogrel
Dng tin cht
Dng hot động
Clopidogrel
Dng tin cht
Dng bt hot
11/23/2013
5
Y hc cá nhân hóa vi ung thư.
•Thế k trước; Phân loi k theo ngun gc
Điu tr : Cytotoxic (độc TB phát trin nhanh :
niêm mc d dày rut nôn tiêu chy
ty xương HC, BC gim
nang lông V rng tóc
nang
lông
V
rng
tóc
•Hin nay: Y hc cá th hóa mang li nhiu li ích
trong điu tr ung thư
-Kim tra di truyn: XN phát hin các đột biến liên
quan đến khi u
Hi chng
Ung thư vú/bung trng
gia đình
Bnh polyp tuyến gia
đình
U nguyên bào võng
mc gia đình
Gen liên quan
BRCA1, BRCA2
APC
RB1
Loi khi u
Ung thư vú, ung
thư bung trng
Ung thư đại trc tràng, u
xương
U nguyên bào võng mc,
U xương
Hi chng Lynch
Hi chng Li Fraumeni
Thiếu máu Fanconi
Ung thư thn gia đình
hMLH1,
P53, hCHK2
FACC, FACA
MET
ung thư đại trc tràng
Sarcoma mô mm, ung thư
vú, u não, leukemia
Leukemia cp dòng ty
Ung thư thn, các ung thư
khác
Đó là v b gen ca bn, và chúng tôi có
mt cái gì đó ch dành cho bn
-Chn đoán phân tng dưới nhóm:
ung thư vú :
- ER (+); PR (+) Điu tr Tamoxifen
- Her 2(+) Trastuzumab
Ung thư phi không tế bào nh:
-
EGFR (+) Điutrbng Erlotinib Gefinitif
-
EGFR
(+)
Điu
tr
bng
Erlotinib
,
Gefinitif
ngay gđ đầu
-đột biến xóa exon 19 hoc thay thế
21(L858L) điu tr bng Afanitif
- KRAS (+) đáp ng kém vi Erlotinib,
Gefinitif