intTypePromotion=1

Bài làm khảo sát chất lượng đầu năm môn toán lớp 6 trường THCS Tân Thành năm 2011 - 2012

Chia sẻ: Trần Thảo Diệu Trinh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

1
234
lượt xem
24
download

Bài làm khảo sát chất lượng đầu năm môn toán lớp 6 trường THCS Tân Thành năm 2011 - 2012

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Kết quả của phép tính: 7,184 +1,495 là: A. 8,679 B. 8679 C. 86,79 Kết quả của phép tính: 15,7 : 6,28 là: A. 25 B. 0,25 C. 2,5 Kết quả của phép tính: 1,24 ´ 2,4 là: A. 29,76 B. 2,976 C. 2976 4 1 giờ bằng bao nhiêu phút: A. 15 phút B. 240 phút C. 4 phút. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống (....) để có ba số chẵn tiếp: . …; 3000; 3002 A. 2998 B. 3006 C.2996 Câu 6: 10% của 120 là: A. 1200 B. 12 C. 13...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài làm khảo sát chất lượng đầu năm môn toán lớp 6 trường THCS Tân Thành năm 2011 - 2012

  1. Trường THCS Tân Thành BÀI LÀM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Họ và tên:……………… Năm học: 2011 - 2012 Lớp:………. Môn: Toán 6 ( Thời gian làm bài: 90 phút) Ngày kiểm tra:…………… Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo chấm Họ tên GT 1 Họ tên GT 2 bài I. Trắc nghiệm (3điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Kết quả của phép tính: 7,184 +1,495 là: A. 8,679 B. 8679 C. 86,79 Câu 2: Kết quả của phép tính: 15,7 : 6,28 là: A. 25 B. 0,25 C. 2,5 Câu 3: Kết quả của phép tính: 1,24 × 2,4 là: A. 29,76 B. 2,976 C. 2976 1 Câu 4: 4 giờ bằng bao nhiêu phút: A. 15 phút B. 240 phút C. 4 phút Câu 5: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống (....) để có ba số chẵn tiếp: . …; 3000; 3002 A. 2998 B. 3006 C.2996 Câu 6: 10% của 120 là: A. 1200 B. 12 C. 13 Câu 7: Trong các hình dưới đây hình nào là hình trụ: Câu 8: Hình lập phương có cạnh là 3cm có thể tích là: A. 27cm B. 27cm2 C. 27cm3 Câu 9: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh: A. 4 B. 8 C.6 Câu 10: Một người chạy được 50m trong 10 giây. Vận tốc chạy của người đó là: A. 5m/giây B. 500m/giây C. 60m/giây 23 + Câu 11: Kết quả của phép tính: 3 4 là 5 17 5 A. 12 B. 12 C. 7 Câu 12: Hình lập phương có bao nhiêu mặt: A. 4 B. 6 C.3
  2. II. Tự luận Bài 1 (2điểm): Tính a) 8,3 × 1,9 + 2,5 × 1,23 = …………………………………… ……………………………………… ……………………………………. b) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2 = …………………………………… ……………………………………… ……………………………………. ……………………………………. 7,25 × x + 2,75 × x = 20 Bài 2 (1điểm): Tìm x, biết : ……………………………………………. ……………………………………………. ……………………………………………. ……………………………………………. ……………………………………………. Bài 3 (2điểm): Một xã có 530,8 ha đất trồng lúa. Diện tích đất trồng hoa ít hơn diện tích đất trồng lúa 375,5ha. Tính tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã đó. …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... Bài 4 (2điểm): Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm. …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................................................................................
  3. Đáp Án và biểu điểm I. TRẮC NGHIỆM :(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C B A A B A C B A B B II. Tự luận Bài 1(2điểm): Tính a) 8,3 × 1,9 + 2,5 × 1,23 = 15,77 + 3,075 (0,5đ) = 18,845 (0,5đ) × 2 = 8,16 : 4,8 – 0,69 b) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 (0,5đ) = 1,7 – 0,69 (0,25đ) = 1,01 (0,25đ) Bài (1điểm): Tìm x: 7,25 × x + 2,75 × x = 20 (7,25 + 2,75) × x = 20 (0,5đ) 10 × x = 20 (0,25đ) x = 20:10 = 2 (0,25đ) Bài 3 (2điểm): Diện tích đất trồng hoa của xã là: 530,8 - 375,5 = 155,3 (ha) (1đ) Tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã là: 530,8 + 155,3 = 686,1 (ha) (1đ) Bài 4 (2điểm): Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: (6 + 5) × 2 = 22 (dm) (0,5đ) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật: 22 × 4 = 88 (dm2) (0,5đ) Diện tích hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: (6 × 5) x 2 = 60 (dm2) (0,5đ) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật: 88 + 60 = 148 (dm2) (0,5đ)
  4. Trường THCS Tân Thành BÀI LÀM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Họ và tên:……………… Năm học: 2011 - 2012 Lớp:………. Môn: Toán 6 ( Thời gian làm bài: 60 phút) Ngày kiểm tra:…………… Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo chấm Họ tên GT 1 Họ tên GT 2 bài I. Trắc nghiệm (3điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Kết quả của phép tính: 7,184 +1,495 là: A. 8,679 B. 8679 C. 86,79 23 + Câu 2: Kết quả của phép tính: 3 4 là 5 17 5 A. 12 B. 12 C. 7 Câu 3: Kết quả của phép tính: 1,24 × 2,4 là: A. 29,76 B. 2,976 C. 2976 1 Câu 4: 4 giờ bằng bao nhiêu phút: A. 15 phút B. 240 phút C. 4 phút Câu 5: Trong các hình dưới đây hình nào là hình trụ: Câu 6: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh: A. 4 B. 8 C.6 II. Tự luận Bài 1 (2điểm): Tính 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2 = …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................... Bài 2 (3điểm): Một xã có 530,8 ha đất trồng lúa. Diện tích đất trồng hoa ít hơn diện tích đất trồng lúa 375,5ha. Tính tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã đó. …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................................................................................
  5. …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. Bài 3 (2điểm): Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm. …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………………………………............................................. ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................................................................................
  6. Đáp Án và biểu điểm I. TRẮC NGHIỆM :(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B B A A B II. Tự luận Bài 1(2điểm): Tính a) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 × 2 = 8,16 : 4,8 – 0,69 (1,0 đ) = 1,7 – 0,69 (0,5đ) = 1,01 (0,5đ) Bài 2 (3điểm): Diện tích đất trồng hoa của xã là: 530,8 - 375,5 = 155,3 (ha) (1,5đ) Tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã là: 530,8 + 155,3 = 686,1 (ha) (1,5đ) Bài 3 (2điểm): Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: (6 + 5) × 2 = 22 (dm) (0,5đ) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật: 22 × 4 = 88 (dm2) (0,5đ) Diện tích hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: (6 × 5) x 2 = 60 (dm2) (0,5đ) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật: 88 + 60 = 148 (dm2) (0,5đ) Lạc Tánh, ngày 18 tháng 7 năm 2011 Tổ trưởng Nguyễn Sỹ Văn
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2