Bài tập lý thuyết hóa học
Câu 1: Trình bày hiện tượng xảy ra và giải thích hiện tượng băng phương trình phản ứng cho từng
trương hợp sau:
a. Cho Na o dd AlCl3.
b. Nh từ t dd KOH đđến dư vào dung dịch AlCl3
c. Nhỏ từ từ dd Al2(SO4)3 đđến dư vào dd NaOH và ngược lại
d. Nh dần dần dd HCl vào dd Na[Al(OH)4]
e. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4].
f. Nhỏ từ từ dd Al2(SO4)3 đđến dư vào dd NH3
g. Cho kim loại Ba lần lượt vào các dd : (NH4)2CO3, CuCl2, Al(NO3)3, Na2SO4, NaCl, NaHCO3.( viết
phương trình dạng phân tử, ion)
h. Cho từ từ dd NaOH vào dd Al2(SO4)3 thy dd vn đục, nh tiếp dd NaOH vào dd trong ra, sau đó nhỏ
ttừ dd HCl thì thy dd vẫn đục, nhỏ tiếp dd HCl thì lại trong ra.
Câu 2: Cho miếng Na vào dd gm AlCl3 và CuSO4 được khí A, dd B và kết tủa C. Cho kết tủa C vào dd
KOH thy kết tủa C tan một phần tạo dd D và còn lại kết tủa E. Nung E trong không khí đến khối lượng
không đổi được rắn F. Hãy viết các phương trình phn ng xảy ravà cho biết các chất A….F.
Câu 3: Có ging và khác nhau khi cho dần dần từng giọt:
a. dd NH3 ; b. dd NaOH
vào ng nghiệm đựng dd Al2(SO4)3. Viết phương trình minh họa.
Câu 4: Hòa tan hết bột Al vào dd HNO3 loãng t thu được dd A và khí N2. . Thêm dd NaOH vào dd A t
thấy xuất hin kết tủa B và khí C.Viết phương trình phn ứng xảy ra dạng phân tử và ion thu gn.
Câu 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Al Al2O3 Al2(SO4)3 AlCl3 Al(OH)3 K[Al(OH)4] Al(OH)3
Al(NO3)3 Al2O3 Al Ba[Al(OH)4]2 Al(OH)3 Al2O3 Na[Al(OH)4].
2.
Al(NO3)3 Al2(SO4)3
O2 +
X Al
Al(OH)3 NaAlO2
3. Fe FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Fe(NO3)3
FeCl3 Fe(NO3)3 Fe2O3 Al2O3
4.
FeO FeSO4 Fe(OH)2
Fe Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3
Fe3O4 FeO Fe(NO3)3 Fe(NO3)2
FeCl2
5. Cr CrCl2 CrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2 Na2CrO4 Na2Cr2O7 Cr2O3 Cr
6.
CuCl2 Cu(OH)2 Cu(NO3)2 CuS Cu(NO3)2
CuO Cu
CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 CuO Cu2O
Câu 6: Nhận biết:
a. Các kim loi: Na, Ca, Al, Mg.
b. Các oxyt kim loi: Al2O3, MgO, CaO.
c. Các dd mui : NaCl, CaCl2, AlCl3.
d. Các hyđroxyt khan: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3.
e. Bằng một thuốc thử hãy nhận biết:
- Chất rắn: Al, Al2O3, MgO.
- Các dd: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl2, NaCl.
Câu 7: Tách:
a. Có mt quặng boxit dùng để sản xuất nhôm, mẫu nàylẫn tạp chất là Fe2O3, SiO2. Làm thế nào t
mu này có thể điều chế được Al tinh khiết. Viết các phương trình phản ứng đã dùng.
b. Tách từng kim loi sau ra khỏi hỗn hợp:
- Na, Ca, Fe.
- Al, Fe, Cu.
c. Từ hn hp : dd AlCl3 , MgCl2 , KCl, hãy trình bày phương pháp hóa học để tach 3 kim loại riêng biệt.
Câu 8:
a. Từ các hợp chất Cu(OH)2, MgO, FeS2y lựa chn mt phương pháp nào tch hợp để điều chế
những kim loại tương ứng. Minh ha bằng những phãn ng hóa hc.
b. 3 dd mui sau: NaCl, CuCl2, FeCl3. Trình bày phương pháp điều chế mi kim loi từ mi dd trê.
Viết các phương trình phản ứng đã dùng.
II- Các loai bài tp trắc nghiệm:
1. Cho một đinh sắt vào dung dch muối Fe3+ thì màu của dung dịch chuyển từ vàng (Fe3+) sang lục nhạt
(Fe2+). Fe cho vào dung dch Cu2+ làm phai màu xanh của Cu2+ nhưng Fe2+ cho vào dung dch Cu2+ không
làm phai màu xanh của Cu2+. Từ kết quả trên, sắp các chất khử Fe, Fe2+, Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần.
a) Fe < Cu < Fe2+ b) Fe2+ < Cu < Fe c) Fe2+ < Fe < Cu d) Cu < Fe < Fe2+
2. Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất cryolit Na3AlF6 với mục đích:
a) làm hnhiệt độ nóng chảy của Al2O3;
b) làm cho tính dn đin cao hơn ;
c) để được F2 ben anot thay vì là O2 ;
d) hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm pa dưới khỏi bị không khí
oxi hóa.
Trong 4 lý do trên, chọn các lý do đúng:
1) ch a ; 2) chỉ a, b ; 3) chỉ a, c ; 4) ch a, b, d;
3. Sục khí CO2 dư vào dd Na[Al(OH)4]. sẽ có hin tượng gì xy ra?
a) dung dịch vẫn trong suốt; b) có kết tủaAl(OH)3;
c) Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở li; d) có kết tủa nm cacbonat;
4. Ch dùng một chất để phân biệt 3 kim loại: Al, Ba, Mg:
a) dd HCl ; b) nước ; c) dd NaOH ; d) dd H2SO4;
5.: Mt hn hợp A gồm Al và Fe được chia thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với dd HCl dư cho ra 44,8 lít khíkc).
- Phần 2: cho tác dụng với dd NaOH dư cho ra 33,6 lít khi (đkc).
nh khi lượng Al và khi lượng của Fe trong hn hợp A?
a) 27g Al, 28g Fe ; b) 54g Al, 56g Fe ; c) 13,5g Al, 14g Fe ; d) 54gAl, 28g Fe.
6. Trộn 100ml dd H2SO4 1,1M với 100ml dd NaOH 1M được dd A. Thêm vào dd A 1,35 gam Al, Tính th
tích khí hiđro(đkc) thoát ra:
a) 1,12 t; b) 1,68 lít ; c) 1,344 t ; d) 2,24lít;.
7. Để phân biệt các dd hóa chất riêng bit NaCl, CaCl2, AlCl3 người ta có thể dùng nhng hóa chất nào trong
các chất sau:
a) Dùng dd NaOH dư và dd AgNO3. c) Dùng dd H2SO4 và dd AgNO3.
b) Dùng dd NaOH dư và dd Na2CO3. d) a và b đúng.
8. Để nhận biết các kim loại riêng biệt: Na, Ca, Fe, Al ta có thể tiến hành theo trình t nào sau đây:
a) Dùng nước, dùng dd Na2CO3.
b) Dùng nước, dùng dd NaOH.
c) Dùng nước, dùng dd Na2CO3., tiếp theo dùng dd NaOH.
d) Dùng H2SO4 đặc nguội, dùng dd NaOH, dùng dd BaCl2.
9. Cấu hình của electron lớp ngoài cùng của Al và Al3+ tương ứng ln lượt là:
a) 3s23p2; 3s2 ; b) 3s23p3; 3s23p6 ;c) 3s23p1; 3s23p4 ; d)3s23p1; 2s22p6 .
10. Để nhn biết Mg, Al2O3, Al, thuốc thử duy nhất là:
a) nước ; b) dd CuCl2 ; c) dd AlCl3 ; d) dd NaOH ; e) dd HCl đặc.
11. Một mảnh kim loại X được chia thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vi Cl2 ta được muối B;
Phần 2 tác dụng với HCl ta được mui C. Cho kim loại X tác dụng vi muối B ta lại được muối C, vậy X l
à:
a. Al ; b. Zn ; c. Fe ; d. Mg ; e. Tt cả đều sai.
12. Muốn khdd Fe3+ thành dd Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây o dd Fe3+:
a) Zn ; b) Na ; c) Cu ; d) Ag.
13 Sắt :
a) B thu động đối với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
b) Tác dụng với nước ở nhiệt độ cao.
c) Đẩy được đồng ra khỏ dd CuSO4.
d) Tác dụng với oxi ở nhiệt đ cao.
e) Tất cả đều đúng.
14 St (II) hidroxyt:
a) Là chất rắn, màu trng, dễ tan trong nước. B. Bền, không bị nhiệt phân hủy.
c.Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nước. d. Để trong không khi b oxi hóa thành Fe(OH)3.
d. c và d.
15 Mt hỗn hợp gồm Ag, Fe, Zn. Để thu được Ag, thì dùng dd nào trong các dd sau:
a) dd CuSO4 ; b) dd FeCl3 ; c) dd FeSO4 ; d) dd ZnSO4 ; e) dd HCl.
16 Phn ứng : Cu + 2 FeCl3 CuCl2 + FeCl2 , cho thấy
a. Đng kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe2+
b. Đồng kim loi thkhử Fe3+ thành sắt kim loi .
c. Đng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loi
d. Đồng kim loi th oxi hoá Fe2+
17 Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3
a.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng , sau đó kết tủa tan dần và dd trở lại trong suốt
b.Xuất hin kết tủa màu trắng bền
c.Xuất hin kết tủa màu xanh
d.Không có hin tượng gì xảy ra
18: Cho Na tác dụng vi dd chứa 2 muối AlCl3 CuCl2 được kết tủa A . Nung A cho đến khi lượng không
đổi được rắn B . Cho lượng khí H2 dư đi qua rắn B nung nóng được rắn E ( hoà tan một phần trong axit HCl
) :
a) Al2O3 và Cu b) Al và Cu c) Al và CuO d) Al2O3 và CuO
19 Ch dùng duy nht mt hoá chất nào dưới đây có thtách được Ag ra khỏi hn hợp gồm Fe, Cu, Ag (
lượng Ag tách ra phi không đổi )
a. dd FeCl3 b. dd NaOH c. dd HCl d. dd HNO3
20 Ch dùng duy nht mt hoá chất nào dưới đây có thphân biệt được bốn l mất nhãn chứa các dd : AlCl3
, ZnCl2 , FeCl2 và NaCl
a. dd NH3 b. dd Na2CO3 c. dd AgNO3 d. dd NaOH
21 Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu o dd HNO3 loãng . Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào
nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 . Tính th tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình
trên
a. 3,36 lít b. 2,24 lít c. 4,48 lít d. 6,72 lít
22 Hoà tan mg Al o dd HNO3 loãng dư thu đựoc hỗn hợp k gồm 0,01mol NO và 0,015 mol N2O. Tính
m?
a. 1,35g b. 13,5g c. 0,27g d. 2,7g
23 : Hoà tan 3,1g Na2O vào 96,9g H2O được dd có nng độ phần trăm là :
a. 4% b. 3,1% c. 6,2% d. 8%
24 Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thy dd vẩn đục . Nh tiếp dd NaOH thấy dd trong trở lại . Sau đó nh từ từ
dd HCl vào thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl thấy trở nên trong suốt . dd X là dd nào sau đây:
a.Al2(SO4)3 b. Na[Al(OH)4]. c.Fe2(SO4)3 d.(NH4)2SO4
25 Tại sao miếng nhôm ( đã cạo sạch màng bảo vệ Al2O3 ) khử nước rất chm và khó nhưng li khử nước dễ
dàng trong dd kiềm mạnh :
a.Vì trong nước nhôm tạo lớp màng bo vệ Al(OH)3 , lp màng này b tan trong dd kiềm mạnh
b.Vì nhôm có tính khử kém hơn so vi kim loi nm IA và IIA
c.Vì nhôm là kim loại có thể tác dụng với dd kiềm
d.Vì nhôm là kim loi có hiđoxit lưỡng tính
26 :Để tách Al ra khỏi hn hợp bột gồm Mg, Zn, Al tathể thể dùng cht nào sau đây :
a.H2SO4 đặc nguội b.H2SO4 loãng c.dd NaOH , khí CO2 d.dd NH3
27 Hoà tan hỗn hợp gồm bột Mg, Al bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí (đkc). Nếu cũng cho
mt lưng hỗn hp như trên tác dụng vi dung dịch NaOH dư, phn ứng xong thu được 6,72t khí (đkc).
Khi lưng Mg, Al trong hỗn hợp lần lượt là :
A). 2,4 g ; 5,4 g B). 4,8 g ; 2,7 g C). 5,4 g ; 2,4 g D). 2,7 g ; 4,8 g
28: Thuc thử nào dùng để nhận biết 4 mẫu bột kim loại : Al, Fe, Mg, Ag ?
A). Dung dch HNO3 B). Dung dịch NaOH C). Dung dịch HCl D). Dung dch HCl và NaOH
29 hn hợp 3 kim loại dạng bột : Ag, Cu, Fe. Để tách lấy Ag từ hỗn hơp trên mà không làm thay đổi
khi lượng Ag so vi ban đầu, chúng ta cho hỗn hợp kim loại đó vào :
A). Dung dch muối Fe2+ dư B). Dung dịch AgNO3
C). Dung dịch CuSO4 D). Dung dch muối Fe3+ dư
30 Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg vào l đựng 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M và AgNO3 1M. Phản
ứng xảy ra hoàn toàn vừa đủ. Khối lưng Fe, Mg trong hỗn hp lần lượt là :
A). 2,8 gam ; 7,6 gam B). 8,4 gam ; 2,0 gam C). 4,8 gam ; 5,6 gam D). 5,6 gam ; 4,8 gam
31Cho phản ứng : FeCl2(dd) +KMnO4 (dd) +HCl(dd) FeCl3(dd) +MnCl2(dd) + KCl (dd) + H2O (l)
Phương trình ion thu gn cho pư l:
A) Fe2+ Fe3+
B) 5 Fe2+ + MnO4- + 8 H+ 5 Fe3+ + Mn2+ +4 H2O
C) MnO4- + H+ Mn2+ + H2O
D) FeCl2 + MnO4- FeCl3 + Mn2+
E) tất cả đều sai.
32: Khử 9,6g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3 bng khí hiđro dư ở nhiệt đ cao người ta thu được Fe và 2,88 g
nước. Thành phn % theo khối lượng của 2 oxyt trong hỗn hợp lần lượt là:
a) 48,26%, 51,74% ; b) 42,86%, 57,14% ; c) 62,48% , 37,52% ; d) Hai kết quả khác.
33 Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe trong dd H2SO4 loãng, dư nhiều, thu được dd A. Để phản ứng hết vi muối
Fe2+ trong dd A cần tối thiểu bao nhiêu g KMnO4?
a) 15,8g ; b) 31,6g ; c) 6,32g ; d) Mt kết quả khác.
34 Để khử hoàn toàn hn hợp FeO, và ZnO thành kim loi cần 4,48 t k hiđro(đkc), nếu đem hn hợp kim
loại thu được tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thì thể tích khí hiđro (đkc) thu được là:
a) 4,48 t ; b) 2,24 lít ; c) 3,36 lít ; d) Một kết quả khác.
35 Dùng khí CO dư để khử hoàn toàn 11,6g mt oxyt sắt. Khí đi ra sau khi phản ứng dẫn vào bình chứa dd
Ca(OH)2 , được 20g kết tủa. Công thức hoá học của oxyt sắt là:
a) Fe2O3 ; b) FeO ; c) Fe3O4 ; d) không xác định được.
36 Để tinh chế Fe2O3 ln Na2O, và Al2O3 người ta chỉ cần dùng thêm một chất nào trong số các chất dưới
đây?
a) nước ; b) ddHCl ; c) dd NaOH ; D) Cả a và c đều đúng.
37 Để tinh chế Fe2O3 ln tạp chất Zn, Al, Al2O3 người ta chỉ cần dùng thêm mt chất nào trong số các
cht sau đây?
a) dd HCl ; b) dd NaOH ; c) dd HNO3 ; d) cả a, b, c đều đúng.
38 Để hoà tan 4g một oxyt sắt cần va đủ 52,14 ml dd HCl 10% ( d = 1,05g/ml), vậy oxyt sắt là:
a) Fe2O3 ; b) FeO ; c) Fe3O4 ; d) không xác định được.
39 Hỗn hợp X gồm bột Al và Fe2O3. Lấy 85,6(g) X để thc hiện phản ứng nhiệt nhôm, ta thu được m (g)
cht rắn Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lit
khí (đkc) và còn li m1(g) chất rắn. Phần 2 cho tan hoàn toàn trong dd HCl dư thấy thoát ra 10,08 lit khí
(đkc).
1. Giá tr m(g) là:
a. 77,5 ; b. 39 ; c. 775 ; d. 78 ; e. Tất cả đều sai.
2. Chất rắn Y có thể chứa các chất:
a.Fe, Al, Al2O3 ; b. Fe2O3 , Al, Al2O3 c. Fe2O3, Al, Al2O3 , Fe d. Fe2O3 ,Al , Fe; e. Cả a và c đều có thể
đúng.
3. Giá trị m1(g) :
a. 42,8 ; b. 48 ; c. 42,53 ; d. 40,1 ; e. Tất cả đều sai.
4. Hàm ng % Fe, Al chứa trong Y là”
a. 39,25; 60,75 b. 39,25; 6,3 c. 19,63; 80,37 d. 19,63; 3,15 e. Tất cả đều sai.
40 Một hn hp gồm Na, Al có tỉ lệ số mol là 1: 2. Cho hỗn hợp này vào nước. Sau khi kết thúc phản ứng
thu được 8,96 t khí hro (đkc) và chất rắn. Khi lượng chất rắn là giá trị nào sau đây?
a) 5,6 g ; b) 5,5 g ; c) 5,4 g ; d) 10,8 g.
41 Nung 24 gam mt hỗn hợp gồm: Fe2O3 và CuO trong mt luồng khí hiđro dư. Phn ứng hoàn toàn. Cho
toàn bhỗn hợp khí tạo ra trong phản ứng đi qua bình đựng dd H2SO4 đặc, thy khi lượng của bình này
tăng 7,2 gam. Tính khối lưng của Fe và Cu thu được sau phản ứng ?
a) 5,6g Fe, 3,2g Cu; b) 11,2gFe, 6,4g Cu; c) 5,6g Fe, 6,4g Cu ; d) 11,2g Fe, 3,2gCu;
42 Hòa tan 10 gam hn hợp bột Fe và Fe2O3 bng mt lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 lit khí hiđro
(đkc) và dd A. Cho dd NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không
đổi được m(g) chất rắn thì giá tr m(g) là:
a. 12 g ; b. 11,2 g ; c. 12,2 g ; d. 16 g ; d. Tất cả đều sai.
43 Chia 38,6(g) hỗn hợp gồm Fe và kim loi M có hóa trị duy nhất thành hai phần bằng nhau: Phần 1 tan
vừa đủ trong 2 lit dd HCl thấy thoát ra 14,56 lit khí hiđro(đkc). Phần 2 tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng
nóng, thấy thoát ra 11,2 lit khí NO duy nhất (đkc).
1. Nồng độ mol/l của dd HCl là:
a. 0,65M ; b. 1,456M ; c. 0,1456M ; d. 14,56M ; e. Tất cả đều sai.
2. Hàm ng % Fe trong hn hợp đầu là:
a. 60 ; b. 72,9 ; c. 58,03 ; d. 18,9 ; e. Kng xác định được vì thiếu dữ kiện
3. Khối lượng (g) hỗn hợp muối clorua khan thu được là:
a. 32,45 ; b. 65,45 ; c. 20,01 ; d. 28,9 ; e.Tất cả đều sai.
4. Kim loại M là:
a. Zn ; b. Mg ; c. Pb ; d. Al ; e. Tất cả đều sai.
44 Ngâm mt kim loại M có khối lưng 50g trong dd HCl, sau phản ứng thu được 336 ml k hiđrokc)
t khi lượng lá kim loại giảm 1,68%. M là kim loi nào sau đây:
a) Al ; b) Fe ; c) Ca ; d) Mg.
45 Khử 6,4(g) CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao. Hỗn hợp H2 và H2O được cho qua H2SO4 đặc ( chất hút nước
) thì khi ng của H2SO4 tăng 0,9gam. Vậy % CuO bị khử bi H2 và thể tích k H2 (đkc) đã dùng lần lượt
là ( h%= 100%):
a) 62,5% , 1,12 lít ; b) 60%, 1,12lít ; c) 50%, 2,24lít ; d) Kết quả khác.
46 Cho 19,2 gam kim loi M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư ta thu được 4,48 t khí NO( đkc). Cho
NaOH dư vào dung dịch thu được ta được mt kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không
đổi được m(g) chất rắn.
- Vy kim loi M là:
a) Mg ; b) Al ; c) Cu ; d) Fe ; e) Zn.
- Khối lượng m(g) chất rắn là:
a) 24g ; b) 24,3g ; c) 48g ; d) 30,6g ; e) Kết quả khác.
47 Đốt mt lưng Al trong 6,72 lít khí oxi (đkc) . Chất rắn thu được sau phn ứng cho hoà tan hoàn toàn vào
dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lit k H2 (đkc). Xác định khối lượng Al đã dùng:
a) 8,1 g ; b) 16,2g ; c) 18,4g ; d) kết qủa khác.
48 Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dd HCl thu được 6,72 lít khí (đkc) , vậy khối
lượng mui clorua thu được sau phn ứng là:
a) 25,15g ; b) 35,8g ; c) 31,22g ; d) 27,41g.
49 Nhận biết:
a. Ch ng nước và dd HCl hãy nhận biết: Na2O, Al2O3, Fe2O3, MgO.
b. Chỉ dùng kim loi, hãy nhận biết 5 dd; HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaOH, AgNO3.
c. Ch dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dd: NH4Cl, (NH4)2SO4 , FeCl2, AlCl3, MgCl2.
d. 3 lọ, mi lọ đựng một trong những hỗn hợp: ( Fe, FeO); (Fe, Fe2O3); (FeO, Fe2O3). Hãy nhận biết
hỗn hợp chất đựng trong mi lọ bằng phương pháp hóa học.
50 Tách :
Từng kim loại sau ra khi hỗn hợp; Al, Fe, Cu
51: Cho 3,42g Al2(SO4)3 c dụng vi 25ml dd NaOH, tạo ra được 0,78g kết tủa . Xác định CM của dd NaOH
đã dùng.
a.1,2M hoặc 2,8M ; b.1,2M hoặc 3,8M ; c.1,2M d.Mt kết quả khác