Ngân hàng câu hỏi vật lý 9
Giáo vn : Nguyễn Mạnh Khánh – Trường THCS Cửu Cao
Chương I : ĐIN HỌC
1. Chủ đ 1 ( 5 tiết ) Cường độ dòng điện - Hiệu điện thế - Điện trở
Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây đúng khi i về điện trở của vật dẫn?
A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vt gọi điện trở của vật
dẫn.
B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu to nên vật gọi điện trở
của vật dẫn.
C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trdòng điện của vật dẫn gọi điện trở của vật
dẫn.
D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlêctrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Câu 2: Đối với mỗi dây dẫn thương số
I
U có giá trị:
A. tỉ l thuận với hiu điện thế U. C. không đổi.
B. tỉ lệ nghch với cường độ dòng điện I. D. cả A và B đều đúng.
Câu 3 : Tìm câu đúng về cách đọc và kí hiệu của đơn vị của điện trở:
A. Ôm nhân mét kí hiệu là .m. C. Rô kí hiệu
.
B. Ôm chia mét, hiệu / m. D. Ôm kí hiệu.
Câu 4: y xắp xếp theo đúng trình tự các ớc tiến hành thí nghiệm để xác định điện
trở của dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế:
a. Ghi các kết quả đo được vào theo bảng;
b. Đặt vào hai đầu dây dẫn các giá trị U khác nhau, đo U và I chạy qua dây dẫn đó.
c. Tính giá trị trung bình cộng của điện trở.
d. Dựa vào số liệu đo được và ng thức định luật Ôm để tính trị số của điện trở y dẫn
đang xét trong mỗi lần đo.
A. a, b, c, d. B. a, d, b, c.
C. b, a, d, c. D. b, c, a, d.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về định luật Ôm cho một đoạn mạch là đúng?
A. Cường đdòng điện trong dây dẫn tlệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của y dẫn.
B. Cường độ dòng điện trongy dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.
C. Cường đdòng điện trong dây dẫn tỉ lvới hiệu điện thế giữa hai đầu y dẫn
và tỉ l với điện trở của dây dẫn.
D. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và không phụ thuộc vào điện trở của dây dẫn.
Câu 6. Khi đặt hiu điện thế U vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường
độ là I. H thức nào sau đây mô tả định luật Ôm?
Ngân hàng câu hỏi vật lý 9
Giáo viên : Nguyễn Mạnh Khánh – Trường THCS Cửu Cao
A. U = I.R C.
I
U
R
B.
R
U
I D.
R
I
U
Câu 7. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì:
A. Cường độ dòng điện qua bóng đèn càng nhỏ.
B. Cường độ dòng điện qua bóng đèn không thay đổi.
C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn càng lớn.
D. Cường độ dòng điện qua bóng đèn lúc đầu tăng, sau đó giảm.
Câu 8. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa hai đu đoạn mạch mắc
nối tiếp?
A. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu
các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.
B. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng
hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.
C. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng các
hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.
D. Trong đoạn mạch mắc ni tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhỏ
hơn tổng các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ờng độ dòng điện trong đoạn mạch
mắc nối tiếp?
A. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu
điện trở vật dẫn đó càng nhỏ.
B. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu
điện trở vật dẫn đó càng lớn.
C. Trong đoạn mạch mắc ni tiếp, cường độ dòng điện qua bất kì vật dẫn nào đều
bằng nhau.
D. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua các vật dẫn không phụ
thuộc vào điện trở các vật dẫn đó.
Câu 10. Câu phát biểu nào sau đây là đúng? Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc
song song thì:
A. Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở bằng nhau.
C. Hiệu điện thế hai đầu mch bằng tổng hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
D. Điện trở tương đương của mch bằng tổng các điện trở thành phần.
Câu 11. Hãy chọn câu phát biểu đúng?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng
tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mi đoạn mạch rẽ.
B. Trong đoạn mạch song song, ờng độ ng điện giá trị như nhau ti mọi
điểm.
Ngân hàng câu hỏi vật lý 9
Giáo vn : Nguyễn Mạnh Khánh – Trường THCS Cửu Cao
C. Đối với đoạn mạch song song, ờng đdòng điện chạy qua mạch chính bằng
tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.
D. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng
tổng các điện trở thành phần.
Câu 12. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 R2 mắc song song điện trở tương đương
là:
A. R1 + R2 C.
21
21
R.R
RR
B.
21
21
RR
.RR
D.
21 R
1
R
1
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong đoạn mạch song song hiệu điện thế của các mạch rẽ luôn bằng nhau.
B. Trong đoạn mạch mắc song song điện trở ơng đương của cả mạch luôn nhỏ
hơn các điện trở thành phần.
C. Trong đoạn mạch mắc song song tổng cường độ dòng điện của các mạch rẽ
bằng cường độ dòng điện trong mạch chính.
D. Trong đoạn mạch mắc song song tổng hiệu điện thế của các mạch rbằng hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch.
Câu 14. Trong đoạn mạch mắc ba điện trở song song công thức nào dưới đây là sai?
A. I = I1 + I2 + I3 C. R = R1 + R2 + R3
B. U = U1 = U2 = U3 D.
321 R
1
R
1
R
1
R
1
Câu 15. Chọn câu trả lời đúng. Trong đoạn mạch song song:
A. Điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần.
B. Điện trở tương đương bằng mỗi điện trở thành phần.
C. Nghịch đảo của điện trở tương đương bằng tổng các nghch đảo của mi điện
trở thành phần.
D. Nghịch đảo của điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần.
Câu 16. Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 R2 song song. Gọi I1 I2 lần lượt
cường độ dòng đin chạy qua R1 và R2. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
2
1
2
1
R
R
I
I C.
2
2
1
1
R
I
R
I
B.
1
2
2
1
R
R
I
I D.
1
1
2
2
I
R
I
R
Câu 17. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 10 R2 = 20 mắc ni tiếp với nhau
vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. nh cường độ dòng điện qua đoạn mạch đó
Câu 18. Cho điện trở R1 = 30 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 0,6A điện trở
R2 = 60 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 0,4A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở
Ngân hàng câu hỏi vật lý 9
Giáo viên : Nguyễn Mạnh Khánh – Trường THCS Cửu Cao
trên vào hiệu điện thế tối đa là bao nhu :
Câu 19. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp bằng 120.
Biết rằng một trong hai điện trở có giá trị gấp 3 lần điện trở kia. T ính giá trị của mi điện
trở đó:
Câu 20: Hai điện trở R1 = 6 và R2 = 9 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của
nguồn điện không đổi. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu của điện tr R1 4,8V. Hiệu điện
thế giữa hai đầu của điện trở R2 là bao nhiêu
Câu 21. Cho 2 điện trở R1 = 30; R2 = 60 được mắc song song với nhau. T ính điện trở
tương đương R của đoạn mạch đó?
Câu 22. Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = 2; R2 = 6; R3 = 8 mắc song song.
Hiu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch song song U = 24V. ờng độ dòng điện qua
mạch chính có giá trị là bao nhiêu
Câu 23 . Hai điện trở R1 = 10; R1 = 20; R1 chu được ờng độ dòng điện tối đa
1,5A, còn R2 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 2A. thể mắc song song hai điện
trở trên vào hai đim có hiệu điện thế tối đa bằng bao nhiêu?
Câu 24. Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn
là 0,5A. T ính điện trở của dây dẫn đó
Câu 25. Ba bóng đèn giống nhau có hiệu điện thế định mức 12V. Mắc chúng nối tiếp với
nhau thành một đoạn mạch và đặt một hiệu điện thế thế 24V vào hai đầu đoạn mch.
a. Tìm hiệu điện thế trên hai đầu mỗi bóng đèn.
b. Các đèn sáng thế nào? Tại sao?
Câu 26 Cho mạch điện gồm 4 điện trở R1, R2, R3, R4 mắc nối tiếp với nhau, biết R2 =
2
, R3 = 4
, R4 = 5
. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế U = 24V thì đo
được hiệu điện thế ở hai đầu điện trở R3 là U3 = 8V. Tính điện trở R1.
Câu 27 Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 120
, R2 = 60
, R3 = 40
mắc song song
với nhau, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U thì cường độ dòng đin qua mạch
chính là 3A.
a. Tính điện trở tương đương của mạch.
b. Tính hiệu điện thế U.
Câu 28. Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 12
, R2 = 10
, R3 = 15
mắc song song
với nhau, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U thì cường độ dòng đin qua R1
0,5A.
a. Tính hiệu điện thế U.
b. Tính ờng độ dòng điện qua R2, R3 và qua mạch chính. R1 R2
Câu 29 Cho mch điện như hình vẽ.
( R1 nt R2 ) // R3 A+ R 3 B-
Biết R1 = 30
, R3 = 60
. Đặt o hai đầu mạch
một hiệu điện thế U thì cường đ dòng điện qua mạch chính là 0,3A, cường độ dòng điện
qua R3 là 0,2A.
a. Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện tr. R1 M R2
b. Tính điện trở R2. A B
Câu 30 Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết R1 = 30
, R2 = 15
, R3 = 12
và UMN = 0. R3 N R4
Ngân hàng câu hỏi vật lý 9
Giáo vn : Nguyễn Mạnh Khánh – Trường THCS Cửu Cao
Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế UAB = 18V.
Tính điện trở R4.
2. Chủ đ 2 ( 4 Tiết ) Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn - Biến trở
Câu 1: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây
mi có điện trở R’ là :
A. R’ = 4R . B. R’=
4
R . C. R’= R+4 . D.R’ = R – 4 .
Câu 2: Biến trở là mt linh kiện :
A. Dùng để thay đổi vật liu dây dẫn trong mch.
B. Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mch .
C. Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mch .
D. Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch .
Câu 3 Khi dch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây s
thay đổi :
A. Tiết diện dây dẫn của biến trở .
B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn .
C. Chiều dài dây dẫn của biến trở .
D. Nhiệt độ của biến trở .
Câu 4: Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt
là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :
A.
2
1
R
R =
2
1
l
l. B.
2
1
R
R =
1
2
l
l. C. R1 .R2 =l1 .l2 . D. R1 .l1 = R2 .l2
Câu 5: Chọn câu trả lời sai : Một dây dẫn có chiều dài l = 3m, điện trở R = 3 , được cắt
thành hai dây chiều dài lần lượt là l1=
3
1, l2 =
3
21 điện trở tương ứng R1,R2 thì :
A. R1 = 1 .
B. R2 =2 .
C. Điện trở tương đương của R1 mc song song với R2 là R SS =
2
3 .
D. Điện trở tương đương của R1 mc nối tiếp với R2 là Rnt = 3 .
Câu 6 : Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l . Dây thứ nhất có tiết diện S
và điện trở 6 .Dây thứ hai có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là:
A. 12 . B. 9 . C. 6 . D. 3 .
Câu 7: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết
diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là:
A. R = 9,6 . B. R = 0,32 . C. R = 288 . D. R = 28,8
Câu 8: Trên một biến trở có ghi 50 - 2,5 A . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên
hai đầu dây cố định của biến trở là:
A.U = 125 V . B. U = 50,5V . C.U= 20V . D. U= 47,5V .