intTypePromotion=1

Chuyên đề Nhận biết

Chia sẻ: Nguyễn Thanh Đàm | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
56
lượt xem
5
download

Chuyên đề Nhận biết

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là Chuyên đề Nhận biết. Tài liệu giới thiệu cho các bạn phương pháp nhận biết các ion trong dung dịch, các chất khí và phương pháp chuẩn độ xác định nồng độ các dung dịch. Mời các bạn tham khảo tài liệu để bổ sung thêm kiến thức về lĩnh vực này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chuyên đề Nhận biết

  1. 1 Mg(OH)2 Zn(OH)2 Al(OH)3 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Cu(OH)2 xanh lam. Cr(OH)2 vàng. CaCO3, BaCO3 BaSO4 BaCrO4 vàng chanh, không tan trong axit. CuS, PbS, Ag2S FeS, ZnS CdS vàng. MnS HgS AgCl AgBr AgI 21 Hg Br2 SO3 H2SO4 1
  2. 31 O2 H2 N2 Cl2 CO2 SO2 H2S NO không màu, hóa nâu ngoài không khí. NO2 màu nâu. 41 51 Nhóm cation NH4+, Na+, K+ Tan trong 2- SO32-, 3 , Ca2+, Ba2+ PO43- không Mg2+, Fe2+, Fe3+ Al3+, Zn2+, Pb2+, Không tan Cr3+, Sn2+ không Cu2+, Zn2+, Ni2+, Ag2+ amoniac. 2
  3. 61 Ion Na+ K+ Ba2+ ion SO42 , CO32 Ca2+ + CO32 CaCO3 Ca2+ ion CrO42 vàng chanh Ba2+ + CrO42 BaCrO4 Mg2+ OH Mg2+ + 2OH Mg(OH)2 OH Fe2+ + 2OH Fe(OH)2 Fe2+ MnO4 /H+ 5Fe2++MnO4 +8H+ 5Fe3+ +Mn2++4H2O OH Fe3+ + 3OH Fe(OH)3 Fe3+ SCN Fe3+ + 3SCN Fe(SCN)3 NH4+ OH mùi khai NH4+ + OH NH3 + H2O Al3+ Al3+ + 3OH Al(OH)3 Al(OH)2 + 2OH AlO2 + 2H2O OH Cr3+ xám, tan trong OH Sn2+ OH- Pb2+ S2 Pb2+ + S2 PbS OH Zn(OH)2 +2OH ZnO22 +2 H2O Zn2+ 3 3 Zn(OH)2 + 4NH3 [Zn(NH3)4](OH)2 Cu2+ xanh, tan trong NH3 3 Ni2+ xanh, tan trong NH3 3 3 AgOH + 2NH3 [Ag(NH3)2]OH Cl Ag+ + Cl AgCl Ag+ Br , Ag+ + Br AgBr I Ag+ + I AgI 3
  4. 1 A) Mg(OH)2 B) Fe(OH)2. C) Al(OH)3 D) Cu(OH)2. 2 3 A B C D 3 A B C D) Al. 4 A) CaCO3, BaCO3, BaSO4 B) AgCl, AgI, AgBr. C) CuS, PbS, Ag2 D) MnS, AgCl, BaCO3. 5 không A B C D) AgI. 6 A B C D) PbS. 7 3 A) N2 B) NO2 C) N2 D) NO. 8 2SO4 A) H2 B) SO2 C) SO3 D) H2. 9 2 A B C D 4
  5. A A B C D) Cu. B X là A B C D) brom. C A) CO2 B) SO2 C) P2O5 D) SO3. D 3 A B C D) tím. E A) Na+ B) Ba2+ C) K+ D) Ca2+. F 2 A B) H2SO4 C D) NaOH. G 3)2 và KNO3 A B) Ba(NO3)2 C) Na2CO3 D) HCl. H MgCl2, FeCl2, FeCl3? A B) HCl. C D) AgNO3. I không 2 và FeCl3? A B) KSCN. C) KMnO4/H+ D) H2SO4. J 2, FeCl2, FeCl3 là A) H2SO4 B) KSCN. C D) KMnO4/H+. 5
  6. K 4Clvà NaCl là A) H2SO4 B) BaCl2. C D) HCl. L 4 4)2SO4 là A B) KOH. C) Ba(OH)2 D) HCl. M 3, FeCl2, AlCl3, NH4 A) BaCl2 B) NH3. C D) HCl. N 2O3 A B) H2O. C 2 D O 3 không A B C D) Ag. P A) Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3. B) Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2. C) Cu(OH)2, Zn(OH)2, Sn(OH)2. D) Cu(OH)2, Zn(OH)2, Ni(OH)2. Q không 3 và Mg(NO3)2? A B 3. C D 3. R (A) Mg, Al2O3, Al. (B) Mg, K, Na. (C) Zn, Al2O3, Al. (D) Fe, Al2O3, Mg. S NaCl, NaHSO4, HCl là (A) NH4Cl. (B) (NH4)2CO3. (C) BaCO3. (D) BaCl2. 6
  7. T 2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 3 (dư) (A) 4. (B) 1. (C) 3. (D) 2. 7
  8. 71 Nhóm anion Các anion Halogenua F , Cl , Br , I + ). Nhóm anion trung hòa CO32 , SO32 , SO42 , PO4 2+, Ba2+. HCO3 , HSO3 , HS + Ion nitrat NO3 +. Ion sunfua S2 2+, Cu2+, Ag+. 81 Ion Cl Ag+ Ag+ + Cl AgCl Br Ag+ Ag+ + Br AgBr I- Ag+ Ag+ + I AgI SO42 Ca2+, Ba2+ Ba2+ + SO42 BaSO4 PO43 Ca2+ + PO43 Ca3(PO4)2 CO32 Ca2+, Ba2+ Ca2+ + SO32 CaSO3 SO32 H+ CO32 +2H+ CO2 + H2O HS H+ HS + H+ H2S HCO3 H+ HSO3 + H+ SO2 + H2O HSO3 2HCO3 to CO32 + CO2 + H2O NO3 Cu/H+ không màu hóa nâu 3Cu+8H+ +2NO3 3 Cu2+ +2NO +4H2O ngoài không khí. S2 Cu2+, Pb2+, Cu2+ + S2 CuS Ag+ Ag+ + S2 Ag2S 8
  9. U 3 là A B C) AgNO3 D) KOH. V A) HNO3 B C) AgNO3 D) HCl. W 2CO3 A 3 B C D 2. X không 2SO4? A) AgNO3 B) Ba(OH)2. C) Ba(NO3)2 D) KOH. Y 2SO3và Na2SO4 là A B) Ba(OH)2 C) H2SO4 D) Ca(OH)2. Z 4 3 là A B C D) NaNO3. a không 2SO3, Na2CO3 và Na2S? A B) H2SO4 C) HNO3 D) H2S. b 3 và NaHS ta dùng A B) NaOH. C D) KOH. c 2CO3 và NaHCO3 ta dùng A B) NaCl. C D) KOH. d là3 A B) KOH. C) H2SO4 D 2SO4. e 3, K2CO3 là A B) HCl. D) AgNO3 D 2SO4. 9
  10. f 2S là A B) BaCl2 C) Cu(NO3)2 D) KOH. g 2 không A 2 B 3. C 3)2 D 2. h 4NO3 4)2SO4 là (A) (B) và (C) (D) i 3 3)2 (A (B) 2SO4 loãng. (C) 2SO4. (D) 2SO4 loãng. j 2SO4 (A) (B) Zn. (C) Al. (D) BaCO3. k 2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. không (A) NH3. (B) KOH. (C) NaNO3. (D) BaCl2. 10
  11. 91 10 1 CO2 Ca(OH)2, Ba(OH)2 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O SO2 Ca(OH)2, Ba(OH)2 Ba(OH)2 + SO2 BaSO3 + H2O Br2 + H2O SO2 + Br2 +H2O HBr + H2SO4 NO2 HCl NH3 NH3 + HCl NH4Cl Cl2 Cl2 + 2KI KCl + I2 tím I2 xanh tím Hóa xanh NH3 NH3 + HCl NH4Cl to CO CuO, to CO + CuO Cu + CO2 to CuO, to H2 + CuO Cu + H2O H2 O2, CuSO4 khan O2 bùng cháy C + O2 to CO2 N2 H2O CuSO4 khan CuSO4 (khan) H2O dd CuSO4 (xanh) 11 1 Nhóm các khí CO2, SO2, H2S, NO2, HCl, Cl2 NH3 CO, H2 to N2, O2, H2O 11
  12. l không A) CO2 B) SO3 C D) NH3. m 3 A) N2 B) N2 C) NO2 D) NH3. n 2 và CO2 là A B C D) H2O. o 2 là A B) H2O. C D) H2SO4. pĐ 2 và SO2 A) nư B) CaO. C) 2. D) q 2 và CO2 ta không A B) Ca(OH)2. C D) Ba(OH)2. r 2S và SO2 không A 2/H2 B 2. C 2 D 3)2 s Không 2 và H2 A B C D 2. t A) N2 B C) NH3 D) Cl2. u 3và khí H2S không A B) khí HCl. C 3)2 D 12
  13. v Dùng CuSO4 A) O2 và N2 B) O2 và Cl2. C) N2 và H2 D) O2 2O. w 2 ta dùng A) CuO, to B) CuSO4 khan. C) O2, CuSO4 D) NaOH. x 2, NH3, Cl2, CO2, O2 3 và Cl2 A) B) C) 2. D) 2. y 2, N2, H2S, và Cl2 không A) Khí (1) là O2; X là CuSO4. B) 4; khí (3) là Cl2. C) Khí (1) là O2 2. D 3)2; khí (2) là Cl2. z 3 2, O2, Cl2, CO2 2 A B) (1); (4); (5). C D) (1); (2); (3). Đ sau đây? A B C 3 D 2SO4 loãng. 13
  14. Câu Câu Câu 1 C M C h D 2 D N A i D 3 B O C j D 4 A P D k C 5 B Q D l D 6 C R A m D 7 D S C n C 8 B T B o C 9 C U C p A A C V C q C B D W D r B C D X D s B D C Y C t C E C Z C u D F B a D v D G C b C w C H C c C x A I D d D y B J C e D z C K C f C C L C g D 14
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2