thuyết và bài tp trc nghim môn hóa dành
cho hc sinh gii
Câu 20: Cho A gam kim loi M hoá tr không đi vào 250 ml dung dch hn
hp gm Cu(NO3)2 và AgNO3 đều nồng độ 0,8 mol/l. Sau khi phn ng xy ra
hoàn toàn ta lọc được (a + 27,2) gam cht rn gm ba kim loi và được mt dung
dch ch cha mt muối tan. Xác định M khi lượng mui to ra trong dung
dch.
ĐS: M là Mg và Mg(NO3)2 = 44,4g
Câu 21: Nung 25,28 gam hn hp FeCO3 FexOy dư tới phn ng hoàn toàn, thu
được khí A 22,4 gam Fe2O3 duy nht. Cho khí A hp th hoàn toàn vào 400ml
dung dch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88g kết ta.
a) Viết các pơng trình phn ng xy ra.
b) Tìm công thc phân t ca FexOy.
ĐS: b) Fe2O3
Câu 22: Hai thanh kim loi giống nhau (đều cùng nguyên t R hoá tr II) có
cùng khối lượng. Cho thanh th nht vào vào dung dch Cu(NO3)2 thanh th hai
vào dung dch Pb(NO3)2. Sau mt thi gian, khi s mol 2 mui bng nhau, ly hai
thanh kim loại đó ra khỏi dung dch thy khối lượng thanh th nht gim đi 0,2%
còn khi lượng thanh th hai tăng 28,4%. Xác định nguyên t R.
ĐS: R (Zn)
Câu 23: Hn hp M gm oxit ca mt kim loi hoá tr II mt cacbonat ca kim
loi đó được hoà tan hết bng axit H2SO4 loãng va đ to ra khí N dung dch
L. Đem cô cạn dung dịch L thu được một lượng mui khan bng 168% khối ng
M. Xác định kim loi hoá tr II, biết khí N bng 44% khối lượng ca M.
ĐS: Mg
Câu 24: Cho Cho 3,06g axit MxOy ca kim loi M hoá tr không đi (hoá tr t I
đến III) tan trong HNO3 dư thu được 5,22g mui. Hãy xác đnh ng thc phân t
ca oxit MxOy.
ĐS: BaO
Câu 25: Cho 15,25 gam hn hp mt kim loi hoá tr II ln Fe tan hết trong axit
HCl thoát ra 4,48 dm3 H2 (đktc) thu được dung dịch X. Thêm NaOH vào
X, lc kết ta ch ra ri nung trong không kđến lượng không đổi n nng 12
gam. Tìm kim loi hoá tr II, biết nó không to kết ta với hiđroxit.
ĐS: Ba
Câu 26: Cho 2 gam hn hp Fe kim loi hoá tr II vào dung dịch HCl có thì
thu được 1,12 lít H2 ktc). Mặt khác, nếu hoà tan 4,8g kim loi hoá tr II đó cần
chưa đến 500 ml dung dịch HCl. Xác đnh kim loi hoá tr II.
ĐS: Mg
Câu 27: Kh hoàn toàn 4,06g mt oxit kim loi bng CO nhiệt độ cao thành kim
loi. Dn toàn b ksinh ra vào bình đựng Ca(OH)2 dư, thấy to thành 7g kết ta.
Nếu ly lượng kim loi sinh ra hoà tan hết vào dung dch HCl thì thu được
1,176 t khí H2 (đktc).
a) Xác định công thc phân t oxit kim loi.
b) Cho 4,06g oxit kim loi trên c dng hoàn toàn vi 500 ml dung dch
H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được dung dch X và khí SO2 bay ra. Hãy xác định
nồng độ mol/l ca mui trong dung dch X (coi th tích dung dch không
thay đổi trong quá trình phn ng)
ĐS: a) Fe3O4 ; b) 2 4 3
( )
0,0525
M Fe SO
C M
Câu 28: Hoà tan hoà toàn m gam kim loi M bng dung dịch HCl dư, thu được V
lít H2 (đktc). Mặt khác hoà tan hoàn toàn m gam kim loi M bng dung dch HNO3
lng, thu được mui nitrat ca M, H2O và cũng V lít khí NO duy nhất (đktc).
a) So sánh hoá tr ca M trong mui clorua và trong mui nitrat.
b) Hi M là kim loi nào? Biết rng khối lượng mui nitrat to thành gp 1,905
ln khối lượng mui clorua.
ĐS: a)
2
3
x
y
; b) Fe
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 14,2g hn hp C gm MgCO3 mui cacbonat ca
kim loi R vào dung dch HCl 7,3% va đủ, thu được dung dch D và 3,36 lít khí
CO2 (đktc). Nồng độ MgCl2 trong dung dch D bng 6,028%.
a) Xác định kim loi R và thành phn % theo khi lượng ca mi cht trong C.
b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dch D, lc ly kết ta nung ngoài kng
khí đến khi phn ng hoàn toàn. Tính s gam cht rn còn li sau khi nung.
ĐS: a) R (Fe) %MgCO3 = 59,15% , %FeCO3 = 40,85% ; b)
4
MgO
m g
2 3
4
Fe O
m g
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn a gam kim loi M hoá tr không đổi vào b gam dung
dch HCl được dung dch D. Thêm 240 gam dung dch NaHCO3 7% vào D tva
đủ tác dng hết vi ng HCl n dư, thu được dung dịch E trong đó nồng đ
phần trăm ca NaCl mui clorua km loi M tương ứng 2,5% 8,12%. Tm
tiếp lượng dung dịch NaOH vào E, sau đó lọc ly kết ta, rồi nung đến khi
lượng không đổi thì thu được 16 gam cht rn. Viết các phương trình phn ng.
Xác định kim loi và nng độ phn trăm ca dung dịch đã dùng.
ĐS: M (Mg) và %HCl = 16%
Dng 5: BÀI TOÁN NỒNG ĐỘ DUNG DCH
I. Các loi nồng độ: