BÀI TẬP VUI TẾT (SỐ 1)
MÔN: TOÁN
Phần 1. Viết đáp số hoặc câu trả lời ngắn gọn vào ô trống.
STT Câu hỏi Đáp số, câu trả lời
1 Kết quả của phép tính 19 110 : 7 là: ……………………
2 Điền số thích hợp vào ô trống: 7 332 : = 9 ……………………
3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tấn 45 kg = …… kg ……………………
4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 32 m2 7 cm2 = …… cm2 ……………………
5 Dãy sau có bao nhiêu số hạng: 7; 9; 11; …. ; 19; 21. ……………………
6Một hình chữ nhật có chu vi là 68 cm. Chiều dài hơn chiều rộng
16 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. ……………………
7Tìm thương của số lớn nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có một
chữ số. ……………………
8Sắp đến Tết, người ta trang trí các dây đèn vào các cây được
trồng hai bên đường. Cứ 10 m thì có một cây và ở cả hai đầu của
đoạn đường đều có cây. Hỏi trên đoạn đường đó có bao nhiêu
cây? Biết đoạn đường dài 1 500 m.
……………………
Phần 2. Giải các bài toán sau.
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
1 470 : 3 1 636 × 100 3 804 × 34 819 000 : 10
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………… .
……………………………………………………………………………………………….
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) (17 678 – 9 254) × 8 b) 21 828 – 5 712 : 2
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………
Bài 3. Một hình chữ nhật có chu vi là 614m, chiều dài hơn chiều rộng là 97m. Tính diện tích hình
chữ nhật đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. Nam cùng các bạn đang chơi trò chơi Tìm mật khẩu để vào cung điện do Rô-bốt
tổ chức.
Nam hỏi Rô-bốt: “Rô-bốt ơi, mật khẩu là gì nhỉ?”.
Rô-bốt trả lời: “Mật khẩu là tổng của các số có ba chữ số chia cho 3 mà mỗi số có cả ba chữ số ghi
trên ba tấm thẻ số này đấy!”.
Em hãy giúp các bạn tìm mật khẩu nhé!
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP VUI TẾT (SỐ 2) MÔN: TOÁN
Phần 1. Viết đáp số hoặc câu trả lời ngắn gọn vào ô trống.
STT Câu hỏi Đáp số, câu trả lời
1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 630 × 8 = …… × 630 ……………………
2 Biểu thức 80 000 : 1 000 × 100 có giá trị là: ……………………
3Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
572 136 : 6 …… 6 035 × 16
……………………
4Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 206 dm2 = …… m2 …… dm2
……………………
5Một quyển vở có 72 trang. Vậy 11 quyển vở cùng loại có tất cả ……………………
bao nhiêu trang? (không tính bìa)
6Mỗi hộp có 12 chiếc bút chì thì 144 chiếc bút chì chia được vào
bao nhiêu hộp như thế?
……………………
7Sau khi làm tròn các số 524 và 389 đến hàng trăm, tính tổng của
hai số sau khi làm tròn.
……………………
8Vào dịp Tết, siêu thị có chương trình khuyến mãi: Nếu mua 8 hộp
sữa chua thì được tặng 2 hộp sữa chua. Hỏi phải mua bao nhiêu
hộp sữa chua để được tặng 3 hộp sữa chua?
……………………
Phần 2. Giải các bài toán sau.
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
1 204 × 25 291 × 99 4 725 : 7 8 956 × 44
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 83 214 – 80 350 : 5 b) 725 cm2 × 6 + 15 dm2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3. Một hình chữ nhật có diện tích là 750 cm², chiều rộng là 10 cm. Tính chu vi của hình chữ
nhật đó ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4. a) Điền số thích hợp vào ô tròn:
b) Hoa đang tô màu các hình vuông theo quy luật dưới đây. Hỏi hình thứ 8 có bao nhiêu ô vuông
được tô đậm?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………