Thc hành các phương pháp phân tích môi trưng
TRƯNG ĐI HC KHOA HC T NHIÊN, ĐHQG-
HCM
KHOA MÔI TRƯNG
BÀI 4 :
XÁC ĐNH SULFATE
BNG PHƯƠNG PHÁP ĐO
Đ ĐC
GVBM:TS.LÊTTHÀNH
TS.TRNTHTHUDUNG
THS.NGUYNPHƯCHIU
Nhóm 8
1.NguyễnCảnhÂn-23170001
2.ĐặngNhưHuỳnh-23170005
3.ĐàoHàKiềuAnh-23170014
4.NguyễnHoàngBảo-23170020
5.NguyễnThịMỹHạnh-23170032
6.ThịMỹHuyền-23170040
7.PhanMinhQuốc-23170070
8.TàoNguyênTrình-23170089
9.NguyễnThịThanhTrúc-23170092
10.NguyễnThịThanhVân-23170098
MCTIÊU
Sulfatethungtntitrongnưctnhiênvànưc
thivihàmlưngtvàimgđếnhàngngànmg.
Là mt trong nhng ch tiêu tiêu biu ca vùng
nưcnhimphèn.
Phương pháp đo đ đc -> xác đnh hàm lưng
sulfatetrongkhoảng1-40mg/L.
1
NGUYÊN TC
Ion sulfate (SO4 2-) + BaCl2 BaSO4 (trắng đục) trong môi trường acid acetic.
Độ đục được đo bằng quang phổ hấp thụ tại bước sóng 420nm.
Có thể xác định được nồng độ sulfate trong khoảng 1-40 mg SO4 2-/L
Yếu tố ảnh hưởng: màu và các chất lơ lửng trong nước là yếu tố trở ngại
chính; Silic ở hàm lượng 200 mg/L cũng gây ảnh hưởng đến việc tạo BaSO4
Bảo quản mẫu: cần bảo quản mẫu nước ở nhiệt độ thấp hoặc thêm
formaldehyde ( do hoạt động của VSV trong mẫu nước có thể khử sulfite (SO3
2-) sulfur (S); các mẫu chứa sulfite (SO3 2-) cần hạ thấp pH (do sulfite có thể bị
oxh thành sulfate (SO4 2-) do lượng oxy hòa tan nếu pH>8.
2
5
Máykhuấytừ
Máyquangphổ
Bìnhtamgiác
Dungdịchđệm:hòatan30g
MgCl2.6H20,5gCH3COONa,1g
KNO3,20mLacidacetic99%trong500
mLnướccất->phaloãngthành1L
BaCl2tinhthể
Dungdịchsulfatechuẩn(100ug/mL):
hòatan147.9mgNaSO4khantrong1L
nướccất
HÓA CHT VÀ DNG
C
Bngkimtradngc:
DỤNG C SỐ LƯỢNG
Beacher100mL 2
Erlen250mL 8
Bình định mức 100mL 1
Buret25mL 1
Pipetbầu 25mL 1
Pipetvạch 5mL 1
Pipetvạch 10mL 1
Thau nhựa 1
Quả bóp 1
Bình tia 1
3