
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
VIỆN KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
------------ *****
TIỂU LUẬN GIỮA KỲ
LOGISTICS VÀ VẬN TẢI QUỐC TẾ
ĐỀ TÀI
CÁC CẢNG BIỂN LỚN TRÊN THẾ GIỚI
Lớp tín chỉ : TMA305(2425-1)GD2.4
Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 7
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS Vũ Sĩ Tuấn
Hà Nội, tháng 11 năm 2024

DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM 9
Họ và tên
MSSV
Phân công công việc
Phần
trăm
đóng góp
Nguyễn Thị Kim Ngân
2215510078
Xu hướng phát triển hệ thống
cảng, Slide
100%
Nguyễn Thu Ngân
2215110264
Thực trạng các cảng biển lớn
tại Châu Mỹ, Slide
100%
Vũ Đức Nghĩa
2214110268
Thực trạng các cảng biển lớn
tại Châu Âu, thuyết trình
100%
Lộc Bích Ngọc
(nhóm trưởng)
2211510082
Mở đầu, tổng quan về cảng
biên trên thế giới, kết luận,
thuyết trình
100%
Trần Thị Minh Nguyệt
2215110284
Đánh giá tình hình phát triển
của các cảng biển lớn trên thế
giới, Slide
100%
Bàng Thị Quỳnh Như
2215110284
Thực trạng các cảng biển lớn
tại Châu Á, tổng hợp
100%
Phạm Thị Niên
2114110206
Thực trạng các cảng biển lớn
tại Châu Phi, tổng hợp
100%
Nguyễn Đoàn Hồng
Phước
2211510097
Thuận lợi và khó khăn của
các cảng biển lớn trên thế
giới, Slide
100%

MỤC LỤC
DANH MỤC BIỂU ĐỒ ............................................................................................. 5
DANH MỤC HÌNH VẼ ............................................................................................ 5
DANH MỤC BẢNG .................................................................................................. 5
LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................ 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẢNG BIỂN TRÊN THẾ GIỚI ...................... 2
1.1. Khái niệm cảng biển ....................................................................................... 2
1.2. Vai trò của cảng biển ...................................................................................... 2
1.3. Phân loại cảng biển ......................................................................................... 3
1.3.1. Phân loại cảng dựa trên mục đích sử dụng cảng .................................... 3
1.3.2. Phân loại cảng theo vị trí địa lý của cảng ................................................ 3
1.3.3. Các cách phân loại khác ........................................................................... 4
1.4. Hệ thống cảng biển lớn trên thế giới ............................................................. 4
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÁC CẢNG BIỂN LỚN TRÊN THẾ GIỚI ....... 8
2.1. Tình hình chung của các cảng biển lớn trên thế giới .................................. 8
2.1.1. Thuận lợi và khó khăn của các cảng biển lớn trên thế giới .................... 8
2.1.2. Đánh giá tình hình phát triển của các cảng biển lớn trên thế giới ...... 11
2.2. Các cảng biển lớn tại Châu Á ...................................................................... 14
2.2.1. Cảng Thượng Hải ................................................................................... 14
2.2.2. Cảng Singapore ....................................................................................... 16
2.2.3. Cảng Busan ............................................................................................. 18
2.3. Các cảng biển lớn tại Châu Âu .................................................................... 20
2.3.1. Cảng Rotterdam ....................................................................................... 20
2.3.2. Cảng Antwerp-Bruges ............................................................................. 21
2.3.3. Cảng Hamburg ........................................................................................ 22
2.4. Các cảng biển lớn tại Châu Mỹ ................................................................... 23
2.4.1. Cảng Los Angeles .................................................................................... 23
2.4.2. Cảng Long Beach .................................................................................... 25
2.4.3. Cảng New York và New Jersey ............................................................... 26
2.5. Các cảng biển lớn tại Châu Phi ................................................................... 28
2.5.1. Cảng Durban ........................................................................................... 28
2.5.2. Cảng Vịnh Richards ................................................................................ 30
CHƯƠNG 3: XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CẢNG........................ 33

3.1. Xu hướng phát triển các cảng biển lớn trên thế giới .................................... 33
3.1.1. Phát triển cảng biển thông minh ............................................................ 33
3.1.2. Phát triển cảng xanh hướng tới mục tiêu phát triển bền vững ............. 34
3.1.3. Phát triển cảng nước sâu ........................................................................ 35
3.2. Bài học kinh nghiệm dành cho Việt Nam ................................................... 36
KẾT LUẬN .............................................................................................................. 40
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 41

DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1. Phân bố các cảng quan trọng trong nước và toàn cầu theo sản lượng công
nghiệp .......................................................................................................................... 6
Biểu đồ 2. Số lượng tàu cập cảng giai đoạn 2018 – 2023 ........................................... 8
Biểu đồ 3. Tăng trưởng thương mại đường biển, tấn và tấn-dặm (Thay đổi phần
trăm hàng năm), và khoảng cách di chuyển trung bình trên mỗi tấn hàng hóa (Dặm
trên một tấn hàng hóa – trục bên phải) ...................................................................... 13
Biểu đồ 4. Hiệu suất của cảng được đo bằng phút cho mỗi lần di chuyển container
theo các kích thước container ở cấp quốc gia ........................................................... 14
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1. Cảng xuất phát và cảng đích của dòng chảy thương mại ............................... 5
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Dự báo thương mại đường biển, 2024 – 2028 (Thay đổi phần trăm hàng
năm) ........................................................................................................................... 12

