
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH
BÀI THẢO LUẬN NHÓM
Môn học: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN
GIAI ĐOẠN 2018-2022
Giảng viên hướng dẫn: TRẦN ÂN NGUYÊN
Lớp: FIN303_232_1_D03 - Nhóm: 2
Lâm Gia Hân - 030138220109
Nguyễn Ngọc Gia Hân- 030138220110
Phạm Lê Hiên - 030138220118
Nguyễn Đình Hiếu-030138220132
Nguyễn Hồng Hoa - 030138220133
Lê Quang Huy - 030138220145
Nguyễn Lê Ngọc Huyền - 030138220154
Nguyễn Mạnh Hùng - 030138220143
TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2024

MỤC LỤC
Trang
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH ẢNH
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
LỜI MỞ ĐẦU................................................................................................................. 1
Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN........ 2
1.1. THÔNG TIN KHÁI QUÁT. ..................................................................................2
1.2. NHỮNG THÀNH TỰU NỔI BẬT. ...................................................................... 2
Chương 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
TẬP ĐOÀN HOA SEN.................................................................................................. 3
2.1. TÌNH TRẠNG TÀI CHÍNH GIAI ĐOẠN 2018 - 2022................................... 3
2.1.1. Chỉ số thanh khoản........................................................................................ 3
2.1.1.1. Hệ số thanh khoản hiện thời (Current ratio): ............................................3
2.1.1.2. Hệ số thanh khoản nhanh(Quickly Ratio) ................................................ 4
2.1.1.3. Chỉ số thanh khoản tiền mặt (Cash ratio) ................................................. 5
2.1.1.4. Vốn lưu động (NWC) ............................................................................... 6
2.1.2. Chỉ số lợi nhuận. ............................................................................................ 7
2.1.2.1. Tỷ suất lợi nhuận ròng trên tài sản (ROA): ..............................................7
2.1.2.2. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu thuần (ROS).........................................8
2.1.2.3. Tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu(ROE)..................................9
2.1.3. Chỉ số quản lý tài sản................................................................................... 12
2.1.3.1. Vòng quay tổng tài sản. .......................................................................... 12
2.1.3.2. Vòng quay hàng tồn kho.........................................................................12
2.1.3.2. Số liệu chỉ tiêu quản lý tài sản................................................................13
2.1.4. Chỉ số cơ cấu vốn:........................................................................................ 13
2.1.4.1. Hệ số nợ...................................................................................................14
2.1.4.2. Hệ số tự tài trợ.........................................................................................14
2.1.4.3. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu................................................................. 14
2.1.4.4. Thống kê số liệu.....................................................................................14
2.1.5. Chỉ số thị trường ...........................................................................................15
2.1.5.1. Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) ............................................... 15
2.1.5.2. Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) .......................................16
2.2. MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN VỐN(CAPM) .............................................18
2.2.1. Khái niệm...................................................................................................... 18

2.2.2. Đánh giá ưu và nhược điểm của mô hình. .................................................18
2.2.2.1. Ưu điểm ...................................................................................................18
2.2.2.2.Nhược điểm..............................................................................................18
2.2.3. Công thức tính trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM). ...................19
2.2.4. Các bước xác định các chỉ tiêu....................................................................20
2.2.4.1. Tỷ suất sinh lời của thị trường (Rm). ..................................................... 20
2.2.4.2. Chỉ số Beta ............................................................................................ 20
2.2.4.3. Tỷ suất sinh lời phi rủi ro (Rf)................................................................23
2.2.4.4. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu HSG (Re) ...................................25
2.3. ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU. .....................................................................................26
2.3.1. Khái niệm mô hình chiết khấu cổ tức.........................................................26
2.3.2. Các bước tính để xác định các tham số trong mô hình chiết khấu cổ tức26
2.3.2.1. Cổ tức trên mỗi cổ phiếu(D)...................................................................26
2.3.2.2. Tỷ lệ chi trả cổ tức.................................................................................. 27
2.3.2.3. Tốc độ tăng trưởng (g) ............................................................................ 28
2.3.3. Định giá cổ phiếu HSG ................................................................................ 29
2.4. CƠ CẤU VỐN.................................................................................................... 31
2.4.1. Những thay đổi trong cấu trúc vốn và những lý do tiềm năng................. 31
2.4.2. Các lý thuyết cấu trúc vốn để lý giải cơ cấu nguồn vốn của HSG............33
2.4.2.1.Lý thuyết đánh đổi cấu trúc vốn .............................................................. 33
2.4.2.2.Lý thuyết cấu trúc vốn trật tự phân hạng.................................................33
2.5. CHI PHÍ VỐN (WACC)....................................................................................33
2.5.1. Chi phí nợ......................................................................................................33
2.5.1.1. Chi phí nợ vay sau thuế ...........................................................................34
2.5.1.2. Chi phí nợ ngắn hạn (rD) ........................................................................ 34
2.5.2. Chi phí vốn chủ sở hữu................................................................................34
2.5.2.1. Chi phí vốn cổ phần ưu đãi.....................................................................34
2.5.2.2. Chi phí vốn cổ phần thường....................................................................34
* Mô hình chiết khấu dòng cổ tức (DDM) .......................................................... 34
* Mô hình Định giá Tài sản vốn ( CAPM).......................................................... 35
2.5.3. Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC).................................................35
2.5.4. Chi phí vốn cận biên (MCC) ........................................................................35
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................37
PHỤ LỤC.......................................................................................................................38

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1. Thống kê kết quả hệ số thanh khoản hiện thời giai đoạn 2018-2022........... 3
Bảng 2.2. Thống kê kết quả hệ số thanh khoản nhanh giai đoạn 2018-2022................4
Bảng 2.3. Thống kê kết quả chỉ số thanh khoản tiền mặt của công ty cổ phần Tập đoàn
Hoa Sen giai đoạn 2018-2022........................................................................................ 5
Bảng 2.4. Thống kê kết quả vốn lưu động của HSG giai đoạn 2018-2022...................6
Bảng 2.5. Thống kế kết quả ROA của HSG giai đoạn 2018-2022................................7
Bảng 2.6. Thống kế kết quả ROS của HSG giai đoạn 2018-2022.................................9
Bảng 2.7. Thống kế kết quả ROE của HSG giai đoạn 2018-2022 ............................... 10
Bảng 2.8. Số liệu phân tích DuPont giai đoạn 2018 - 2022..........................................10
Bảng 2.9. Số liệu chỉ tiêu quản lý tài sản của HSG giai đoạn 2018-2022.....................13
Bảng 2.10. Bảng số liệu chỉ tiêu yêu cầu....................................................................... 14
Bảng 2.11. Bảng số liệu hệ số nợ, hệ số tự tài trợ và hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu ....14
Bảng 2.12. Bảng số liệu chỉ tiêu P/E VÀ P/B ...............................................................16
Bảng 2.13. Tỷ suất sinh lời của thị trường giai đoạn 2018-2022.................................. 20
Bảng 2.14. Thông kế chỉ số Beta HSG giai đoạn 2018-2022........................................23
Bảng 2.15. Thống kê tỷ suất sinh lời phi rủi ro giai đoạn 2018-2022........................... 25
Bảng 2.16. Thống kê tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu HSG giai đoạn 2018-
2022............................................................................................................................. ..25
Bảng 2.17. Cổ tức của HSG giai đoạn 2018-2022.........................................................27
Bảng 2.18. Tỷ lệ chi trả cổ tức HSG giai đoạn 2018-2022............................................28
Bảng 2.19. Định giá cổ phiếu HSG theo mô hình chiết khấu cổ tức giai đoạn 2018-
2022.................................................................................................................................30
Bảng 2.20. Bảng các chỉ tiêu về chi phí vốn(WACC) giai đoạn 2018-2022.................36
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1. Chỉ số Beta HSG năm 2018........................................................................... 21
Hình 2.2. Chỉ số Beta HSG năm 2019........................................................................... 21
Hình 2.3. Chỉ số Beta HSG năm 2020........................................................................... 22
Hình 2.4. Chỉ số Beta HSG năm 2021........................................................................... 22
Hình 2.5. Chỉ số Beta HSG năm 2022........................................................................... 23
Hình 2.6 Tỷ suất sinh lời phi rủi ro năm 2018............................................................... 23
Hình 2.7 Tỷ suất sinh lời phi rủi ro năm 2019............................................................... 24
Hình 2.8. Tỷ suất sinh lời phi rủi ro năm 2020.............................................................. 24
Hình 2.9. Tỷ suất sinh lời phi rủi ro năm 2021.............................................................. 24
Hình 2.10. Tỷ suất sinh lời phi rủi ro năm 2022............................................................ 24
Hình 2.11. Hình thức chi trả cổ tức của HSG giai đoạn 2018-2022..............................27

DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 2.1. Hệ số thanh khoản hiện thời giai đoạn 2018-2019....................................3
Biểu đồ 2.2. Hệ số thanh khoản nhanh giai đoạn 2018-2022........................................ 4
Biểu đồ 2.3. Hệ số thanh khoản tiền mặt giai đoạn 2018-2022.....................................5
Biểu đồ 2.4. Tỷ suất lợi nhuận ròng trên tài sản giai đoạn 2018-2022..........................8
Biểu đồ 2.5. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu thuần (ROS)..........................................9
Biểu đồ 2.6. Tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu giai đoạn 2018-2022........... 10
Biểu đồ 2.7. Phân tích Dupoint giai đoạn 2018-2022....................................................11
Biểu đồ 2.8. Hệ số nợ, hệ số tự tài trợ và hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu.......................15
Biểu đồ 2.9. Biểu đồ chỉ số giá thị trường P/E, P/B và ROE.........................................16
Biểu đồ 2.10. Biểu đồ so sánh P/E ngành thep của HSG giai đoạn 2018-2022............17
Biểu đồ 2.11. Tốc độ tăng trưởng cổ tức giai đoạn 2018-2022..................................... 29

