B K HO CH VÀ Đ U TỘ Ế Ạ Ầ Ư
--------------
S : ố4174/BC-BKH
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------------
Hà N i, ngày 10 tháng 6 năm 2009ộ
BÁO CÁO
T NG H P TR L I CH T V N C A Đ I BI U QU C H IỔ Ợ Ả Ờ Ấ Ấ Ủ Ạ Ể Ố Ộ
T I KỲ H P TH 5, QU C H I KHÓA XIIẠ Ọ Ứ Ố Ộ
---------------------
Kính g i:ử Các v Đ i bi u Qu c h iị ạ ể ố ộ
B K ho ch và Đ u t xin báo cáo các v Đ i bi u Qu c h i n i dung các vi c B Kộ ế ạ ầ ư ị ạ ể ố ộ ộ ệ ộ ế
ho ch và Đ u t đã và đang th c hi n t sau phiên ch t v n t i kỳ h p th 3 c a Qu c h i và tr l iạ ầ ư ự ệ ừ ấ ấ ạ ọ ứ ủ ố ộ ả ờ
ch t v n c a các v Đ i bi u Qu c h i t i kỳ h p th 5ấ ấ ủ ị ạ ể ố ộ ạ ọ ứ .
I. Nh ng n i dung công vi c B K ho ch và Đ u t đã và đang th c hi n t kỳ ch tữ ộ ệ ộ ế ạ ầ ư ự ệ ừ ấ
v n g n đây (kỳ h p th 3, Qu c h i XII) đ n nay:ấ ầ ọ ứ ố ộ ế
1. Tham m u cho Chính ph đ ra các gi i pháp ngăn ch n suy gi m kinhư ủ ề ả ặ ả t :ế
B K ho ch và Đ u t đã ch đ ng nghiên c u, báo cáo Chính ph v tác đ ng tiêu c cộ ế ạ ầ ư ủ ộ ứ ủ ề ộ ự
c a kh ng ho ng tài chính và suy thoái kinh t th gi i đ n n n kinh t n c ta và đ xu t các gi iủ ủ ả ế ế ớ ế ề ế ướ ề ấ ả
pháp nh m ngăn ch n suy gi m kinh t , duy trì t c đ tăng tr ng và b o đ m an sinh xã h i ; trìnhằ ặ ả ế ố ộ ưở ả ả ộ
Chính ph ban hành Ngh quy t s 30/2008/NQ-CP ngày 11/12/2008 v nh ng gi i pháp c p báchủ ị ế ố ề ữ ả ấ
nh m ngăn ch n suy gi m kinh t , duy trì tăng tr ng kinh t , đ m b o an sinh xã h i v i 5 nhómằ ặ ả ế ưở ế ả ả ộ ớ
gi i pháp ch y u: (1) Thúc đ y s n xu t, kinh doanh và xu t kh u; (2) Th c hi n các bi n phápả ủ ế ẩ ả ấ ấ ẩ ự ệ ệ
kích c u đ u t và tiêu dùng: (3) Chính sách tài chính và ti n t : (4) B o đ m an sinh xã h i: và (5)ầ ầ ư ề ệ ả ả ộ
Tăng c ng công tác đi u hành, t ch c th c hi n chính sách.ườ ề ổ ứ ự ệ
Đ tri n khai th c hi n Ngh quy t 30 nói trên, B K ho ch và Đ u t đã xây d ng Kể ể ự ệ ị ế ộ ế ạ ầ ư ự ế
ho ch tri n khai th c hi n Ngh quy t 30/2008/NQ-CP, trình Th t ng Chính ph phê duy t t iạ ể ự ệ ị ế ủ ướ ủ ệ ạ
Quy t đ nh s 12/2009/QĐ-TTg ngày 19/01/2009, phân công c th t ng n i dung công vi c cho cácế ị ố ụ ể ừ ộ ệ
b , ngành, đ a ph ng tri n khai th c hi n. T ch c theo dõi, bán cáo Chính ph v tình hình và k tộ ị ươ ể ự ệ ổ ứ ủ ề ế
qu th c hi n Ngh quy t trong các phiên h p th ng kỳ c a Chính ph .ả ự ệ ị ế ọ ườ ủ ủ
Trên c s báo cáo t ng h p c a 20 đoàn công tác do 20 thành viên Chính ph làm tr ngơ ở ổ ợ ủ ủ ưở
đoàn đi ki m tra vi c th c hi n Ngh quy t 30 t i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, B Kể ệ ự ệ ị ế ạ ỉ ố ự ộ ươ ộ ế
ho ch và Đ u t đã t ng h p báo cáo, trình Chính ph v k t qu c a vi c th c hi n Ngh quy tạ ầ ư ổ ợ ủ ề ế ả ủ ệ ự ệ ị ế
30/2008/NQ-CP t i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng và đ xu t các gi i pháp nh m kh cạ ỉ ố ự ộ ươ ề ấ ả ằ ắ
ph c nh ng khó khăn, v ng m c trong quá trình th c hi n và đ xu t phân công cho các b ,ụ ữ ướ ắ ự ệ ề ấ ộ
ngành x lý và h ng d n th c hi n.ử ướ ẫ ự ệ
2 . Hoàn thi n pháp lu t v đ u t xây d ng c b n :ệ ậ ề ầ ư ự ơ ả
Nh m đ m b o tính th ng nh t, tránh nh ng mâu thu n gi a Lu t d u t và các lu t liênằ ả ả ố ấ ữ ẫ ữ ậ ầ ư ậ
quan khác trong lĩnh v c đ u t xây d ng c b n, B K ho ch và Đ u t đã ch trì nghiên c u,ự ầ ư ự ơ ả ộ ế ạ ầ ư ủ ứ
ph i h p v i các b , ngành, đ a ph ng d th o Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu tố ợ ớ ộ ị ươ ự ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
liên quan đ n đ u t xây d ng c b n. D th o Lu t t p trung vào ào v n đ liên quan đ n quyế ầ ư ự ơ ả ự ả ậ ậ ấ ề ế
trình, th t c đ u t XDCB, trong đó đ ngh s a đ i, b sung m t s đi u v ng m c nh t trong 6ủ ụ ầ ư ề ị ử ổ ổ ộ ố ề ướ ắ ấ
lu t là: Lu t Xây d ng, Lu t Đ u th u, Lu t Doanh nghi p, Lu t B o v môi tr ng, Lu t Đ t đai vàậ ậ ự ậ ấ ầ ậ ệ ậ ả ệ ườ ậ ấ
Lu t Nhà . T i kỳ h p này, Chính ph đang trình Qu c h i d th o Lu t đ các đ i bi u Qu c h iậ ở ạ ọ ủ ố ộ ự ả ậ ể ạ ể ố ộ
xem xét, thông qua.
3 . V n đ v c c u l i n n kinh t .ấ ề ề ơ ấ ạ ề ế
Trong b i c nh kh ng ho ng tài chính và suy thoái kinh t toàn c u, B K ho ch và Đ u tố ả ủ ả ế ầ ộ ế ạ ầ ư
đ c Th t ng Chính ph giao nhi m v nghiên c u xây d ng đ án tái c u trúc n n kinh t . Hi nượ ủ ướ ủ ệ ụ ứ ự ề ấ ề ế ệ
nay, B K ho ch và Đ u t đang tri n khai th c hi n nhi m v này đ báo cáo trình Chính ph ộ ế ạ ầ ư ể ự ệ ệ ụ ể ủ .
Bên c nh đó, hi n nay, B K ho ch và Đ u t đang chu n b xây d ng k ho ch phát tri nạ ệ ộ ế ạ ầ ư ẩ ị ự ế ạ ể
kinh t - xã h i năm 2010, K ho ch phát tri n kinh t -xã h i 5 năm 2011-2015, Chi n l c phát tri nế ộ ế ạ ể ế ộ ế ượ ể
kinh t - xã h i 10 năm 2011-2020 g n v i đ nh h ng tái c u trúc n n kinh t th i kỳ h u suy gi mế ộ ắ ớ ị ướ ấ ề ế ờ ậ ả
kinh t .ế
4 . V công tác d báo :ề ự
Đ tăng c ng công tác d báo, theo s ch đ o c a Chính ph , B K ho ch và Đ u tể ườ ự ự ỉ ạ ủ ủ ộ ế ạ ầ ư
đang ph i h p v i các b , ngành liên quan xây d ng đ án d báo kinh t xã h i, đ ng th i v i vi cố ợ ớ ộ ự ề ự ế ộ ồ ờ ớ ệ
xây d ng đ án đ i m i công tác th ng kê đ trình Chính ph thông qua vào đ u năm 2010.ự ề ổ ớ ố ể ủ ầ
II .V nh ng n i dung tr l i ch t v n c a các v Đ i bi u Qu c h i t i kỳ h p th 5,ề ữ ộ ả ờ ấ ấ ủ ị ạ ể ố ộ ạ ọ ứ
Qu c h i khóa XII.ố ộ
Trong Kỳ h p này, tính đ n ngày 8/6/2009, B K ho ch và Đ u t đã nh n đ c 10ọ ế ộ ế ạ ầ ư ậ ượ
n i dung ch t v n B tr ng B K ho ch và Đ u t và 3 n i dung ch t v n Th t ng Chính phộ ấ ấ ộ ưở ố ế ạ ầ ư ộ ấ ấ ủ ướ ủ
c a các v Đ i bi u Qu c h i đ c Th t ng Chính ph phân công tr l i Đ i bi u Qu c h i.ủ ị ạ ể ố ộ ượ ủ ướ ủ ả ờ ạ ể ố ộ
T t c các n i dung ch t v n c a các Đ i bi u Qu c h i, B K ho ch và Đ u t đã cóấ ả ộ ấ ấ ủ ạ ể ố ộ ộ ế ạ ầ ư
văn b n tr l i g i tr c ti p đ n Đ i bi u Qu c h i và Tr ng Đoàn đ i bi u Qu c h i.M t s v nả ả ờ ử ự ế ế ạ ể ố ộ ưở ạ ể ố ộ ộ ố ấ
đ đ c nhi u v Đ i bi u Qu c h i quan tâm, ch t v n B K ho ch và Đ u t trong kỳ h p th 5,ề ượ ề ị ạ ể ố ộ ấ ấ ộ ế ạ ầ ư ọ ứ
Qu c h i khóa XII t p trung vào các nhóm v n đ sau đây:ố ộ ậ ấ ề
1. V nh ng căn c đ trình Qu c h i đi u ch nh m t s ch tiêu k ho ch năm 2009.ề ữ ứ ể ố ộ ề ỉ ộ ố ỉ ế ạ
(Đ i bi u Vũ Th Thu Hà, Đoàn đ i bi u Quôc h i t nh H ng Yên; Đ i bi u Tr n Du L ch,ạ ể ị ạ ể ộ ỉ ư ạ ể ầ ị
Đoàn đ i biê Qu c h i Thành ph H Chí Minh; Đ i bi u Lê Th Dung, Đoàn đ i bi u Qu c h iạ ủ ố ộ ố ồ ạ ể ị ạ ể ố ộ
t nh An Giang)ỉ
(1). V đi u ch nh ch tiêu tăng tr ng kinh t năm 2009:ề ề ỉ ỉ ưở ế
Tr c h t, là căn c vào tình hình kinh t trong n c 5 tháng đ u năm: GDP Quý I ướ ế ứ ế ướ ầ tăng
3,1%. Xét theo ngành và lĩnh v c: s n xu t công nghi p tăng liên t c v i t c đ tăng tr ng c a cácự ả ấ ệ ụ ớ ố ộ ưở ủ
tháng sau cao h n (t c đ tăng giá tr s n xu t công nghi p tháng1ơ ố ộ ị ả ấ ệ gi m 4,4%, tháng 2 tăng 14,9%,ả
tháng 3 tăng 2,4%, tháng 4 tăng 5,4% và tháng 5 tăng 6,8%). Đ c bi t, trong ngành xây d ng, v i xuặ ệ ự ớ
h ng th tr ng b t đ ng s n đang ph c h i tr l i khá rõ nét. T c đ tăng giá tr gia tăng trongướ ị ườ ấ ộ ả ụ ồ ở ạ ố ộ ị
ngành xây d ng t âm 0,4% trong năm 2008 tăng lên 6,8% trong Quý I năm 2009 và có kh năngự ừ ả
tăng cao h n trong các quý sau. S n xu t nông nghi p phát tri n thu n l i v i v lúa đông xuân ơ ả ấ ệ ể ậ ợ ớ ụ ở
phía Nam tăng cao h n năm 2008; chăn nuôi và th y s n phát tri n m nh; d ch b nh đ c kh ngơ ủ ả ể ạ ị ệ ượ ố
ch .ế
Lĩnh v c d ch v phát tri n t t. Giá tr gia tăng d ch v Quý I tăng 5,4%; đ c bi t nh cácự ị ụ ể ố ị ị ụ ặ ệ ờ
bi n pháp đ y m nh kích c u tiêu dùng, ho t đ ng c a th tr ng trong n c khá sôi đ ng v i t cệ ẩ ạ ầ ạ ộ ủ ị ườ ướ ộ ớ ố
đ tăng tr ng 5 tháng đ u năm là 21%. Đây là y u t quan tr ng thúc đ y tăng tr ng trong đi uộ ưở ầ ế ố ọ ầ ưở ề
ki n xu t kh u đang g p khó khăn.ệ ấ ẩ ặ
V i nh ng xu h ng chuy n bi n tích c c nh trên và tác đ ng c a gói kích c u trong cácớ ữ ướ ể ế ự ư ộ ủ ầ
tháng t i, d báo tăng tr ng kinh t trong quý II có th cao h n quý I/2009, đ t kho ng 3,8 - 4,2%,ớ ự ưở ế ể ơ ạ ả
các quý III, quý IV s tăng cao h n t ng ng kho ng 5,6-6,5% và 6,8-7,4%. Trên t ng lĩnh v c, dẽ ơ ươ ứ ả ừ ự ự
báo trong năm 2009 khu v c nông, lâm, ng nghi p tăng kho ng 2-2,8%; khu v c công nghi p vàự ư ệ ả ự ệ
xây d ng tăng kho ng 3,5-5%; khu v c d ch v tăng kho ng 7,5-7,7%. Trên c s đó, d báo t c đự ả ự ị ụ ả ơ ở ự ố ộ
tăng tr ng kinh t (GDP) năm 2009 tăng kho ng 4,7%-5,5%.ưở ế ả
Tuy nhiên, đ ch đ ng trong đi u hành, đ ngh Qu c h i thông qua ch tiêu đi u ch nh t cể ủ ộ ề ề ị ố ộ ỉ ề ỉ ố
đ tăng tr ng GDP năm nay kho ng 5%.ộ ưở ả
(2) V đi u ch nh ch tiêu tăng kim ng ch xu t kh u năm 2009:ề ề ỉ ỉ ạ ấ ẩ
Xu t kh u s ti p t c b nh h ng, do th ng m i toàn c u có th gi m t i 11%, m cấ ẩ ẽ ế ụ ị ả ưở ươ ạ ầ ể ả ớ ứ
gi m l n nh t trong 7 th p k qua. Trong nh ng tháng t i xu t kh u c a n c ta s ti p t c g p khóả ớ ấ ậ ỷ ữ ớ ấ ẩ ủ ướ ẽ ế ụ ặ
khăn. Các đ i tác l n và truy n th ng c a th tr ng xu t kh u n c ta h n ch ký ti p các đ nố ớ ề ố ủ ị ườ ấ ẩ ướ ạ ế ế ơ
hàng đ i v i nhi u m t hàng xu t kh u. Nh ng g n đây có m t s y u t thúc đ y tăng tr ng xu tố ớ ề ặ ấ ẩ ư ầ ộ ố ế ố ẩ ưở ấ
kh u, nh vi c m l i th tr ng th y s n l n là Nga và Braxin; giá m t s m t hàng có kim ng chẩ ư ệ ở ạ ị ườ ủ ả ớ ộ ố ặ ạ
l n và có l i th nh d u thô và nông s n, th y s n đang có xu h ng tăng. Riêng giá d u thô tớ ợ ế ư ầ ả ủ ả ướ ầ ừ
m c kho ng 30 Usd/thùng, nay đã tăng lên g n 70 USD/thùng.ứ ả ầ
V i các y u t trên và k t qu xu t kh u c a 5 tháng đ u năm, d báo t c đ tăng kimớ ế ố ế ả ấ ẩ ủ ầ ự ố ộ
ng ch xu t kh u năm 2009 đ t kho ng 3-5% so v i năm 2008.ạ ấ ẩ ạ ả ớ
Trên c s phân tích nh trên, đ ngh Qu c h i cho đi u ch nh tăng tr ng xu t kh uơ ở ư ề ị ố ộ ề ỉ ưở ấ ẩ
xu ng kho ng 3%.ố ả
(3) V đi u ch nh ch s giá tiêu dùng::ề ề ỉ ỉ ố
Hi n nay kinh t th gi i đang trong tình tr ng suy thoái sâu và giá c bi n đ ng m cệ ế ế ớ ạ ả ế ộ ở ứ
th p. Tuy nhiên, nh ng di n bi n v tăng ch tiêu c a các Chính ph thông qua các gói "kích" c uấ ữ ễ ế ề ỉ ủ ủ ầ
l n, đ c bi t là gói kích thích kinh t c a M , EU, Nh t, Trung Qu c,... s có tác đ ng nh t đ nh đ nớ ặ ệ ế ủ ỹ ậ ố ẽ ộ ấ ị ế
m t b ng giá. Đ i v i n c ta, ch s giá 5 tháng đ u năm tăng 2,12%. Tuy nhiên v i vi c th c hi nặ ằ ố ớ ướ ỉ ố ầ ớ ệ ự ệ
các chính sách kích c u đ u t và tiêu dùng và nh ng nh h ng c a bi n đ ng kinh t th gi i sauầ ầ ư ữ ả ưở ủ ế ộ ế ế ớ
khi Chính ph các n c đã ch ra các kho n tài chính kh ng l đ kích thích n n kinh t ,... có thủ ướ ỉ ả ổ ồ ể ề ế ể
nh h ng đ n giá c trong n c. Vì v y, c n thi t ph i có bi n pháp đ phòng nh ng tác đ ngả ưở ế ả ướ ậ ầ ế ả ệ ề ữ ộ
tăng giá th gi i và di n bi n ph c t p . Tuy nhiên nh vi c can thi p c a Chính ph và các t ch cế ớ ễ ế ứ ạ ờ ệ ệ ủ ủ ổ ứ
qu c t , tình hình giá c th tr ng th gi i b t đ u có xu h ng tăng tr l i, nh t là đ i v i giá d uố ế ả ị ườ ế ớ ắ ầ ướ ở ạ ấ ố ớ ầ
thô, nông s n và m t s hàng hóa quan tr ng, thi t y u khác. trong n c, ch s giá 5 tháng đ uả ộ ố ọ ế ế Ở ướ ỉ ố ầ
năm tăng 2,12%. Trong th i gian t i, v i nh ng tác đ ng c a giá c đ u vào, nh t là giá th gi i vàờ ớ ớ ữ ộ ủ ả ầ ấ ế ớ
nhu c u có kh năng thanh toán tăng do phát tri n s n xu t và thu nh p c a dân c d báo ...T cầ ả ể ả ấ ậ ủ ư ự ố
đ tăng giá c a các tháng còn l i s cao h n so v i bình quân 5 tháng đ u năm.ộ ủ ạ ẽ ơ ớ ầ
T s phân tích trên và đ b o đ m n đ nh kinh t vĩ mô, thúc đ y s n xu t phát tri n vàừ ự ể ả ả ổ ị ế ẩ ả ấ ể
b o đ m đ i s ng nhân dân, trình Qu c h i cho phép gi t c đ tăng giá nh đã trình Qu c h i đi uả ả ờ ố ố ộ ữ ố ộ ư ố ộ ề
ch nh t d i 15% xu ng d i 10%.ỉ ừ ướ ố ướ
(4) V phát hành b sung v n Trái phi u Chính (TPCP) năm 2009:ề ổ ố ế
Tình hình suy gi m kinh t , nh ng khó khăn trong s n xu t kinh doanh, hi u qu đ u t kinhả ế ữ ả ấ ệ ả ầ ư
doanh gi m sút nh h ng tr c ti p đ n các ho t đ ng đ u t phát tri n. Xu h ng gi m đ u t ả ả ưở ự ế ế ạ ộ ầ ư ể ướ ả ầ ư ở
t t c các khu v c, các thành ph n kinh t trong và ngoài n c. Đ th c hi n các m c tiêu kích c uấ ả ự ầ ế ướ ể ự ệ ụ ầ
đ u t , ngăn ch n suy gi m kinh t , c n th c hi n nhi u gi i pháp chính sách đ huy đ ng cácầ ư ặ ả ế ầ ự ệ ề ả ể ộ
ngu n v n, bao g m vi c ng tr c k ho ch đ u t NSNN c a các năm sau, b sungồ ố ồ ệ ứ ướ ế ạ ầ ư ủ ổ tăng thêm
ngu n v n Trái phi u Chính ph , v n tín d ng đ u t , tín d ng xu t kh u, tín d ng đào t o l i choồ ố ế ủ ố ụ ầ ư ụ ấ ẩ ụ ạ ạ
ng i lao đ ng b m t vi c làm,...ườ ộ ị ấ ệ
Ngoài ra, vi c b sung v n trái phi u Chính ph nămệ ổ ố ế ủ 2009, 20.000 t đ ng nh m b sungỷ ồ ằ ổ
thêm ngu n v n xây d ng c s h t ng kinh t xã h i, đ y nhanh ti n đ đ u t , s m đ a côngồ ố ự ơ ở ạ ầ ế ộ ẩ ế ộ ầ ư ớ ư
trình vào s d ng và phát huy hi u qu . T đó, góp ph n hoàn thi n k t c u hử ụ ệ ả ừ ầ ệ ế ấ ạ t ng, t o môiầ ạ
tr ng thu n l i cho đ u t , kinh doanh phát tri n. Đ ng th i, vi c b sung v n TPCP cũng s gópườ ậ ợ ầ ư ể ồ ờ ệ ổ ố ẽ
ph n kh c ph c tình tr ng đ ng v t li u và thúc đ y s n xu t v t li u xây d ng phát tri n.ầ ắ ụ ạ ứ ọ ậ ệ ẩ ả ấ ậ ệ ự ể
V đ i t ng, đ ngh Qu c h i cho phép b sung thêm xây d ng và nhà cho h c sinh,ề ố ượ ề ị ố ộ ổ ự ở ọ
sinh viên đ gi m b t khó khăn v nhà , qua đó góp ph n t o thêm đi u ki n cho h c sinh, sinhể ả ớ ề ở ầ ạ ề ệ ọ
viên h c t p t t h n.ọ ậ ố ơ
2. V n đ v s d ng hi u qu gói kích c u nh m ngăn ch n suy gi m kinh t vàấ ề ề ử ụ ệ ả ầ ằ ặ ả ế
duy trì tăng tr ng kinh t .ưở ế
(Đ i bi u Vũ Quang H i, Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh H ng Yên; Đ i bi u Tr n Du L ch,ạ ể ả ạ ể ố ộ ỉ ư ạ ể ầ ị
Đoàn đ i bi u Qu c h i Thành ph h Chí Minh; Đ i bi u Mai Th Ánh Tuy t, Đoàn đ i bi u Qu cạ ể ố ộ ố ồ ạ ể ị ế ạ ể ố
h i t nh An Giang; Đ i bi u Vũ Th Thu Hà, Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh H ng Yên)ộ ỉ ạ ể ị ạ ể ố ộ ỉ ư
Vi c Chính ph đ a ra gói kích c u (kích thích kinh t ) kho ng 145 nghìn t đ ng tr ngệ ủ ư ầ ế ả ỷ ồ ưở
đ ng 8 t USD) nh m m c tiêu ngăn ch n suy gi m tinh t , duy trì tăng tr ng m c h p lý vàươ ỷ ằ ụ ặ ả ế ưở ở ứ ợ
đ m b o an sinh xã h i.ả ả ộ
Vi c th c hi n nghiêm túc, quy t li t các gi i pháp kích c u mang l iệ ự ệ ế ệ ả ầ ạ nh ng k t qu b cữ ế ả ướ
đ u. N n kinh t có t c đ tăng tr ng 3,1% trong quý I và là m t trong 12 n c trên th gi i có t cầ ề ế ố ộ ưở ộ ướ ế ớ ố
đ tăng tr ng d ng. Trong các tháng 4,5 n n kinh t ti p t c có chuy n bi n tích c c; ngành côngộ ưở ươ ề ế ế ụ ể ế ự
nghi p tăng tr ng liên t c v i t c đ tăng tr ng ngày càng cao h n (tháng 1ệ ưở ụ ớ ố ộ ưở ơ gi m 4,4%, tháng 2ả
tăng 14,9%, tháng 3 tăng 2,4%, tháng 4 tăng 5,4% và tháng 5 tăng 6,8%). Ngành xây d ng t chự ừ ỗ
tăng tr ng âm 0,4% năm 2008, sang quý I năm 2009 tăng 6,8%.ưở
Nông nghi p phát tri n n đ nh; s n l ng lúa đông xuân phía Nam tăng cao h n nămệ ể ổ ị ả ượ ở ơ
tr c. Ho t đ ng c a th tr ng trong n c khá sôi đ ng v i t ng m c doanh s bán l và kinhướ ạ ộ ủ ị ườ ướ ộ ớ ổ ứ ố ẻ
doanh d ch v 5 tháng đ u năm tăng 21% so v i cùng kỳ năm tr c. Kim ng ch xu t kh u tháng 5ị ụ ầ ớ ướ ạ ấ ẩ
cũng tăng so v i tháng 4,... Các cân đ i và ch s kinh t vĩ mô t ng đ i n đ nh; ch s l m ph t ớ ố ỉ ố ế ươ ố ổ ị ỉ ố ạ ấ ở
m c th p. Vi c th c hi n gói kích c u cũng góp ph n đ m b o an sinh xã h i, ti p t c h ng vàoứ ấ ệ ự ệ ầ ầ ả ả ộ ế ụ ướ
các m c tiêu v xóa đói gi m nghèo, đ c bi t là đ i v i đ ng bào dân t c, các vùng mi n núi, vùngụ ề ả ặ ệ ố ớ ồ ộ ề
sâu, v ng xa; tích c c h tr gi m nghèo nhanh và b n v ng t i 61ừ ự ỗ ợ ả ề ữ ạ huy n nghèo; h tr ng i dânệ ỗ ợ ườ
kh c ph c h u qu thiên tai, d ch b nh,...ắ ụ ậ ả ị ệ
Đi đôi v i vi c tri n khai th c hi n chính sách, Chính ph còn tăng c ng công tác ki m ra,ớ ệ ể ự ệ ủ ườ ề
giám sát, c 20 đoàn công tác do các B tr ng làm tr ng đoàn v các đ a ph ng ki m tra, chử ộ ưở ưở ề ị ươ ể ỉ
đ o th c hi n Ngh quy t 30/2008/NQ-CP c a Chính ph ; tăng c ng công tác phân tích và d báoạ ự ệ ị ế ủ ủ ườ ự
kinh t , k p th i tháo g nh ng khó khăn, v ng m c trong quá trình th c hi n gói kích c u.ế ị ờ ỡ ữ ướ ắ ự ệ ầ
3. V ti n đ gi i ngân, s d ng có hi u qu ngu n v n Trái phi u Chính ph : ề ế ộ ả ử ụ ệ ả ồ ố ế ủ
(Đ i bi u Ph m L Chi, Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh Qu ng Ninh; Đ i bi u Lê Th Dung,ạ ể ạ ễ ạ ể ố ộ ỉ ả ạ ể ị
Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh An Giang)ạ ể ố ộ ỉ
Trong th i gian qua, ti n đ gi i ngân ngu n v n trái phi u Chính ph (TPCP) đ t m c đờ ế ộ ả ồ ố ế ủ ạ ứ ộ
th p, t p trung ch y u b i m t s nguyên nhân sau: Th t c đ u t c a các công trình và d ánấ ậ ủ ế ở ố ố ủ ụ ầ ư ủ ự
ch a hoàn ch nh nên m t nhi u th i gian đ hoàn thi n. Công tác gi i phóng m t b ng ch m, nhi uư ỉ ấ ề ờ ề ệ ả ặ ằ ậ ề
công trình có v n nh ng không gi i ngân đ c dó không có m t b ng đ thi công. Công tác đ uố ư ả ượ ặ ằ ể ấ
th u còn nhi u b t c p, năng l c nhà th u còn ch a đáp ng đ c yêu c u v ch t l ng cũng nhầ ề ấ ậ ự ầ ư ứ ượ ầ ề ấ ượ ư
ti n đ thi công. Năng l c t v n cũng còn nhi u b t c p. Nhi u công trình ph i đi u ch nh thi t kế ộ ự ư ấ ề ấ ậ ề ả ề ỉ ế ế
quy ho ch và t ng d toán cho nên m t nhi u th i gian.ạ ổ ự ấ ề ờ
Chính ph cùng các B ngành, đ a ph ng n l c trong vi c đ ra nhi u gi i pháp nh mủ ộ ị ươ ỗ ự ệ ề ề ả ằ
th o g các khó khăn v ng m cả ỡ ướ ắ liên quan đ n lĩnh v c đ u t xây d ng c b n, trong đó có v nế ự ầ ư ự ơ ả ấ
đ v vi c đ y nhanh t c đ gi i ngân ngu n v n trái phi u Chính ph . Nh ng bi n pháp này ph nề ề ệ ẩ ố ộ ả ồ ố ế ủ ữ ệ ầ
nào đã mang l i hi u qu tích c c, đ y nhanh t c đ gi i ngân vào các tháng cu i năm 2008.ạ ệ ả ự ẩ ố ộ ả ố
Trong nh ng tháng đ u năm 2009, ti n đ gi i ngân v n TPCP còn th p, nh t là kh i đ aữ ầ ế ộ ả ố ấ ấ ố ị
ph ng do đang ph i t p trung gi i ngân h t s v n c a năm tr c. Tuy nhiên, s ch đ o t p trungươ ả ậ ả ế ố ố ủ ướ ự ỉ ạ ậ
quy t li t c a Chính ph , cùng v i s n l c c a các ngành, cáo c p, d ki n đ n h t năm 2009, sế ệ ủ ủ ớ ự ỗ ự ủ ấ ự ế ế ế ẽ
ph n đ u gi i ngân đ t k ho ch v n trái phi u Chính ph đ c giao.ấ ấ ả ạ ế ạ ố ế ủ ượ
Trong th i gian t i, đ qu n lý và s d ng có hi u qu ngu n v n TPCP, đ y nhanh ti n đờ ớ ể ả ử ụ ệ ả ồ ố ẩ ế ộ
gi i ngân, c n ti p t c tri n khai th c hi n t t các gi i pháp sau đây:ả ầ ế ụ ể ự ệ ố ả
- Các b ngành và các c p chính quy n đ a ph ng, trong ph m vi trách nhi m c a mình,ộ ấ ề ị ươ ạ ệ ủ
c n ph i rà soát các qui đ nh v th t c đ u t và các v n đ có liên quan đ lo i b các qui đ nhầ ả ị ề ủ ụ ầ ư ấ ề ể ạ ỏ ị
không c n thi t, đ n gi n hóa các th t c đ u t thu c th m quy n quy t đ nh c a t ng c p, kh cầ ế ơ ả ủ ụ ầ ư ộ ẩ ề ế ị ủ ừ ấ ắ
ph c nh ng t n t i, ch ng chéo, không th ng nh t gi a các văn b n pháp lu t có liên quan đ n đ uụ ữ ồ ạ ồ ố ấ ữ ả ậ ế ầ
t xây d ng c b n.ư ự ơ ả
- Ch đ ng làm t t khâu chu n b d án, t khâu quy ho ch đ n vi c xây d ng, th m đ nh,ủ ộ ố ẩ ị ự ừ ạ ế ệ ự ẩ ị
phê duy t, thi t k k thu t,.... khác ph c tình tr ng v n ch công trình nh trong th i gian v a qua.ệ ế ế ỹ ậ ụ ạ ố ờ ư ờ ừ
Các b , ngành đ a ph ng ph i b trí đ kinh phí đ b o đ m cho vi c chu n b các d án.ộ ị ươ ả ố ủ ể ả ả ệ ẩ ị ự
- Chú tr ng khâu gi i phóng m t b ng, đ n bù và tái đ nh c cho ng i dân đang sinh s ngọ ả ặ ằ ề ị ư ườ ố
trong vùng d án đ u t , đ m b o s th ng nh t, công b ng và kiên quy t trong vi c th c hi n lu tự ầ ư ả ả ự ố ấ ằ ế ệ ự ệ ậ
pháp và chính sách đ n bù, tái đ nh c cho ng i dân.ề ị ư ườ
- Trên c s t ng m c v n và danh m c d án đ c Th t ng Chính ph giao, các b , đ aơ ở ổ ứ ố ụ ự ượ ủ ướ ủ ộ ị
ph ng ph i b trí, phân b v n theo đúng các nguyên t c đã đ c quy đ nh, tuy t đ i không b tríươ ả ố ổ ố ắ ượ ị ệ ố ố
v n cho các d án ch a có đ các th t c đ u t theo qui đ nh c a pháp lu t.ố ự ư ủ ủ ụ ầ ư ị ủ ậ
- Tăng c ng các bi n pháp tháo g khó khăn, đ y nhanh ti n đ thi công và gi i ngân v nườ ệ ỡ ẩ ế ộ ả ố
đ u t . Đ i v i các d án không tri n khai đ c ho c tri n khai ch m s kiên quy t th c hi n đi uầ ư ố ớ ự ể ượ ặ ể ậ ẽ ế ự ệ ề
chuy n v n cho các d án khác, ho c cho các b , ngành và đ a ph ng khác.ể ố ự ặ ộ ị ươ
- Tăng c ng công tác giám sát, thanh tra, ki m tra, x lý nghiêm kh c nh ng tr ng h p viườ ể ử ắ ữ ườ ợ
ph m, b o đ m vi c s d ng ngu n v n TPCP đúng m c tiêu, ti t ki m và hi u qu .ạ ả ả ệ ử ụ ồ ố ụ ế ệ ệ ả
Đ c bi t, sau khi Lu t s a đ i các lu t liên quan đ n đ u t xây d ng c b n đ c Qu cặ ệ ậ ử ổ ậ ế ầ ư ự ơ ả ượ ố
h i thông qua ph i kh n tr ng tri n khai th c hi n nh m đ n gi n hóa th t c trong đ u t xâyộ ả ẩ ươ ể ự ệ ằ ơ ả ủ ụ ầ ư
d ng c b n.ự ơ ả
4. V n đ v đ u t phát tri n vùng Đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL):ấ ề ề ầ ư ể ồ ằ ử
(Đ i bi u Lê Th Dung, Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh An Giang)ạ ể ị ạ ể ố ộ ỉ
1. Vùng ĐBSCL là vùng có nhi u l i th và ti m năng, nh ng phát tri n còn ch m; ch y uề ợ ế ề ư ể ậ ủ ế
do là vùng thu n nông, thiên nhiên u đãi v phát tri n nông nghi p, nh ng bên c nh đó t n t iầ ư ề ể ệ ư ạ ồ ạ
nh ng m t không thu n l i so v i các vùng khác nh nhi u sông r ch ch ng ch t, giao thông đ ngữ ặ ậ ợ ớ ư ề ạ ằ ị ườ
b kém thu n l iộ ậ ợ . Do v y, Đ ng và Nhà n c đã quan tâm t p trung đ u t v n b ng nhi u hìnhậ ả ướ ậ ầ ư ố ằ ề
th c nh : Kêu g i v n ODA, FDI, v n h tr có m c tiêu t ngu n ngân sách Trung ng và ngu nứ ư ọ ố ố ỗ ợ ụ ừ ồ ươ ồ
Trái phi u Chính ph xây d ng tr ng h c, b nh vi n tuy n huy n và các công trình quan tr ngế ủ ự ườ ọ ệ ệ ế ệ ọ
giao thông và th y l i.ủ ợ
Đ i v i lĩnh v c giao thông, th c hi n Quy t đ nh s 344/2005/QĐ-TTg ngày 26/12/2005 c aố ớ ự ự ệ ế ị ố ủ
Th t ng Chính ph v ph ng h ng, nhi m v và k ho ch phát tri n gian thông v n t i vùngủ ướ ủ ề ươ ướ ệ ụ ế ạ ể ậ ả
ĐBSCL đ n năm 2010 và đ nh h ng đ n năm 2020. B Giao thông V n t i đã t p trung đ u t xâyế ị ướ ế ộ ậ ả ậ ầ ư
d ng m t s công trình tr ng đi m v đ ng b , đ ng sông, đ ng bi n và c ng hàng không. Đự ộ ố ọ ể ề ườ ộ ườ ườ ể ả ể
kh c ph c tri t đ các m t h n ch c a ĐBSCL c n ph i có ngu n v n l n và ph i đ u t liên t cắ ụ ệ ể ặ ạ ế ủ ầ ả ồ ố ớ ả ầ ư ụ
nhi u năm, không th trong th i gian ng n mà kh c ph c đ c. T đó, Chính ph đã có Quy t đ nhề ể ờ ắ ắ ụ ượ ừ ủ ế ị
s 171/2006/QĐ-TTg ngày 24/6/2006 c a Th t ng Chính ph đ u t cho lĩnh v c gian thông, th yố ủ ủ ướ ủ ầ ư ự ủ
l i trên đ a bàn Vùng DBSCL v i t ng s v n lên t i 21.300 t đ ng/110.000 t đ ng c n c; Giaiợ ị ớ ổ ố ố ớ ỷ ồ ỷ ồ ả ướ
đo n t năm 2004-2010 dành kho ng 15.546 t đ ng t p trung đ u t cho m t s d án quan tr ngạ ừ ả ỷ ồ ậ ầ ư ộ ố ự ọ
nh Đ ng cao t c Sài Gòn - Trung L ng (7.692 t đ ng); C u C n Th (4.842 t đ ng); C uư ườ ố ươ ỷ ồ ầ ầ ơ ỷ ồ ầ
R ch Mi u (570 t đ ng); M r ng Qu c l I đo n Sài Gòn - Trung L ng (1.842 t đ ng); m r ngạ ễ ỷ ồ ở ộ ố ộ ạ ươ ỷ ồ ở ộ
Qu c l I đo n Trung L ng- M Thu n (600 t đ ng),...ố ộ ạ ươ ỹ ậ ỷ ồ
Bên c nh đó, ti p t c t p trung v n cho nâng c p, m r ng các tuy n Qu c l và các tuy nạ ế ụ ậ ố ấ ở ộ ế ố ộ ế
đ ng ngang quan tr ng, h th ng giao thông đ a ph ng (t nh l , huy n l , đ ng đ n trung tâmườ ọ ệ ố ị ươ ỉ ộ ệ ộ ườ ế
các xã, đ ng ra biên gi i,...), hoàn thành nâng c p 2 tuy n đ ng thu t TP. HCM xu ng Cà Mauườ ớ ấ ế ườ ỷ ừ ố
và Kiên Giang, đang t p trung đ y nhanh ti n đ xây đ ng các công trình tr ng đi m nh : C ngậ ẩ ế ộ ự ọ ể ư ả
hàng không Trà Nóc (C n Th ), c u C n Th , c u R ch Mi u, chu n b các đi u ki n đ xây m iầ ơ ầ ầ ơ ầ ạ ễ ẩ ị ề ệ ể ớ
c ng đ ng thu An Th i, c ng hàng không D ng T (Phú Qu c), làm đ ng giao thông xu ngả ườ ỷ ớ ả ươ ơ ố ườ ố
trung tâm các xã ch a có đ ng ô tô v.v... Theo tinh th n Ngh quy t 21-NQ/TW ngày 20/01/2003ư ườ ầ ị ế
c a B Chính tr v "Ph ng h ng phát tri n kinh t - xã h i và đ m b o qu c phòng, an ninhủ ộ ị ề ươ ướ ể ế ộ ả ả ố
vùng ĐBSCL th i kỳ 2001 - 2010"ờ
Đ i v i lĩnh v c th y l i: Th c hi n Quy t đ nh s 84/2006/QĐ-TTg ngày 19/4/2006 c a Thố ớ ự ủ ợ ự ệ ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph v phê duy t đi u ch nh, b sung Quy ho ch th y l i vùng ĐBSCL đ n năm 2010ướ ủ ề ệ ề ỉ ổ ạ ủ ợ ế
và đ nh h ng đ n năm 2020 u tiên xây d ng các công trình th y l i quan tr ng, nh m s d ng vàị ướ ế ư ự ủ ợ ọ ằ ử ụ
khai thác h p lý, hi u qu ngu n n c sông Mê Kông, ph c v cho s n xu t nông nghi p, nuôiợ ệ ả ồ ướ ụ ụ ả ấ ệ
tr ng th y s n và phòng ch ng thiên tai. Đ th c hi n Quy t đ nh này, Th t ng Chính ph đã cóồ ủ ả ố ể ự ệ ế ị ủ ướ ủ
Quy t đ nh s 171/2006/QĐ-TTg ngày 24/6/2006 đ u t cho th y l i vùng ĐBSCL là 1.300 tế ị ố ầ ư ủ ợ ỷ
đ ng/9.000 t đ ng đ u t th y l i c n c, nh m ph c v cho s n xu t nông nghi p và nuôi tr ngồ ỷ ồ ầ ư ủ ợ ả ướ ằ ụ ụ ả ấ ệ ồ