TR NG Đ I H C NÔNG LÂM TP.H CHÍ MINHƯỜ
KHOA MÔI TR NG TÀI NGUYÊNƯỜ
BÀI BÁO CÁO
MÔN: DU L CH SINH THÁI
CHUYÊN Đ :
Công c đánh gnh b n v ng trong
du l ch sinh ti
GVHD:TS.NGÔ AN
NHÓM TH C Hi N :
Nguy n Thành Tâm
Nguy n Minh Thi
H Th Ng c Ánh
Tr n Th Ánh H ng
Đoàn Qu c Duy
Tr n Nguyên T ng ưở
Ph m Th Thu H ng ườ
B ngch xem xét ch p nh n c
công c đánh g tính b n v ng
hi n nay nh NABERS và SpeAR, ư
cũng nh h th ng ki m đ nh ch t ư
l ng thi t k đ c bi t cho du l ch ượ ế ế
sinh thái d a nh NEAP và IES, có ư
th pn bi tc y u t quan ế
tr ng và các ch s đ c coi là ln ượ
quan đ n m t mô hình m i c ac ế
c s sinh tháic đ ng th p các ơ
vùng h o lánh.
NABERS không m c đích m t ng
c thi t k xây d ng, nó m t ng c ế ế
đánh giang trình xây d ng (Vale, Vale
& Fay 2001)
NABERS đang đ c phát tri n nh ượ ư
m t ph ng pp "th c hành t t ươ
nh t" đ đánh g tác đ ng môi
tr ng c a c công trình y d ng.ườ
Nó đánh gcácng tnh xây d ng
theo 8 tiêu chí
● Đ t
● V t li u (Chi phí xây d ng, các lo i v t li u…)
● Năng l ng (hi u qu , k th i, đi n tái t o, t o ra năng ượ
l ng d th a); ượ ư
● N c (tiêu th t ngu n cung c p công c ng, c p n c t i ướ ướ
ch );
● Trang trí n i th t
● Ngu n l c (di n tích xây d ng m i ng i, gi s d ng c a ườ
công tnh);
● Giao thông v n t i (Kho ng cách đ n các c a hàng c ế
trung tâm đô th , thang máy, giao thôngng c ng, ph ng ti n ươ
đi xe đ p);
● X ch t th i (n c th i tái s d ng, s n c th i) ướ ướ