Ế Ả
Ộ Ọ Ả Ẩ Ậ Ỹ BÁO CÁO K T QU Ọ S N PH M CU C THI KHOA H C K THU T NĂM H C 20152016
Ọ Ề
ALÝ DO CH N Đ TÀI: ợ Ở ệ ả các tr ng h c, các ch , các gia đình hi n nay rác th i sinh ho t, ph
ạ ễ
ọ ư ượ ử ả ặ ử c x lý ho c x lý ch a tri ưở ư ố ế ứ ờ ố ườ ệ ọ ng nghiêm tr ng, nh h ng không t ụ ệ ể t đ gây ô nhi m môi ạ ỏ t đ n s c kh e, đ i s ng, sinh ho t
i.
ẩ ph m nông nghi p ch a đ ườ tr ủ c a con ng ướ ạ ưở Tr
ườ ế ạ ử ụ
ả ư ử ạ
ạ ườ ườ ớ
ẩ ồ ưở ệ ể ạ ọ ủ i và môi tr ấ ậ ạ
Ý t ể ả ữ ơ ủ ế ồ
ứ ẩ ấ ị ị ạ th t giun"
ạ ồ
ả ộ ư ủ ạ
ưở ư ấ ượ ế ử ệ
ứ ề ế ớ ớ ủ c các b n trong l p ng h , các Thày, ừ "Thùng rác thân
ơ ả ự ề ồ ộ ườ ứ ọ ng, nghiên c u, c tình tr ng đó Nhóm H c sinh chúng Em có ý t ộ ớ ệ ạ ng"; ch t o và đ a vào s d ng m t lo i: "Thùng rác thân thi n v i môi tr ờ ồ ơ ấ ữ ầ t đ các ch t h u c có trong rác th i sinh ho t, đ ng th i Góp ph n x lý tri ẩ ự ạ ạ ả ạ t o ra s n ph m s ch là: Th c ph m s ch dùng cho chăn nuôi, phân bónt s ch ệ ẩ ả ng). dùng trong tr ng tr t (T o ra s n ph m thân thi n v i con ng ạ ng c a chúng em là dùng vi sinh v t ho i sinh và giun đ t ho t ộ đ ng đ phân h y các lo i rác th i h u c ngay trong thùng rác, bi n ngu n rác ả ả th i thành s n ph m " và "phân giun"; th t gun đ t làm th c ăn cho chăn ể ồ ầ nuôi cá, gia c m, phân giun dùng đ tr ng rau s ch, tr ng hoa, cây c nh... ng c a chúng em đ a ra đ Ý t ỡ Cô giáo t v n, giúp đ . Chúng em ti n hành nghiên c u và th nghi m, t tháng 10 năm 2014 đ n tháng 10 năm 2015 v i tên đ tài: thi n"ệ D án (đ tài) g m 2 n i dung c b n:
ạ
ế ế
M t làộ : Thu gom, kh o sát, đi u tra, phân lo i ngu n rác th i t ồ ả ả ạ ườ ề ng i tr ế ươ THCS Qu Nham, Ch Qu Nham và m t s h dân đ a ph ng xã Qu Nham. ứ ượ c, Nghiên c u, tìm tòi,
ộ ố ộ ữ ơ ằ ợ ấ ằ ả ế ạ ấ ị ồ Nuôi giun đ t b ng ngu n rác h u c thu gom đ ự ử ch t o thùng rác có kh năng t
ằ ằ ồ ị
ự ậ ồ
ị ư ệ ử ụ ủ ậ x lí b ng giun đ t. ấ ấ Hai là: Tr ng cây b ng phân giun đ t, nuôi gà, v t, cá b ng th t giun đ t, ể ủ ữ theo dõi, ghi chép, đánh giá s phát tri n c a cây tr ng, v t nuôi. Đ a ra nh ng ệ ử ụ ế k t lu n, cách s d ng, ý nghĩa c a vi c s d ng "Thùng rác thân thi n".
Ễ
B Ý NGHĨA KHOA H C VÀ TH C TI N C A Đ TÀI: ạ ạ Ọ ớ ạ ộ ớ ả Ề ng, l i t o ra s n
ạ ẩ ồ ị Ủ Ự ệ ườ 1T o ra m t lo i Thùng rác m i, thân thi n v i môi tr ọ ph m có giá tr trong chăn nuôi và tr ng tr t.
ậ ử
ườ ng có ý nghĩa sinh thái cao: dùng các sinh ữ ế ả ẩ ồ ả nhiên bi n ngu n rác th i thành các s n ph m h u
ớ ự ng.
ự ệ i ích kép 3 trong 1: làm thùng đ ng rác, làm
ề ấ ị ạ ự ườ ấ ạ ng, làm ra th c ph m r t nhi u đ m (th t giun); phân bón giàu ch t
ưỡ ộ ỹ 2 Đây là m t k thu t x lý môi tr ẵ ủ ậ v t phân h y có s n trong t ườ ệ ích, thân thi n v i môi tr ợ 3 "Thùng rác thân thi n" t o ra l ẩ ạ s ch môi tr ng. dinh d
Ẩ Ớ Ủ Ả TÍNH M I C A S N PH M
1
ạ ả ẩ ả ệ ể ượ t đ l
1Quy trình t o ra S n ph m đã gi ả ế ả i quy t tri ệ
ấ ồ ườ ế ạ ờ ạ ho t, ph ph m trong s n xu t nông nghi p vùng nông thôn, c i thi n ô nhi m môi tr ụ ẩ ng trong nông thôn đ ng th i mang l ị i giá tr kinh t ng rác th i sinh ả ễ ệ cao.
ừ
ượ ạ đ ẹ ề c t o ra t ệ ợ ử ụ ẵ ạ ệ i rác nguyên li u có s n t ư ẻ i cho s d ng, giá thành r , ch a
ẩ ể ng, k t c u b n, ki u dáng đ p, ti n l ị ườ "Thùng rác thân thi n" ệ ế ấ ng.
ề ợ ệ ự ự ẩ
ấ ạ ườ ớ ả 2S n ph m: ươ ị đ a ph có trên th tr ạ 3"Thùng rác thân thi n" t o ra nhi u l ưỡ bón s ch, giàu ch t dinh d i ích: đ ng rác, t o ra th c ph m, phân ệ ng, thân thi n v i môi tr ạ ng.
C M C TIÊU NGHIÊN C U
ệ ớ ạ ườ
ự ả ừ ừ ạ ự ả Ứ c lo i Thùng rác thân thi n v i môi tr c rác th i theo chu trình sinh thái t ng, v a thùng đ ng rác, ẩ nhiên, v a t o ra s n ph m
Ụ ượ ượ ồ
ệ ả ự ạ ề ả t th c, t o ra nhi u s n ph m nh t.
ệ ả ướ ế ứ ầ ủ ẩ ẩ ố ượ c hoàn thi n s n ph m, đáp ng nhu c u c a các đ i t ấ ử ụ ng s d ng
ể ộ ượ ị ườ ườ c phát tri n r ng trên th tr ng mang l ạ ợ i l i ích cho ng i dùng
ế ạ +Ch t o đ ử ừ v a x lý đ ọ ữ h u ích cho tr ng tr t, chăn nuôi. ậ +Tìm ra quy trình v n hành hi u qu , thi ừ +T ng b khác nhau. ẩ ả +S n ph m đ ườ và môi tr ng.
D GI
ẵ
ử ụ ấ Ứ Ạ I H N VÀ PH M VI NGHIÊN C U ạ ị ệ ẻ ề i đ a ph ư ạ ướ kinh ố i
Ớ Ạ ậ ệ ố ề ứ ầ ư ươ ng, m c đ u t ệ ứ ộ i 1 năm), ch a đ t m c đ hoàn thi n, t ệ ờ ờ ứ
ử ệ ệ ễ
ị ng trên đ a bàn. ượ ỉ ố ươ ng là các ch s t ng đ i, s ố ử
ầ ụ ở ứ m c thí nghi m nghiên c u, mô hình th nghi m và trình di n ph c ườ ạ ị ầ ở ứ ị m c đ nh tính là ch y u, ph n đ nh l ộ ố ề ữ ế ả S d ng v t li u, nguyên li u r ti n, s n có t ắ phí r t khiêm t n, th i gian ng n (d ể ế ụ ư u còn c n nhi u th i gian đ ti p t c nghiên c u, hoàn thi n. ứ ề Đ tài ộ ụ v cho ph m vi h gia đình, các nhà tr ủ ế ề Đ tài ố ứ ủ ụ d ng nh ng k t qu nghiên c u c a m t s đ tài đã công b .
Ứ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U
ế ứ
ậ ề ả ươ ề ng t
ả ơ ả ệ ẩ ả ự . ệ
ươ ề i đ a ph
ế ng Qu Nham. ứ ể ệ
ệ ỉ ố ố ệ
ề ầ ế ủ ữ ậ ả ọ
ế ọ ổ ợ ả
ng pháp Toán h c: t ng h p, phân tích s li u th ng kê, đánh giá k t qu ợ ủ ố ệ ả ươ ế ố ế ự ậ ợ E PH ứ ươ ng pháp Nghiên c u lí thuy t: thông qua các tài li u, các đ tài nghiên c u +Ph ọ khoa h c có liên quan, thu th p thông tin đã có v s n ph m t ả ươ ng pháp đi u tra, kh o sát c b n: tình hình rác th i nông nghi p, rác th i +Ph ạ ạ ị sinh ho t t ệ ươ ng pháp thí nghi m ki m ch ng, thí nghi m so sánh (Dùng thí nghi m +Ph ệ ố ơ ả ữ ặ ạ i nhi u l n, có ghi chép theo dõi nh ng ch s , s li u c b n, h th ng) l p l ế ư ể ư thuy t đ a đ đ a ra k t lu n khoa h c. Đánh giá tính đúng , sai c a nh ng gi ra. +Ph và k t lu n, s phù h p hay không phù h p c a gi thuy t;
Ộ Ứ Ế Ả GN I DUNG NGHIÊN C U VÀ K T QU
2
Ứ Ế Ể I TÌM HI U, NGHIÊN C U LÍ THUY T
Ể
Ứ
Ả
Ề
Ế
ệ 1TÌM HI U CÁC K T QU KHÁC ĐÃ NGHIÊN C U V GIUN Đ T Ấ ấ ọ (Các công trình khoa h c, các tài li u cho th y
ề ợ ủ nhi u l i ích c a giun và phân giun)
ấ ầ ủ ưỡ ấ ng ch t và khoáng ch t cho đ t
ợ ậ ế ố có l ấ ấ i cho đ t
ng các vi sinh v t và y u t ố ấ ấ i đ c cho đ t
ệ
ấ ồ
ả ử ụ ệ ọ
ả ả ướ
ườ ỏ ủ ứ ố ng s ng và s c kh e c a con
ườ ườ ủ Phân giun ấ 1. Cung c p đ y đ d ườ 2. Tăng c ả ạ 3. C i t o đ t, ch ng xói mòn ả ộ 4. Gi 4. Phòng và kháng b nh cho cây 5. Năng su t cây tr ng cao 6. Gi m chi phí phân bón hóa h c do tăng hi u qu s d ng phân bón 7. Gi m chi phí t i tiêu 8. Phân “xanh” an toàn góp ph n b o v môi tr ng i (là vàng đen c a ng
ệ ả ầ i nông dân). ồ (ngu n http://nongnghiep.lamnghenong.com.vn)
ụ ủ ữ ấ Nh ng tác d ng khác c a giun đ t
ườ ả ệ
ầ 1.Giun góp ph n b o v môi tr ứ
ng sinh thái ụ ớ Giun có s c tiêu hóa l n. Tác d ng phân gi ượ ể ậ
ủ ướ ấ ộ c trên th gi
ế ớ ặ ủ ấ ả ạ
ườ ả ữ ơ ủ ỉ ứ i h u c c a giun ch đ ng sau ữ ơ ộ ấ ặ ấ c 70 – 80 t n rác h u c , ho c các vi sinh v t. M t t n giun có th tiêu h y đ ơ ụ ậ i đã t n d ng c năng 50 t n phân gia súc trong m t quý. Các n ạ ả ữ ơ ặ đ c thù này c a giun đ x lý ch t th i sinh ho t ho c rác th i h u c , làm s ch môi tr ệ ng, có hi u qu t ể ử ả ố t.
(ngu n http://traigiunquepht.com/home/detail.asp?iData)
ồ ễ
ấ ấ ấ ở
ị ấ ấ ộ ạ c
ằ ậ
ấ
ộ ể 2.Giun đ t có th ăn lá nhi m đ c ọ drilodefensins i đ ị ạ ộ ớ ề ặ ấ ướ ử ứ ể ặ ố
ộ ủ Ch t hóa h c có tên trong ru t c a giun đ t. Hóa ch t này ộ ạ ượ polyphenols m t hóa ch t đ c h i trong ể ố ẳ theo kh ng đ nh có th ch ng l ế ặ lá cây nh m ngăn ch n chúng b các loài sinh v t khác bi n thành món ăn. ợ ỡ ữ ấ Drilodefensins có ch a ch t ho t đ ng b m t giúp phá v nh ng h p ch t khác. ủ c r a bát hàng ngày c a Nó có nhi u đ c đi m khá gi ng v i hóa ch t trong n con ng ề i. ườ
ồ (ngu n http://khoahoc.tv/khampha/thegioidongvat/65267)
ạ ộ ạ ể ử 3.Giun đ t có th x lý kim lo i đ c h i
ấ ế ấ ả ứ ấ
ạ ỏ ấ ầ
ườ ể ờ
ườ ạ ố i b n t ệ ử ự ữ ệ ạ K t qu nghiên c u cho th y giun đ t giúp lo i b asen 4272% và lo i ấ t nh t ấ ụ ữ ồ ườ n, đ ng th i có th là công c h u ích trong vi c x lý ch t i làm v ứ ạ ộ ạ ạ i các khu công nghi p, bãi rác và nh ng khu v c có ch a
ờ ỏ ủ b th y ngân 7,530,2% trong th i gian hai tu n. Giun đ t là ng ủ c a ng ả th i kim lo i đ c h i t ấ ộ ạ ch t đ c h i khác. ồ (ngu n http://vea.gov.vn/vn/khoahoccongnghe/congnghemt/xulychatthainguyhai)
ế ổ ố ấ ả ậ 4.Giun đ t có kh năng ch ng bi n đ i khí h u
3
ả ữ ơ ở ủ ẽ ả ữ Các ch t th i h u c
ấ ệ ứ nh ng bãi rác khi phân h y s gi ư ầ
ấ ằ
ặ ấ ữ ơ ổ ấ ấ ả ầ ể ấ ị ấ i phóng các ch t khí gây hi u ng nhà kính nh carbon dioxide (CO 2) và methane, góp ph n thúc ẩ đ y quá trình trái đ t m d n lên. Giun đ t ngăn ch n quá trình này b ng cách “ng nố ” các ch t th i và chuy n chúng thành ch t h u c n đ nh.
ồ (ngu n http://khoahoc.tv/khampha/sinhvathoc/vikhuancontrung)
ấ
ể ấ ề ẽ ữ ấ ả
ọ ạ ấ ể
ệ ệ ố ướ ả
ệ i sân golf La Providence
ở ộ ộ ộ ệ ố ờ ầ , c, không có mùi hôi” ạ i đây hoàn Quebec (Canada), nhà v sinh t ấ Đây là m t h th ng toilet
ủ
ồ 5. Giun đ t có th làm cho toilet không mùi “Các con giun ăn r t nhi u, chúng s giúp d n s ch phân và nh ng ch t th i vun ấ vãi th m vào sàn nhà. Nhà v sinh “giun đ t” có th dùng 10.000 l n mà không ả ử ph i s a hay b o trì và tuy t đ i không dùng n ạ Toilet t toàn “không mùi”… nh vào m t đ i quân giun đ t. khô và không mùi c a Công ty Ecosphere Technologies (Canada). (ngu n http://www.thanhnien.com.vn/doisong/hethongtoiletgiundat)
ấ ố ố ướ 6.Giun đ t V thu c quý s ng d
ẫ ọ ị ườ Giun đ t Đông Y g i là đ a long, th long hay khau d n. Giun đ t th ng
ấ ị ấ ể i lòng đ t ổ ố ố ữ ế ấ ố
ệ ệ ọ ọ ấ ậ t, cao ọ
ứ ế ả ẩ
ụ ữ ụ ẽ ạ ộ
ệ ượ c dùng đ làm thu c ch a các b nh s t rét, s t xu t huy t, co gi đ ế ệ huy t áp... Các nhà khoa h c Vi n công ngh Sinh h c, Vi n Khoa h c và công ệ ấ ệ t Nam đã nghiên c u và s n xu t thành công ch ph m Lumbrokinase ngh Vi ế ấ ừ t giun đ t có tác d ng làm tan c c máu đông làm ngh n đ ng m ch, nh ng v t ị ụ ươ ng b t th
ượ ử ậ máu. ử Sau khi th nghi m trên đ ng v t, ch ph m đã đ
ộ ộ ị ế ế ẩ ạ ạ ệ c th nghi m trên 30 ắ ộ i Hà N i b tai bi n m ch máu do viêm t c đ ng m ch
ả ố ệ ệ ạ ệ b nh nhân tình nguy n t ế và cho k t qu t t.
ẩ ế t, các lo i vi khu n có trong ru t c a loài
ố ạ ế ư.
ừ ộ ệ ạ
ỵ ộ ề ệ ầ i Vi ặ đ c tr l
ố ố
ể ố ọ ộ ủ ạ Các nhà khoa h c Ba Lan cho bi ể ề ấ ể ượ ử ụ giun đ t có th đ c s d ng đ đi u ch các lo i thu c phòng ng a ung th ộ ố ặ ố ố ệ Thu c đ c hi u ch ng đ t qu , 20 tri u và 20 ngàn! Là m t lo i thu c ắ ạ ị ạ ệ t Nam i quá đ t (t m t li u g n 20 tri u đ ng), ệ ượ ứ ầ c c u m nh”. “Th n d ượ ế ỷ ướ c, đ đ u th k tr c in l
ủ ị ị
ư ầ ệ
ố ơ ơ
ậ ư ế ề ố ồ ồ ấ ủ Toa thu c và tên c a bài thu c này đã xu t ạ ệ ừ ầ “Hai trăm bài thu c quý” i trong quy n sách hi n t ớ ủ c a ông Lê văn Tình vào năm 1940 v i ghi chú là “ch tr làm ban, ôn d ch và các ỷ ệ ệ b nh nan y, công hi u nh th n , b nh lui sau 60 phút” Bài thu c nguyên thu ị Giun đ tấ ph i khô 50g, Đ u đen 100g, Lá b ngót ph i khô, sao qua ồ g m 3 v : 200g. Tính thành ti n, toa thu c ch a đ n 20 ngàn đ ng. ồ
ồ (ngu n http://suckhoedoisong.vn/yhoccotruyen/giundatchuabenh)
7.Giun đ t, món ăn b d
ư ấ
ấ ạ ự ườ ộ ổ ưỡ ế ng dành cho già y u ị ố ớ ẽ ấ ệ ặ ộ t nh ng s r t thú v đ i v i Th ch giun đ t là m t món ăn khá đ c bi ữ ổ ưỡ i già ng dành cho nh ng ng
ưỡ ữ nh ng th c khách can đ m, m t món ăn b d ế y u, suy dinh d blogger Esheep.
ả ng. Theo ồ (ngu n http://blog.adiva.com.vn/diva360do/lamthachgiundat)
Ể
Ấ
2 TÌM HI U QUY TRÌNH NUÔI GIUN Đ T 1 Chu n b chu ng nuôi:
ồ ẩ ị
4
ả ứ ng th c
ư ồ ộ
ố ấ ù ng, h p:ộ
ầ ằ ụ
ầ ấ ầ ả ả
ệ ủ ồ ặ ậ ử ụ ủ ả ế ứ ơ
ậ thể t n d ng nh ữ ự
ư ử ụ
ụ ớ ỏ
ươ Tùy theo kh năng và quy mô chúng ta làm chu ng nuôi. Có các ph ể nh : Nuôi giun trong h đ t, nuôi trong thùng h p và nuôi trong b xây. Nuôi trong th ưỡ ế N u nuôi giun vào m c đích l y giun nh m tăng thành ph n dinh d ng ả ẩ trong kh u ph n ăn c a gia súc, gia c m, th y h i s n ho c x lý rác th i nhà ững v t cóậ ế b p, thì vi c làm chu ng cũng h t s c đ n gi n. Có s n đẵ ể ướ ự ể nuôi nh : chum, ch u, th c ều t ngầ không còn s d ng v.v… Cũng có ồ u. Tùy theo qui mô l n nh và tùy theo đi u ki n t n d ng nguyên ch ng lên nha ỗ ơ ậ ệ ủ v t li u c a m i n i, mà thi
ùng phuy, can nh a, xô nh a, nh ng b n thể đóng thùng nuôi giun g m nhi ề ướ ượ ứ
ả ứ ổ
ế ế t k thùng nuôi có kích th ả ả Thùng nuôi giun ph i đ m b o có th ch a đ ệ ộ ủ ứ ướ ả ể ướ i không quá m. Đóng thùng
ỏ ơ ỏ ố ả
ườ ỗ
ề ặ ầ đô th ho c nhà cao t ng, ng
ằ ng các thùng làm b ng g ho c nh a. ị ậ ẹ ướ
ề ỗ ườ ượ ướ ử ụ ườ i ta s d ng ộ c 50 x 35 x 20 cm. Đáy h p có khoan ấ ẻ i ch t d o ngăn ả ng kính kho ng 5 mm và đ c lót d
ồ ệ ậ ợ c phù h p. ứ c th c ăn cho giun và ứ ố ắ t đ c a th c ăn. N c trong th c ăn khi l ng xu ng không làm thay đ i nhi ỗ ẩ ầ ể nuôi ph i có ch thoát, đ ph n th c ăn bên d ả ả giun ph i đ m b o kín, không cho giun bò ra ngoài, b tr n kh i n i nuôi. Thông ặ ự th ư ở ệ Trong đi u ki n ch t h p nh ộ ộ h p nuôi giun. H p nuôi giun có kích th ướ nhi u l c đ thoát n không cho giun bò ra ngoài.
ộ ặ ố ể ạ ng t Bên trong h p ph gi y màu đen ho c lá chu i đ t o ra môi tr
ồ ộ ố ủ ấ ả
ộ ộ ồ ỗ ể ặ ẫ ể ứ ậ ườ ẽ ở ướ ừ c t
ố ả
ế ố i. B n góc h p có chân cao kho ng 5 cm, đ khi ch ng lên nhau v n có k h cho ướ các thông không khí. D i m i ch ng h p đ t m t cái ch u đ h ng n ộ h p trên ch y xu ng. ớ ằ ấ ạ ơ N u quy mô l n h n ta có th làm chu ng b ng t m b t nilon.
ớ ỏ
ướ ể ớ ồ ể ữ ể ượ c này có th nuôi đ
ể ế ư ắ
ị ụ
Nuôi giun trong gia đình v i qui mô nh , có th làm nh ng thùng nuôi vuông 70 x 70 cm và cao 45 cm. V i kích th c 10.000 con giun. Các thùng có ặ ồ th x p ch ng lên nhau và đ t trong nhà có mái che m a che n ng. ụ ẩ 2. Chu n b d ng c :
ụ
ể ớ ạ
ụ ụ
ị ươ ể ụ Cây cào răng: Đây là d ng c dùng đ x i, thu ho ch và chăm sóc giun. Không dùng các d ng c khác có th làm giun b th ng.
ặ ố ườ ủ Th
ặ ấ ể i đay ho c chi u cói là t ố ngườ ằ ng làm b ng bao t p đôi sinh s
ế ề ặ ủ ừ ạ ố ặ ư ả ản th ấ ườ
i ta dùng t m che ph , v a t o bóng t ấ ứ ấ . t nh t tở rên b m t lu ng giun, ố ể i đ sinh sản, tăng năng su t nuôi
ể ữ ộ ẩ ặ đ m cho lu ng giun.
ứ ằ ự ạ ố ướ Có th dể ùng ca múc n
ự ằ ộ ộ ũ bảo h lao đ ng b ng nh a, có b c b ng nh a có cán (lo i 1 – 2 ằ ộ u c thêm cán b ng tre trúc, dài
T m che ph : ủ Đ c đi m c a giun là ăn và c ả ẩ i. Do đó ng nh ng ph i m và t ố ề ặ ụ ở trên b m t lu ng, ăn th c ăn và giun liên t c giun; M t khác cũng dùng đ gi Gáo múc th c ăn: lít) ho c mặ khoảng 1 – 1,5 m.
5
Ủ
ế
ể ỗ ạ ứ ươ p, ta có th ngâm ợ ằ giun b ng các h n h p ho i làm th ể cho giun ăn tr c tiự c ăn cho ứ phân làm th c ăn cho giun: ỏ ươ ủ úc ăn c là có th i c a gia s ủ ồ ớ i đó v i phân chu ng đã
ỏ ơ ấ ụ ạ ư ạ ậ
i (rau, c , v chu i, ...)
ở ữ ố ủ ắ ấ gi a h
ừ
ỗ ề ờ ơ ộ c m m t thanh tre hay ướ ừ ướ ướ c v a, khi t i i n ể ố ờ . Sau th i gian t i thi u 3 ắ ủ ẽ s ng n h n.
ặ ủ ỉ ệ 3 Ngoài phân t phân t sau: 50 kg c khô hay r m r , thân đ u, bã mía, m t c a, gi y v n, ... 30 kg phân gia súc (trâu, bò, heo, ... ) ỏ ỏ ố ự ậ ươ 20 kg th c v t t ậ ượ ộ ổ c 1000 kg v t ch t thô, T ng c ng đ ặ ố ố ỏ ỗ đáy h nhô lên kh i m t h . M i ngày t khúc g dài t ướ ắ ố ủ ấ ụ ằ l c thanh tre, nh m m c đích cho n c ng m đ u h ủ ẵ ơ ầ tu n thì phân hoai. Riêng r m đã m n s n thì th i gian ( ho c theo t l 5:3:2).
ạ ả ữ ơ
ể ỉ ả ữ ơ ử r m, r , bèo tây, rác th i h u c ẩ ụ ệ Có th ch dùng các ph ph m nông nghi p, rác th i h u c x lí theo quy
ươ ệ ậ ạ ữ ơ (ph ng
Ủ ơ trình sau: quy trình công ngh Vi sinh v t (Fitobiomix) t o thành phân h u c pháp sinh h c).ọ
ủ ướ ả ộ ẩ ả 1. Đánh đ ng c đ m b o đ m 8085%, NPK
ố ủ ấ , che ph kín: b sung n ế ổ ẩ ứ
ế ộ ỉ ỉ
ủ ề ị ắ Lê Văn Tri Ch t ch HĐQT kiêm TGĐ Cty CP công
ớ ượ ng 2kg/1 t n và 0.2 kg ch ph m VSV Fitobiomix RR (Trung tâm ng v i l ể ế ụ d ng ti n b KH&CN t nh B c Giang chuy n giao, Đ a ch xã Qu Nham Tân ủ ị Yên BG. theo đ tài c a TS ể nghệ sinh h c ọ chuy n giao và b o hành).
ướ ả ộ ẩ c đ m b o đ m 8085%. ả ổ b sung n
ể ử ụ ụ ả ủ ả ủ ả sau 15 ngày, ữ ơ sau 2030 ngày thành phân h u c hoai m c có th s d ng ngay
2. Đ o 3. Đ o ứ làm th c ăn cho giun.
ợ ồ ứ
ậ ề ủ i: ch a ả
ấ ạ ơ
ạ
ậ ố ị ố
i, phun vào
BÌNH PHUN S
NGƯƠ
ấ ơ Fitobiomix RR G m các nhóm (VSV) có l nhi u ch ng vi sinh v t có kh năng sinh ra các enzyme khác nhau phân h y ủ ấ ữ ơ ch t h u c trong rác và r m r , ch t ậ ơ x ; vi sinh v t c đ nh đ m, vi sinh v t ỷ phân hu ph t phát khó tan… ướ ồ ướ (hòa tan trong n c r i t ạ ơ rác và r m r , ch t x ). Fitobiomix RR
ạ ậ ổ ướ ẩ ể i m, b sung Ví Dùng đ phun, t ữ ơ ụ sinh v t làm m c các lo i rác h u c
6
ẩ
ố ể
ạ ng t
ẻ ể ệ ồ ố
ố ạ ấ ượ ườ
ả ấ ể ễ ề ệ ố ượ ạ ộ ữ ả
ị ố 4. Chu n b giun gi ng: Ở ệ ủ khá phong phú, chúng ta có th dùng các Vi t Nam, gi ng và ch ng lo i giun ạ ặ ạ ị ươ , ho c mua gi ng i các tr i chăn nuôi giun i đ a ph loài giun khai thác t ườ ệ ượ ng Hi n nay th ng cao. c ngu n gi ng kho , ch t l chuyên nghi p đ có đ ọ ế ọ ng g i là giun Qu , vì nó nuôi giun có tên khoa h c là Peryonyx Excavatus th ệ ớ ợ ấ sinh s n r t nhanh, d nuôi, cho năng su t cao và thích h p v i nh ng vùng nhi t ấ ậ ớ ng, giun là lo i đ ng v t sinh s n nhanh nh t. đ i. Có th nói v vi c tăng s l
ố ả 5. Th giun gi ng:
ị ổ ồ
ố ẳ ằ ườ ả ố
ặ ừ ả ố ố ặ ả ẩ ng vào bu i sáng. Khi chu n b ô chu ng xong thì th ộ ườ ố
ớ ố ố ữ ố
ả ạ ỏ ớ ả ố
ẹ
ị ươ ả ướ ẩ ố
ậ ộ ạ ợ
2, t
ả ả ng 1,5 2 kg giun tinh / m ng đ
ướ ng, dùng doa t ặ i m m t lu ng. ế ị ấ ươ ớ ả ươ ả ượ ạ ả Th gi ng giun th ữ ng th ng gi a ô lu ng đó giun gi ng b ng cách r i sinh kh i vào theo m t đ ữ ho c r i giun gi ng thành t ng đám gi a m t lu ng. Kho ng 5 – 7 phút sau, giun ọ ế ặ ẽ s chui h t xu ng l p sâu. Quan sát m t lu ng, lo i b nh ng con giun ng ữ ể ỗ ậ ạ ấ i ch , không có kh năng di chuy n xu ng l p đ t sâu. Đó là nh ng ngu y t ặ ở ố ố ị ươ ẩ m u giun b th ng trong quá trình gom gi ng, chuyên ch gi ng. Sau khi nh t ố ướ ẩ ỏ ế b h t giun b th i m nh lên lu ng nuôi là xong. i cây, t Hàng ngày ph i t ậ ộ ả M t đ th quy t đ nh năng su t thu ho ch. M t đ thích h p kho ng 9 12 2 (giun Quăn kho ng 7000 kg sinh kh i / mố ầ 10 000 con / m, m i đ m b o đ c sau 30 ngày cho 1 l n thu ho ch.
ủ ố 6. Che ph lu ng giun:
ễ ặ ố ng t
ố ậ ặ ườ ố ạ
ố ng có t p tính s ng trong môi tr ướ ố ố i m t lu ng. Che ph m t lu ng là bi n pháp t o bóng t ấ
ủ ụ ứ ữ ộ ẩ đ m lu ng nuôi. Sau
ặ ố ố
ả ẫ ố khi th giun gi ng, l y bao t ọ i lên b ơ ở ớ ể ặ ồ ườ i. H g p ánh sáng là giun Giun th ủ ặ ố rút sâu xu ng d i cho ố ặ giun lên m t lu ng ăn th c ăn và giao ph i sinh s n c ngày l n đêm. T m che ả ấ ố i ph còn có tác d ng gi ề ế cũ ho c chi u cói rách, bìa các tông, lá chu i, lá c …đ y t o thoáng, t m t ô chu ng giun đ cho giun nhanh chóng quen n i ệ ả ả ậ ạ m i.
7.Giữ ố m lu ng nuôi: ẩ
ướ ư rét không c n t
ộ ẩ ố ợ
ứ ầ ướ i mát cho giun, ngày m a i. Ngày hanh khô nóng nên t ấ ể ố ộ ợ ộ ẩ Đ m thích h p lu ng nuôi là 70 %. Mu n ki m tra đ m thích h p, l y m t ế ừ ướ ở ẽ ẹ ế ứ ấ ề ắ k ngón tay là v a. N u c n m th c ăn hay ch t n n bóp nh , n u a n
7
ề ả ẩ ỉ ằ ẩ t ho c ch y thành dòng là quá m. Khi quá m đi u ch nh b ng
c nh gi ả ỏ ọ ướ n cách gi m cho ăn đ c ặ ặ h n.ơ
8.Cho giun ăn và chăm sóc giun:
ả ượ giun ăn. L
ượ ố đ ặ
ố ố
ứ ề ọ
ứ ượ ng th c ăn cũ còn quá nhi u, vì l ố ậ ướ ỉ
ề ả ả ứ ng th c ăn ấ ề giun ăn khi ố ướ i lu ng ề ẽ ị i lu ng mà không s ng trên b ấ ả t nuôi giun s b giun gi m kh năng sinh s n, năng su
c 1 2 ngày thì nên cho Sau khi th giun gi ng ỗ ầ ẽ ế ụ ố ả m i l n kho ng 5 cm trên m t lu ng. Sau đó s ti p t c cho ăn khi th y trên b ặ m t lu ng đã x p và không còn th c ăn cũ. Chú ý không nên cho ị ồ ứ ượ ng th c ăn b t n đ ng phía d l ố ố làm cho giun ch lo t p trung ăn và s ng phía d ặ m t. Đi u này làm cho gi m.ả
ứ ở ấ Khi cho ăn, gi
ệ ề ứ ượ t m ph và múc th c ăn cho giun. ỏ
ố ộ ụ ể
ặ ả Th c ăn r i trên m t ứ ng th c ăn tùy L Vào mùa hè, cứ 2 3 ừ ố ố ứ ng th c ăn bón trên b m t lu ng dày t
ề ặ ả ượ ơ
ừ ể ặ
ế ố ứ ố ặ
ệ ộ , ho c theo t ng dãy dài đ khi nhi ả ố ướ ẩ ả bón thành t ng ừ ụ ứ ậ ấ ở ủ ặ ừ lu ng thành v t dài ho c t ng đám m ng cách đ u nhau. ụ ủ ừ ứ thu c vào s c tiêu th c a t ng lu ng c th và tùy mùa. ầ ượ ngày cho giun ăn 1 l n. L 2 3 cm. ề ứ ủ ầ ng th c ăn bón nhi u h n, dày kho ng 5 cm và bón ph đ y Đ n mùa đông, l ầ ư ơ ờ lu ng giun. Th i gian cho ăn cũng th a h n mùa hè (3 – 4 ngày cho ăn 1 l n). t đ trong Th c ăn ph i ố ấ lu ng tăng cao ho c trong th c ăn có ch t gây s c thì giun có kho ng tr ng chui ạ ủ l lên th . Sau khi bón xong, đ y t i m. m ph i và t
ệ 9. Phòng b nh cho giun ầ ư ị ị ể ặ ư ệ b nh, nh ng vào mùa hè có th g p m t sộ ố
Nuôi giun h u nh không b d ch ệ b nh sau:
ơ ệ ữ ấ ạ ứ
ợ ữ
ệ ượ ế ố
ườ ườ ế ệ ấ ợ ầ ỡ cho ăn ra và t
ư ạ B nh no h i: Do giun ăn nh ng lo i th c ăn quá giàu "ch t đ m" nh phân ổ bò s a, l n... làm cho phân có mùi chua. Sau khi cho ăn, giun có hi n t ng n i ể ặ lên trên m t lu ng và tr n dài, sau đó chuy n sang màu tím b m và ch t. Cách ướ ầ ố t nh t khi phát hi n tr t i ng h p này nên hót h t ph n phân l ố ướ n c lên lu ng.
10. Nhân gi ng:ố
ờ ầ ư ượ c môi tr
ớ ố ầ ố ố ữ
ỉ ặ
ố
ố ướ c khi nhân gi ng 2 ngày, ta cho giun ăn. ố ề ặ ố ấ ố
ố ộ ữ ả ớ
ề ế ụ ả ỗ ố ộ
ế ầ ườ ng Th i gian đ u lu ng còn ít kén và giun ch a thích nghi đ ầ ớ ượ m i, nên sau 2 tháng đ u thì s gi ng chúng ta m i đ c nhân đôi, nh ng l n ể ể sau ch 1 tháng. Lúc này chúng ta có th tách giun đ nhân gi ng ho c cho gia Khi đó giun t pậ ầ súc, gia c m ăn. Tr ủ ầ trung trên b m t lu ng, b c l y ph n sinh kh i phía trên c a lu ng, thành ồ ả ừ nh ng rãnh cách đ u kho ng 20 cm r i r i vào h p nuôi m i (cũng thành t ng ớ ữ rãnh 20 cm) và ti p t c cho ăn vào nh ng ch rãnh tr ng, c trên h p cũ và m i, cho đ n khi đ y.
ắ ặ ắ ờ ị ướ ư ạ ồ c m a t ế t vào, ti ng n và
ớ ộ ủ ậ đ y n p ho c ph nilon quá kín, tr i quá n ng, b n ế ti ng đ ng xung quanh quá l n v.v…
8
ạ
ế ượ ả 11.Thu ho ch giun ỗ N u cho ăn đ , m i ngày giun th i ra l ng phân b ng 30 – 40 % s
ủ ố ượ ế ng giun trong lu ng nuôi (N u nuôi 3 5 kg giun/ m2, s thu đ
ở ớ
ậ ộ ạ ậ ả ớ ố c 1 2 kg ầ đáy ô đ y lên và ộ
ố ằ ẽ ượ l phân giun / m2 ngày). Sau 5 – 6 tháng nuôi, khi l p phân giun ể ặ lèn ch t, m t đ giun l n lên, giun sinh s n ch m đi, ta có th thu ho ch toàn b lu ng giun.
ộ ổ ậ
ỗ ư Giun s ánh sáng vì v y ta ch c n cho vào m t r có l ặ ự ộ ặ th a ho c (h p ế i là thùng đ ng r i cho ra ánh sáng ho c dùng đèn chi u
ợ ể ẽ ướ ự ỉ ầ ướ ồ tách giun) đ bên d ố sáng, giun s chu xu ng thùng đ ng phía d i.
ỏ ấ ộ ấ ể
H p tách giun Dùng đ tách l y Giun ra kh i đ t và phân
ớ ồ
ề ụ ứ ầ ư ạ
ụ Giun và phân giun v i nhi u tác d ng nh : Là ngu n th c ăn chăn nuôi ề ng cao và nhi u công d ng cho nhi u lo i gia súc, gia c m, th y s n; là ồ ề ữ ơ ạ ấ ả ủ ả ấ ượ ch t l ồ ngu n phân h u c s ch và quí đ i v i cây tr ng (nh t là hoa, cây c nh…);
ố ớ ệ
ự ả ớ ượ ẩ
ồ ấ c ph m, mĩ ph m…v i nhu c u r t l n c v i th tr ẩ ế ế ầ ấ ớ ệ ẩ ậ ầ ể ả ự ẩ Giun còn là ngu n nguyên li u đ s n xu t và ch bi n th c ph m, th c ị ườ ứ ớ c năng, ng d ấ ướ c và xu t kh u. Chính vì v y đ u ra cho vi c nuôi giun hàng hóa là vô
ậ ợ ẩ ph m ch trong n cùng thu n l i.
Ả Ề
ệ
ươ II KH O SÁT, ĐI U TRA ạ ả (tình hình rác th i nông nghi p, rác th i sinh ho t ế ng Qu Nham). ả ạ ị i đ a ph t
Ạ Ề
ợ Ả ộ ố ộ Ạ ị ườ ế ng THCS Qu Nham, và m t s h dân đ a ph ươ ng
ữ ơ ượ ế ạ 1THU GOM , PHÂN LO I, ĐÁNH GIÁ V RÁC TH I SINH HO T ế (Ch Qu Nham , tr ế xã Qu Nham). Rác đ c thu gom và phân lo i thành 3 nhóm: rác h u c , rác tái ch và rác
ạ ọ ỏ ứ ơ ố ồ ỏ ữ ơ ồ : lá cây, r m r , c ng rau, v chu i, v d a ... (có ngu n g c t ố ừ
ự ậ ậ ộ vô c .ơ Rác h u c g m th c v t và đ ng v t).
9
ự ạ
ỏ ộ ỉ ấ ạ ủ ả ỡ ỏ
Rác tái ch g mế ồ : túi nilon, chai nh a, v h p, gi y, kim lo i... Rác vô c g mơ ồ : m nh th y tinh, cát s i, x than, g ch v ... Ả
Ả
Ả
Ạ
Ạ
Ế
B NG K T QU THU GOM, PHÂN LO I RÁC TH I SINH HO T
Ợ
Ạ
Ế
T I CH QU NHAM (Tháng 1011 năm 2014)
Ngày
ượ
L
ng rác
Rác h uữ
Rác tái
tháng,
ể
ị
Đ a đi m thu gom
thu đ
cượ
Rác vô cơ
cơ
chế
năm thu
(Kg)
gom
ợ
ế Ch Qu Nham
150
25
15
110
ế
ợ
170
30
20
120
ế
ợ
160
25
25
110
ế
ợ
5/10/2014 10/10/2014 Ch Qu Nham 15/10/2014 Ch Qu Nham 20/10/2014 Ch Qu Nham
180
30
20
130
ổ
660
110
80
470
T ng (kg)
ợ
ế Ch Qu Nham
200
20
20
160
ế
ợ
170
25
15
130
ế
ợ
180
20
20
140
ế
ợ
5/11/2014 10/11/2014 Ch Qu Nham 15/11/2014 Ch Qu Nham 20/11/2014 Ch Qu Nham
170
30
20
120
ổ
720
95
75
550
T ng (kg)
205=14.8%
1380
1020=74% 155=11.2
ổ
ợ
T ng 2 đ t (kg)
%
ậ Nh n xét
ượ ả ượ c: 1380/8 =172.5kg. ng rác th i thu đ
ế ế 11.2%,
ế
ữ ơ ả ữ ơ ng rác th i h u c chi m 74%, ế ả ng rác th i tái ch chi m ả ơ ng rác th i vô c chi m 14.8% ượ ổ ng rác thu đ ượ ạ c t
ượ ế i ch Qu Nham. ơ ợ ữ ấ c 30600kg rác h u c (3 t n/tháng; 36
: Trung bình trong trong 1 ngày l Trong đó: ượ +l ượ +l ượ +l ế *Rác h u c chi m 74% t ng l Tính trung bình trong 1 tháng thu đ ấ t n/năm).
Ạ
Ả
Ả
Ế
Ả
Ạ
B NG K T QU THU GOM, PHÂN LO I RÁC TH I SINH HO T
Ạ
ộ
ả
Ế
T I THÔN 284 (kho ng 100 h dân) XÃ QU NHAM (Tháng 1112 năm 2014)
Ngày
ượ
L
ng rác
tháng,
Rác tái
ể
ị
Đ a đi m thu gom
thu đ
cượ
Rác h u cữ ơ
Rác vô cơ
năm thu
chế
(Kg)
gom
ế
Thôn 284 Qu Nham
350
10
30
310
ế
400
25
45
330
ế
5/11/2014 10/11/2014 Thôn 284 Qu Nham 15/11/2014 Thôn 284 Qu Nham
420
30
40
350
10
ế
20/11/2014 Thôn 284 Qu Nham
380
335
15
20
ổ
1550
1325
80
135
T ng (kg)
ế
Thôn 284 Qu Nham
410
370
15
25
ế
390
340
20
30
ế
370
350
5
15
ế
5/12/2014 10/12/2014 Thôn 284 Qu Nham 15/12/2014 Thôn 284 Qu Nham 20/12/2014 Thôn 284 Qu Nham
420
380
20
20
ổ
1590
1440
60
90
T ng (kg)
2765=88.6
140= 4.5% 225=6.9%
3140
ổ
ợ
T ng 2 đ t (kg)
%
ậ Nh n xét
ượ ả ượ c: 3140/8 =392.5kg. ng rác th i thu đ
ế ế 4.5%
ế
ữ ơ ế ượ ạ c t i Thôn 284Qu Nham.
ả ữ ơ ng rác th i h u c chi m 88.6% ả ế ng rác th i tái ch chi m ả ng rác th i vô c chi m 6.9% ổ ng rác thu đ ượ ữ c: (2765:8).30 = 10368.75 kg rác h u c ơ
ấ ấ : Trung bình trong trong 1 ngày l Trong đó: ượ +l ượ +l ượ ơ +l ượ ế *Rác h u c chi m 88.6% t ng l Tính trung bình trong 1 tháng thu đ (10 t n/tháng; 120 t n/năm).
Ế
Ả
Ả
Ạ
Ả
Ạ
B NG K T QU THU GOM, PHÂN LO I RÁC TH I SINH HO T
Ạ
ƯỜ
Ế
T I TR
NG THCS QU NHAM (Tháng 0102 năm 2015)
Ngày
ượ
L
ng rác
Rác tái
tháng,
ể
ị
Đ a đi m thu gom
thu đ
cượ
Rác h u cữ ơ
Rác vô cơ
chế
năm thu
(Kg)
gom
ườ
ế
T
ng THCS Qu Nham
45
1
50
4
ườ
ế
ng THCS Qu Nham
40
2
45
3
ườ
ế
ng THCS Qu Nham
37
1
40
2
ườ
ế
ng THCS Qu Nham
32
1
5/01/2015 10/01/2015 T 15/01/2015 T 20/01/2015 T
35
2
ổ
5
170
154
11
T ng (kg)
ườ
ế
T
ng THCS Qu Nham
41
1
45
3
ườ
ế
ng THCS Qu Nham
37
1
40
2
ườ
ế
ng THCS Qu Nham
50
2
55
3
ườ
ế
ng THCS Qu Nham
28
1
5/02/2015 10/02/2015 T 15/02/2015 T 20/02/2015 T
30
1
ổ
156
5
170
9
T ng (kg)
ổ
ợ
310=91.2% 10=2.9%
20=5.9%
340
T ng 2 đ t (kg)
ậ Nh n xét
ượ ả ượ ng rác th i thu đ c: 340/8 = 42.5kg.
: Trung bình trong trong 1 ngày l Trong đó:
11
ế 91.2% ế 2.9%
+l +l +l ơ ượ ữ ườ ả ữ ơ ượ ng rác th i h u c chi m ả ế ượ ng rác th i tái ch chi m ơ ả ượ ng rác th i vô c chi m ổ ế 91.2% t ng l ế 5.9% ng rác thu đ ượ ạ c t i Tr ng THCS Qu ế
ượ ữ ơ c: (310:8).30 = 1162.5 kg rác h u c (1,1
ấ *Rác h u c chi m Nham. Tính trung bình trong 1 tháng thu đ ấ t n/tháng; 1,3 t n/năm).
ế ị ế ạ ả c 3 lo i rác th i trên đ a bàn xã Qu Nham:
ữ ơ ế
ơ ỉ ệ ả N u tính trung bình t l Rác h u c : (74% + 88.6% + 91.2%):3 = 84.6% Rác tái ch : (11.2% + 4.5% + 2.9%):3 = 6.2% Rác vô c : (14.8% + 6.9% + 5.9%):3 = 9.2%
ể ế ừ ả ậ : *T các k t qu trên có th k t lu n
ữ ơ ạ ạ ả ế ng rác h u c trong rác th i sinh ho t t i xã qu Nham chi m t ế ỷ
ệ l
ả ữ ơ ộ ấ (100 h làộ ng rác th i h u c trung bình 1 h dân là 1,2 t n/năm
ấ ế ượ L trên 80%. ượ L 120 t n/năm).
ồ ư ồ
ề ấ ạ ồ ệ
ờ ồ ẩ
ộ ụ ụ ứ ồ ườ ự ệ ễ ớ Đây là m t ngu n gây ô nhi m l n nh ng cũng là ngu n nguyên li u ti m năng ph c v cho vi c nuôi giun đ t t o ra ngu n phân bón trong nông ệ nghi p, ngu n th c ph m quan tr ng dung trong chăn nuôi, đ ng th i làm ấ ạ s ch môi tr ọ nhiên nh t. ộ ng m t cách t
Ả Ế Ệ Ệ IIICÁC THÍ NGHI M VÀ K T QU THÍ NGHI M
Ằ Ấ
ồ
ố ọ Peryonyx Excavatus).
2.
ượ ế ự ệ c nuôi trong các khay nh a (0,4m x 0,56m x 0,2m) có di n tích 0,2m
ự ế ữ ơ ượ ứ ả c làm th c ăn
ữ ơ ử ứ ệ ằ ả
ậ
ả ẩ ổ
ữ ế ụ ể ế ỉ ị ỉ
ủ ị ủ ề ắ Lê Văn Tri Ch t ch HĐQT kiêm TGĐ Cty CP
ả Ữ Ơ Ồ Ằ NUÔI GIUN Đ T B NG B NG NGU N RÁC H U C ả ằ ệ ế ế 2.1.Ti n hành nuôi Giun qu trong các ô thí nghi m b ng ngu n rác th i ữ ơ h u c . ố Gi ng giun: dùng gi ng Giun qu có tên khoa h c ( Giun đ Nuôi theo 2 quy trình thí nghi m:ệ +Quy trình 1: nuôi giun dùng tr c ti p các rác th i h u c thu đ cho giun. +Quy trình 2: Nuôi giun b ng th c ăn là rác th i h u c qua x lí công ngh Vi sinh v t (Fitobiomix) ế ủ Rác th i h u che ph kín, b sung ch ph m VSV Fitobiomix RR (Trung tâm ứ ộ ng d ng ti n b KH&CN t nh B c Giang chuy n giao, Đ a ch xã Qu Nham Tân Yên BG, theo đ tài c a TS công nghệ sinh h c ọ chuy n giao và b o hành).
ủ ề ể ồ
Fitobiomix RR G m các nhóm (VSV) có l ả ậ ợ i: ch a nhi u ch ng vi sinh v t ủ ả ữ ơ ứ ấ ơ có kh năng sinh ra các enzyme khác nhau phân h y ch t th i h u c , rác, r m
12
ấ ơ ậ ố ị ộ ố ạ ậ ố ỷ
ữ ơ ạ r , ch t x ...; có m t s vi sinh v t c đ nh đ m, vi sinh v t phân hu ph t phát khó tan… (hòa tan trong n i, phun vào rác h u c ). ướ ồ ướ c r i t
ế
ứ
ả ử ụ ờ
ấ ứ ừ
ả ư
ả ữ ơ K t qu s d ng ch t th i h u c làm th c ăn nuôi giun: ế tháng 10/2014 – tháng 10/2015. K t qu nh sau: Qua th i gian nghiên c u t
ữ ơ
ằ
ả
K t qu nuôi giun b ng rác h u c quy trình 1 (
ự ế dùng tr c ti p các rác
ế ữ ơ
KL giun sau 2 tháng (g) KL
LK gia tăng
Lô thí nghi mệ (0.5m2)
KL giun ban đ uầ (g)
600 600 600 600
Lô 1: Lô 2: Lô 3: Lô 4:
T ngổ TB
ả th i h u c )
2.42 2.38 2.35 2.40 9.55 2.38 1.82 1.78 1.75 1.80 7.15 1.78
ả
ế
ữ ơ ử ả rác th i h u c đã qua x lí
ằ ậ
ệ
ữ ơ K t qu nuôi giun b ng rác h u c quy trình 2 ( công ngh Vi sinh v t (Fitobiomix)
KL giun sau 2 tháng (g) KL
LK gia tăng
KL giun ban đ uầ (g)
Lô thí nghi mệ (0.5m2)
600 600 600 600
Lô 1: Lô 2: Lô 3: Lô 4:
T ngổ TB
271 274 278 280 1103 276 211 214 228 220 873 22
ữ ơ
ả ậ Nh n xét ữ ơ ằ : Sau 2 tháng nuôi giun b ng rác h u c quy trình 2 ( ậ
ệ ữ ơ ử ằ ự
rác th i h u c đã qua x lí công ngh Vi sinh v t (Fitobiomix) KL gia tăng giun ả ế cao h n ơ nuôi giun b ng rác h u c quy trình 1 ( dùng tr c ti p các rác th i ữ ơ h u c ) là: 2217,8 = 42 gam/1 lô
ả ế ừ ể ế
ử ệ ậ
ố ượ ơ ơ ế Rác th i h u c đã qua x lí công ngh Vi sinh v t (Fitobiomix) nuôi ả h n Rác th i ng gia tăng giun cao
ữ ơ ư ậ : *T các k t qu trên có th k t lu n ả ữ ơ ể ấ Giun qu ph t tri n nhanh h n, kh i l ử h u c ch a qua x lí.
ố ứ ệ ế ệ 2.2.Ti n hành thí nghi m nuôi gà và thí nghi m đ i ch ng:
13
Giun qu (thí nghi m)
ổ ế ệ
ứ ố ợ ỗ ứ ứ ằ ằ Nuôi gà b ng th c ăn (Ngô + thóc) có b sung giun ứ Nuôi gà b ng th c ăn th c ăn h n h p (đ i ch ng)
ả ế ứ ả
ố ầ ầ B ng k t qu nuôi gà thí nghi m (giai đo n t ệ và thí nghi m đ i ch ng ệ ạ ừ 9 tu n – 13 tu n)
ĐVT Lô 1:
ứ Thí nghi mệ Lô 2: ố Đ i ch ng ỉ Ch tiêu Số TT (cid:0) (cid:0) Gia tăng % Gia tăng %
ố ượ ắ ng gà lúc b t G 12,3 (cid:0) 647 (cid:0) 9,2 10 ệ 1 Kh i l ầ đ u thí nghi m
ố ượ 2 Kh i l ế ng gà lúc k t G 8,5 9,7 (cid:0) ế 645 11,2 1.075 (cid:0) 13 1.152 15,8
ệ thúc T.Nghi m (h t ổ ầ 13 tu n tu i)
ọ
Kg 3 Tiêu t n T.Ăn/kg tăng ạ đo n Kg 4,0 0,6 3,5 0
ấ ệ ượ ả ả ố tr ng giai T.Nghi m ệ + Giun ế Qua k t qu b ng trên cho th y gà thí nghi m đ
ơ ớ ọ ổ ấ ấ ứ
ợ ỗ ứ ứ ỗ ơ
ằ ệ ọ ứ ệ ả ấ ở ố ơ lô thí nghi m th p h n qua b ng tính sau:
ứ ọ
ứ ĐVT Lô 1: Thí nghi mệ ề ụ Đ m c
ằ c nuôi b ng (ngô + ố thóc) có b sung giun cho th y tăng tr ng th p h n 6 – 7% so v i lô đ i ch ng gà ọ ượ ố đ c nuôi b ng th c ăn h n h p, tiêu t n th c ăn có cao h n. M i kg tăng tr ng ở lô thí nghi m t n 4 kg th c ăn (ngô, thóc) và 0,6 kg giun. Tuy nhiên chi phí cho 1 kg tăng tr ng ả B ng chi phí th c ăn cho 1 kg tăng tr ng Số TT 1 ố Lô 2: Đ i ch ng TT ĐG SL 4.000 350.000 87,5 TT 189.420 ĐG 2.200 SL 86,1 Kg
5.000 2
61.250 250.670 0 350.000 0
Kg Đ ngồ Kg 12,12 21,5 0 25,2
Đ ngồ 11.659 13.889 3
Th c ănứ ợ ổ tinh/h n h p Giun TC chi th cứ ăn ổ T ng tăng tr ngọ Chi phí th cứ ăn/kg tăng tr ngọ
ấ Ở ả b ng trên cho th y chi phí ồ ứ ch ng 13.889 đ ng.
ở ệ ấ ồ ố ơ lô thí nghi m là 11.659 đ ng th p h n lô đ i
14
ả ế ổ Hi u qu kinh t nuôi gà có b sung giun
ề ụ Đ m c ĐVT Lô 1: T.Nghi mệ Lô 2: Đ.Ch ngứ
ệ Số TT 1 Đ ngồ 12.800 12.800 8
đ/kg)
2 Đ ngồ 5.013 7.013 9 – 13
ề ậ 3 4 17.813 20.425 2.612 19.813 21.888 2.075
BQ chi phí nuôi 1 gà giai đo n ạ (cid:0) tu nầ BQ C.P nuôi 1 gà G.Đo n ạ (cid:0) tu nầ Ộ Ổ T NG C NG CHI Thu ti n bán gà (giá 19.000 Thu nh p (lãi 1 con gà) ả ệ Đ ngồ Đ ngồ ề Ghi chú: Cách tính hi u qu không tính ti n công vào chi phí.
ệ ổ ằ c nuôi b ng (ngô + thóc) có b sung giun
ượ ế ơ ử ụ ậ ệ ả ợ ổ Nh n xét: gà thí nghi m đ ạ i hi u qu kinh t mang l h n s d ng cám t ng h p.
ồ ế 2.3.Ti n hành
ệ thí nghi m s d ng phân giun làm phân bón cho cây tr ng ượ ử ụ ả K t qu thu đ ử ụ c s d ng phân giun làm phân bón cho cây (đu đ ủ
ế Đài Loan):
ệ
ệ ệ ồ ồ ố ử ụ Cây tr ng thí nghi m s d ng phân giun làm phân bón (lô thí nghi m) ứ ử ụ phân chu ng ồ Cây tr ng thí nghi m s d ng làm phân bón (lô đ i ch ng)
ưở ủ ủ ạ ượ ượ ng c a cây đu đ sau 45 ngày gieo h t, đ c ghi đ c qua
i:
ả ế K t qu tăng tr ướ ả b ng d
Lô 1: Thí nghi mệ ố Lô 2: Đ i ch ng
ỉ Ch tiêu ĐVT (cid:0) (cid:0) Số TT ứ Gia tăng % Gia tăng %
ề Chi u cao cây cm 6,9 1 28,6 (cid:0) 0,2 22,5 (cid:0) 0,3 15,2
8,9 15,9 2 cm 2,6 (cid:0) 0,02 2 (cid:0) 0,3
Chu vi thân cây (đo cách g cố 1cm
ế ậ ả ả ấ ử ụ Nh n xét:
ủ ề
ệ ề ạ ồ
ể ấ ử ụ ề
ơ ề ưở ề ố Qua k t qu b ng trên cho th y s d ng phân giun gieo gi ng ạ đu đ , sau 45 ngày cho chi u cao cây đ t bình quân 28,6 cm và chu vi thân cây ớ ử ụ t ý nghĩa so v i s d ng phân chu ng đ gieo h t (chi u cao 2,6 cm, có khác bi bình quân 22,5 cm và chu vi thân 2 cm). Đi u này cho th y s d ng phân giun làm cho cây tăng tr ề ng nhi u h n v chi u cao và chu vi cây.
ế ậ K t lu n
15
ế ế ệ ạ
Giun qu có kh năng s ả ơ ữ ứ ả ủ ầ ừ ừ ụ
ư ư ươ ử x lý h u hi u h u h t các lo i rác h u ữ ử ạ ứ ơ c nh ph ph m rau c qu , c m và th c ăn th a,… tr các lo i c ng nh x
ổ ầ ả ườ ạ n mang l ệ i hi u
Giun làm th c ăn b sung nuôi gia c m th v ự ấ ượ ế ẩ ả ng th c ph m t qu kinh t ẩ ỏ ứ ng, v tr ng. ứ cao, ch t l
ể ố ồ ề ố t. ạ Phân giun làm phân bón cho các lo i cây tr ng đ u phát tri n t t.
Ồ Ằ Ữ Ơ 3NUÔI GIUN TRONG TRTT B NG NGU N RÁC H U C
TRTT b ng rác h u c
ế ằ ằ ử ữ ơ (có x lí rác b ng
ả ả ả Các b ng k t qu nuôi giun trong ậ ị dung d ch Vi sinh v t (Fitobiomix) B ng 1
KL giun sau 2 tháng (kg)
ờ
Lô thí nghi mệ (0.5m2)
KL giun ban đ uầ (kg)
KL
Tháng 10 ế đ n12/2014
0.6 0.6 0.6 0.6
Thùng s 1ố Thùng s 2ố Thùng s 3ố Thùng s 4ố
LK gia tăng 2.05 2.00 2.02 2.03 8.1 2.0
Th i gian thí nghi mệ ngượ L phân thu ượ c (kg) đ
24.5 24.2 24.2 24.3 97.2 24.3
ượ ượ ậ 2.65 2.60 2.62 2.63 10.5 2.63 2) sau 60 ngày l ng giun trung bình tăng đ c
ượ Trung bình ỗ Nh n xét: m i thùng (0.5m 2.0kg và thu đ c 24.3 kg phân giun.
ả B ng 2
KL giun sau 2 tháng (kg)
ờ
KL giun ban đ uầ (kg)
Lô thí nghi mệ (0.5m2)
KL
Tháng 1/2015 ế đ n3/2015
0.6 0.6 0.6 0.6
Thùng s 1ố Thùng s 2ố Thùng s 3ố Thùng s 4ố
Th i gian thí nghi mệ ngượ L phân thu ượ c (kg) đ
LK gia tăng 2.07 2.05 2.07 2.06 8.25 2.1
2.67 2.65 2.67 2.66 10.65 2.7 24.7 24.6 24.6 24.5 98.4 24.6
2) sau 60 ngày l
ượ ượ ậ ng giun trung bình tăng đ c
ượ c 24.6 kg phân giun.
ả Trung bình ỗ Nh n xét: m i thùng (0.5m 2.1kg và thu đ B ng 3
KL giun sau 2 tháng (kg)
ờ
Lô thí nghi mệ (0.5m2)
KL giun ban đ uầ (kg)
Th i gian thí nghi mệ
ngượ L phân thu ượ c (kg) đ
16
KL
Tháng 5/2015 ế đ n7/2015
Thùng s 1ố Thùng s 2ố Thùng s 3ố Thùng s 4ố
0.6 0.6 0.6 0.6
LK gia tăng 2.05 2.07 2.07 2.05 8.24 2.1
Trung bình 2.65 2.67 2.67 2.65 10.64 2.7 24.6 24.8 24.7 24.6 98.7 24.7
2) sau 60 ngày l
ậ ượ ượ ng giun trung bình tăng đ c
ượ ỗ Nh n xét: m i thùng (0.5m 2.1kg và thu đ c 24.7 kg phân giun.
ả ợ ệ
ượ ượ ượ ng giun trung bình: (2.0kg + 2.1kg + 2.1kg ): 3 = 2.04kg ng phân giun trung bình thu đ c:
Tính trung bình cho c 3 đ t thí nghi m: L L (24.3kg +24.6kg +24.7kg):3 =24.53kg
ệ ế ả K t lu n
ườ ế ự ầ ể ế tr ng t nhiên và trong TRTT có th k t lu n:
ậ : Qua k t qu các l n thí nghi m nuôi giun ngoài môi ậ ể ươ Giun s ng trongTRTT phát tri n t ng đ
ươ ầ ớ ố ng v i s ng trong môi 2 h p nuôi sau 60 ộ
ớ ượ ượ ng nuôi t ượ ng 0,6kg giun ban đ u/0.5m c trên 2kg). ố ự nhiên (v i l ng giun tăng thêm đ ườ tr ngày l
ủ ệ ơ ở ự ễ Vi c nuôi giun đ phân h y rác trong TRTT là có c s th c ti n,
ề ể ể ố có ti m năng phát tri n t t.
Ế Ạ Ế Ế Ệ IVTHI T K CH T O "THÙNG RÁC THÂN THI N"
ế ế ể ượ ng Thùng rác
ề
ả
ể ượ ườ
ệ ở ướ i cùng. d
ệ
ể ả ườ
ầ ệ 1.Thi t k bi u t ệ thân thi n (logo). ươ ng. Hình vuông có màu n n xanh d ồ ấ ướ c. Bên trong có hình b n đ đ t n ệ t nam ng môi tr Có bi u t ng vi ệ ộ ữ xanh, hàng ch (Chung tay vì m t Vi t Nam xanh). Tên "Thùng rác thân thi n" Ý nghĩa: Thùng rác thân thi n góp ộ ệ ng m t ph n đ b o v môi tr Vi t Nam xanh.
17
2. Hình dáng
ộ
ơ
ướ
bên ngoài c a ủ TRTT Toàn b bên ngoài có màu xanh. Có 2 c a:ử ử + C a phía trên (n i ổ đ rác). ử +C a phía tr c: ậ đ y kín các ngăn ứ ch c năng bên trong. Có logo và bi u ể ươ ng thùng rác. t
ộ ậ ph n bên
3.Các b trong:
ự Ngăn đ ng rác
Ngăn nuôi giun
ơ
ự Ngăn đ ng rác vô c và rác tái chế
18
19
Ạ Ộ Ủ Ậ V HO T Đ NG, V N HÀNH C A TRTT
ấ ậ ể ự ự ệ nhiên
ạ ồ ng)
ậ ậ ả ậ ậ ử ụ ự
ậ ị ưỡ ộ ọ ậ ự ưỡ d ấ ữ ơ ng.
ấ ậ
ự ậ ồ ộ ụ ấ
ủ ữ ơ ơ ả ấ ạ ộ 1. Nguyên lí ho t đ ng: ủ D a trên nguyên lí c a chu trình chuy n hóa v t ch t trong h sinh thái t ồ g m 3 nhóm sinh v t: ấ : g m các lo i cây xanh (sinh v t t +Nhóm Sinh v t s n xu t ồ ụ: g m các sinh v t s d ng các ch t h u c có trong t +Nhóm sinh v t tiêu th ậ ự ậ nhiên (th c v t, đ ng v t) còn g i là nhóm sinh v t d d ủ g m các Vi sinh v t, N m, Giun đ t. Chúng phân ấ ậ +Nhóm sinh v t phân h y: ế ậ h y, tiêu th (ăn) các xác Đ ng v t, Th c v t, bi n chúng thành các ch t h u c đ n gi n, các khoáng ch t.
ộ ướ ủ ệ ừ ứ ệ i th c ăn c a h sinh thái r ng(bài 50H sinh tháiSGK sinh
ấ ả ụ Hình 50.2 M t l ọ h c 9 trang 151 Nhà xu t b n Giáo d c năm 2005 )
ậ ủ Vi sinh v t và Giun đ t
ự ậ ậ ồ
ủ ả ố ộ ố ố
ư ờ ạ ứ
ự ạ ử ụ ấ đ ể Trong TRTT s d ng 2 tác nhân phân h y chính là ữ ơ ấ ữ ơ phân h y rác h u c (có ngu n g c đ ng v t, th c v t) thành các ch t h u c ố ơ đ n gi n, các mu i khoáng nh mu i kaliclorua, natriclorua, ph t pho... dùng ố ồ ấ ố t; đ ng th i t o ra sinh kh i giun đ t l n dùng làm th c ăn làm phân bón r t t ườ ấ trong chăn nuôi r t giàu đ m và làm s ch môi tr ấ ớ ộ ng m t cách t nhiên.
ắ ạ ư Tóm t ạ ộ t nguyên lí ho t đ ng nh sau:
ẵ
ọ ọ ượ
ượ ổ ự c b ủ c ch n l c các ch ng đ c hi u, phân h y ỉ nhiên còn đ ệ ặ ộ ứ ệ
ủ ụ ủ ị ả ể ắ
ủ ể ả Trong TRTT ngoài Vi sinh v tậ phân h yủ có s n trong t sung thêm nhóm Vi sinh v tậ đã đ ế nhanh và hi u qu (Fitobiomix RR); Trung tâm ng d ng ti n b KH&CN t nh ề Lê Văn Tri Ch t ch HĐQT kiêm TGĐ B c Giang chuy n giao, đ tài c a TS Cty CP công nghệ sinh h c ọ chuy n giao và b o hành.
20
ồ ề ủ
ứ ấ ậ ợ i: ch a nhi u ch ng vi sinh v t ủ ơ
ộ ố ậ ố ị Fitobiomix RR G m các nhóm (VSV) có l ả ấ ơ ả ữ ơ ậ ạ ố ỷ
ấ ị ươ ố ế ng còn s d ng gi ng Giun Qu
ử ụ ộ ố ữ ố ế Perionyx excavatus). Giun Qu là m t trong nh ng gi ng giun
ọ ầ ượ ư ừ ớ c thu n hoá, nh p n i và đ a vào nuôi công nghi p v i các quy mô v a và
ộ ẻ ể ng phát tri n m nh, thích nghi r ng.
ượ ử ụ ệ ạ ấ ậ ắ ộ ể ộ ả ( Ngu n ồ ưở ệ c s d ng r ng rãi trong vi c chuy n hóa ch t th i.
có kh năng sinh ra các enzyme khác nhau phân h y ch t th i h u c , rác, r m ạ r , ch t x ...; có m t s vi sinh v t c đ nh đ m, vi sinh v t phân hu ph t phát khó tan… Trong TRTT ngoài gi ng giun đ t đ a ph (tên khoa h c là đã đ ỏ nh . Đây là loài giun m n đ , sinh tr Chúng đ https://vi.wikipedia.org//Trùn_qu ) ế
ậ ử ụ TRTT
ướ Thu gom và phân lo i ạ c 1:
ạ
ữ ơ ơ
c đ m t thùng (túi)
ừ ấ
2. Quy trình v n hành, s d ng 2.1. B rác: Sau khi thu gom, phân lo i rác thành 3 nhóm (rác h u c , rác vô c , rác tái ch ).ế ượ ể ộ ạ ỗ M i lo i rác đ ạ ố riêng; t t nh t là phân lo i ngay t ngu n.ồ
ơ c 2ướ : Cho rác vào thùng: Rác h u c cho vào thùng phía trên, rác vô c ữ ơ
ế ướ 2.2. B và rác tái ch cho vào thùng d i đáy (đúng các ngăn trong TRTT).
21
ẩ c 3ướ : ổ
ủ ử
ạ
ộ ả ộ ẩ
ả ả
ả ắ ậ ạ ộ ệ 2.3. B ậ ế Phun b sung ch ph m vi sinh v t ể Fitobiomix RR (đ tăng nhanh quá trình phân h y rác, kh các mùi hôi ố th i có trong rác); ổ B sung đ m cho các lo i rác khô, ạ ả đ m b o đ m đ t 85100%. Đ y n p kín, đ m b o cho các VSV ả ho t đ ng hi u qu .
c 4ướ :
ị
ả ể
c.ượ
ấ ở ử
ể
ệ ể i tri
ườ ề ỉ
ố 2.4. B Sau khi phun dung d ch VSV vào rác ứ kho ng 1525 ngày là có th làm th c ăn cho giun đ M c a thùng rác, kéo t m đáy thùng ự ủ đ ng rác đ cho rác đã phân h y ứ ồ ố xu ng ngăn nuôi giun (làm ngu n th c ế ụ ăn cho giun, giun và VSV ti p t c ả ạ ả phân gi t đ rác th i) t o ra ơ ố ấ ữ ơ sinh kh i cùng các ch t h u c , vô c . ể ng xuyên ki m tra, đi u ch nh Th ệ ề ộ ẩ đ m và các đi u ki n cho TRTT ạ ộ ho t đ ng t t.
ả
ẩ ỗ
ộ
ả
ỉ ầ
ố ồ ộ
ể
ờ
ẻ ự ộ ướ đ ng chui i (theo
ầ i phía trên là phân giun
ầ ộ
ả ứ ớ ạ i m t ph n sinh kh i đ l ộ
c 5ướ : Thu ho ch s n ph m ạ 2.5. B ạ ộ Duy trì TRTT ho t đ ng sau m i ả ế chu kì kho ng: 6090 ngày ti n hành ộ ầ ẩ ả ạ thu ho ch s n ph m m t l n. ế ị ỗ ợ ộ t b h tr : h p tách Dùng các thi ạ ộ ự giun, h p đ ng giun, h p phân lo i ể giun, cào răng... đ khai thác s n ph m.ẩ +Ch c n cho sinh kh i giun vào ặ ộ h p tách giun đ t ch ng lên h p ự đ ng giun sau đó đ ra ngoài sáng ộ m t th i gian, giun s t ộ ự ố xu ng h p đ ng phía d ợ ậ t p tính s ánh sáng). ạ ph n còn l và c tr ng giun, kén giun. ố ể ạ i +B t l ộ ả ở ạ trong h p nuôi giun, th tr l i m t ạ ộ ể ế ụ ố s giun đ ti p t c ho t đ ng cho ợ đ t sau.
22
c 6ướ : ả
ạ c s d ng là
ộ
ư
ầ
ươ ể ng
ể ụ ẩ
ượ ồ t đ tr ng cây, đ c đánh
ủ
ả ả
ấ 2.6. B ẩ ử ụ S d ng s n ph m Giun và Phân giun ượ ử ụ Giun thu ho ch đ ạ ấ ồ m t ngu n cung c p Protein (đ m) ấ ố trong các ngành chăn nuôi r t t t nh Gia c m, gia súc, cá, ba ba, tôm, cua... Giun có th dùng đ bán (th ề ph m), hay nhi u m c đích khác. Phân giun: dùng làm ngu n phân ấ ố ể ồ bón r t t ư giá nh "Vàng đen" c a nhà nông, ồ dùng tr ng rau, hoa, cây c nh, c i ạ t o đ t...
Ế Ậ Ả Ế
Ợ Ế
Ạ
Ả
Ạ
Ạ
Ả
Ế
K T QU VÀ K T LU N 1. K T QU THU GOM, PHÂN LO I RÁC TH I SINH HO T T I CH QU NHAM
(Tháng 1011 năm 2014) M i ngày l
ỗ ả ữ ơ ượ ng rác th i h u c thu đ c: 1380/8 = 172.5kg.
ượ Trong đó:
ữ ơ +l +l +l ổ ế i ch Qu Nham.
ấ
ố ố
ượ ủ ứ ụ ng th c ăn còn
ả
ữ ơ ạ ế ố ử ế ợ i ch Qu Nham trong 1 năm thu
ả ớ
ượ ườ ệ ả ng hi n nay kho ng 100.000đ/1kg ấ ướ c tính thu đ ả c kho ng
ế ả ữ ơ ượ ng rác th i h u c chi m 74%, ế 11.2%, ế ả ượ ng rác th i tái ch chi m ơ ế ả ượ ng rác th i vô c chi m 14.8% ượ ợ ượ ạ ế ng rác thu đ c t Rác h u c chi m 74% t ng l ữ ơ ộ ượ c là: 170kg x 30 ngày = 5 100kg (5,1 t n/tháng) M t tháng s rác h u c thu đ ữ ơ ộ ố ấ ượ c là: 61200 kg (sáu m t t n/năm) M t năm s rác h u c thu đ ấ ệ ố ả H s tiêu hóa và h p th và th i phân c a giun là: 510% l ạ i là th i phân (90%). l ế N u dùng giun x lí h t s rác h u c t c:ượ đ ị 61200kg x 5% = 3060 kg giun (kho ng 3 t n giun/ năm); v i giá giun trên th 300 tri u ệ tr đ ngồ / năm.
23
ượ ượ ả ng phân giun thu đ 42840 kg phân giun (kho ng 43
c: 61200 kg x 70% = ườ ệ ả ớ L ấ t n/ năm); v i giá phân giun trên tr
ệ ả ồ ộ ạ ng hi n nay kho ng 250 000đ/t ẩ 43 x 2,5 tr = 107,5 tr (m t trăm không b y ph y 5 tri u đ ng).
ượ ổ T ng l ề ng ti n có đ ượ ừ c t
giun và phân giun là: ệ ồ . (300 +107) tr = 407 tri u đ ng
ậ ế ử ợ
ượ ồ ế ả i ch Qu Nham ạ ữ ệ i gi
ữ ơ ạ ế ả 407 tri u đ ng, l kho ng ệ ượ ẹ K t lu n: N u dùng giun x lí h t s rác h u c t ệ trong 1 năm s thu đ ợ ạ đ ế ế ố ẽ c hi u qu kinh t ườ ng trong ch s ch đ p, thân thi n. c môi tr
Ế
Ả
Ạ
Ạ
ả kho ng 100 h dân
ượ 2.K T QU THU GOM, PHÂN LO I RÁC TH I SINH HO T ộ T I THÔN 284 ( Trung bình trong trong 1 ngày l
Ả Ế ) XÃ QU NHAM ( ượ ả ng rác th i thu đ
Ạ Tháng 1112 năm 2014 c: 3140/8 = 392.5kg.
ữ ơ ế ế ả ữ ơ ng rác th i h u c chi m 88.6% ế 4.5% ế ả ng rác th i tái ch chi m ơ ả ế ng rác th i vô c chi m 6.9% ượ ổ ng rác thu đ ượ ạ c t
ượ i Thôn 284Qu Nham. ữ ơ c: (2765:8).30 = 10368.75 kg rác h u c (10
ượ ự ả ệ ồ Trong đó: ượ +l ượ +l ượ +l ế Rác h u c chi m 88.6% t ng l Tính trung bình trong 1 tháng thu đ ấ ấ t n/tháng; 120 t n/năm). ươ ng t Tính toán t trên thu đ c kho ng 800 tri u đ ng/ năm.
ế ế ữ ơ ạ
ế ố ế ượ ỗ ộ ệ ộ kho ng 800 tri u đ ng. ộ i 100 h dân 284 m t ồ M i h thu ệ
ử ả c hi u qu kinh t ệ ồ ả ậ K t lu n: N u dùng giun x lí h t s rác h u c t ẽ ẽ năm s s thu đ ậ đ ả i nhu n kho ng 8 tri u đ ng/năm. ượ ợ c l
Ệ
ể t k có kích th
ử ả Ả Ử ượ c kho ng 0,4 m Ữ Ơ Ủ ự ướ c: 0,73m x 0,73m x 0,6m th tích đ ng 3 rác h u c . ữ ơ ế
ả ừ ế 3.HI U QU X LÍ RÁC H U C C A TRTT ế ế ớ V i ngăn rác đ ỗ ượ đ ệ c thi 3 rác, m i năm x lí h t kho ng 10m ờ ượ ả c:
ượ ượ ượ T k t qu thí nghi m nuôi giun trong TRTT th i gian 2 tháng thu đ ng giun trung bình: (2.0kg + 2.1kg + 2.1kg ): 3 = 2.04 kg ng phân giun trung bình thu đ c:
L L (24.3kg +24.6kg +24.7kg):3 = 24.53kg
ớ ẽ
c 1.224 000đ.
ẽ ng giun trong 1 năm s là 2.04 kg x 6 = 12,24 kg/năm v i giá 100 000đ/kg ượ ng phân giun trong 1 năm s là 24,53 kg x 6 = 1471,8 kg/năm (thu đ ượ c
ộ ế ả kho ng 1.600 000đ/năm
ạ ờ ạ ợ i l ườ ượ L thu đ ượ L ề ả kho ng 400 000đ ti n phân giun). ạ ộ ỗ M i TRTT ho t đ ng m t năm mang l ầ ồ đ ng th i góp ph n làm xanh, s ch môi tr i ích kinh t ng.
Ậ Ế 4.K T LU N
24
ử ụ
ệ ả ử ng) ả ữ ơ ằ ạ i hi u qu kinh t mang l
ờ ườ ộ ầ
ẩ
ượ ử ơ ồ ờ ứ c x lí b ng ch ph m Fitobiomix RR làm th c ăn cho ử c x lí đ ng th i kh t h n ăn rác không đ
ừ ạ ợ i l i giá
ầ ạ ế ố ơ ữ ơ ố c các mùi hôi th i trong rác h u c . ả ữ ơ ể ế ườ ạ v a làm s ch môi tr ạ ng
ng, góp ph n quan tr ng t o ra môi tr ơ ế ừ ạ ộ ệ ơ ữ ơ ấ ể S d ng giun đ t đ "ăn rác h u c " hay x lý rác th i h u c b ng giun trong ậ ế ồ ườ ả Kĩ thu t môi tr i pháp ( TRTT là m t gi đ ng ệ ả ng. th i góp ph n b o v môi tr ằ ữ ơ ượ ượ ử c đ Rác h u c đ ể giun, giun phát tri n nhanh h n, t ượ đ ử ụ i ích kép: v a mang l S d ng TRTT đ bi n rác th i h u c mang l ườ ọ ị tr kinh t ệ ạ ố s ng, ho t đ ng và làm vi c s ch h n, thân thi n h n.
Ị
Ế KHUY N NGH ỹ ỡ ậ ủ ầ ư ứ ổ c đ u t ế N u đ , giúp đ kinh phí, k thu t c a các t
ạ ợ
ị ề
ả
ng s d ng khác nhau... ả ạ ả ị ườ ươ ư ẩ i u các quy trình s n xu t, h giá thành s n ph m, đ a ứ ng đáp ng nhu
ượ ch c, cá nhân, ớ ể ệ ứ ế ụ chúng tôi ti p t c nghiên c u, hoàn thi n, đa d ng hóa TRTT đ phù h p v i ử ụ ố ượ nhi u đ a bàn khác nhau, đ i t ố ư ệ Hoàn thi n và t ấ ễ ả ự vào th c ti n s n xu t, th ườ ộ ầ ạ c u t o ra m t môi tr ấ ẩ ng xanh, s ch, thân thi n.
ấ ậ
ng m i hóa s n ph m trên th tr ệ ề ự ủ ạ ạ ượ ớ ự ệ ẩ Chúng tôi r t mong nh n đ ừ ữ ọ ừ Ban Giám c nhi u s đóng góp khoa h c t ủ ả t tâm v i d án c a chúng tôi; giúp s n ph m c a
ể
ả ơ ả kh o, t nh ng lòng nhi ệ chúng tôi hoàn thi n và phát tri n. ọ Xin trân tr ng c m n!
ị ươ ị
Nhóm tác Giả Hà Th H ng Giang ề ố T ng Th Thanh Hi n
Ử Ụ
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O VÀ S D NG:
STT Tên tài li uệ
Tên tác giả
Nhà xu tấ b nả
Số trang
Năm xu tấ b nả
ự
1
ự ậ Th c hành sinh lí th c v t
Giáo d cụ
1982
350
ư
ự
ễ ễ ễ
2
ậ Th c hành vi sinh v t
Giáo d cụ
1980
125
ạ
3
ự ậ Sinh lý th c v t
Giáo d cụ
1978
400
Nguy n Duy Minh. Nguy n Nh Khanh Nguy n Quang Báo Ph m Đình Thái ễ Nguy n Tân
ẫ
ự
ễ
4
ạ Nguy n Thành Đ t
Giáo d cụ
1980
127
ệ
Tâm
5
Giáo d cụ
1980
158
ầ ậ Tr n Nh t ị (d ch)
ệ
6
Bùi Văn Thêm
Giáo d cụ
2012
52
ướ H ng d n th c hành vi sinh h cọ ự Th c hành thí nghi m sinh h cọ ự Th c hành thí nghi m sinh h c 6ọ
25
ệ
70
7
Bùi Văn Thêm
Giáo d cụ
2012
ệ
68
8
Bùi Văn Thêm
Giáo d cụ
2012
ệ
82
9
Giáo d cụ
Bùi Văn Thêm BÁO CÁO K T QU
ọ
ạ
80
10
2012 Ả 2010
ỗ
Ậ
Ộ ọ
ể
ổ
318
11
Ọ ngươ
Lê Đình L
2002
Ọ
258 175 142
12 13 14
ự Th c hành thí nghi m sinh h c 7ọ ự Th c hành thí nghi m sinh h c 8ọ ự Th c hành thí nghi m sinh h c 9ọ ọ ạ T p chí khoa h c Đ i H c Ả Hu ế s 57ố ừ T đi n Sinh h c ph thông ự ậ Sinh thái th c v t Hóa sinh h cọ Quang h pợ
Giáo d cụ Giáo d cụ Giáo d cụ
1962 1979 1993
1420
15
Ph nụ ữ
2002
ƯỜ TR ư ổ ẻ Bách khoa toàn th tu i tr
NG THCS QU NHAM
Ế Khoa h cọ ị Hoàng Th Thái Hòa Ự Ẩ S N PH M THAM D ụ KT Đ Đình Th c Ỹ CU C THI KHOA H C K THU T Giáo d cụ NĂM H C 20152016 ươ ờ ữ D ng H u Th i ầ Tr n ích Ơ Ị Ự Đ N V D THI ầ ế Tr n Đăng K Ạ Ụ PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O TÂN YÊN ễ ườ ị i d ch: Nguy n Ng Ế Văn ThiNguy nễ Kim Đô
16 17 18 19 20 21
ả ạ ỉ ị Đ a ch các trang Web tham kh o trên trang m ng internet
http://blog.adiva.com.vn/diva360do/lamthachgiundat http://khoahoc.tv/khampha/sinhvathoc/vikhuancontrung http://vea.gov.vn/vn/khoahoccongnghe/congnghemt http://khoahoc.tv/khampha/thegioidongvat http://nongnghiep.lamnghenong.com.vn http://traigiunquepht.com/home/detail.
Ụ
Ụ
M C L C
Các t
ừ ế ắ t
vi
t t
Ọ
Ề
ALÝ DO CH N Đ TÀI
Ự
Ọ
Ph nầ Trang
Ủ
Ễ
Ứ
Ụ
B Ý NGHĨA KHOA H C VÀ TH C Ề TI N C A Đ TÀI: C M C TIÊU NGHIÊN C U
TRTT VSV Thùng rác thân thi nệ Vi sinh v tậ 01 01
Ớ Ạ
Ạ I H N VÀ PH M VI NGHIÊN
ọ ơ ở
ƯƠ
Ứ
D GI C UỨ E PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
THCS KL ố ượ Trung h c c s Kh i l ng 02 02
Ứ
Ế
ồ
Ả
Ậ
Ế
Ộ GN I DUNG NGHIÊN C U VÀ K T QUẢ Ế K T QU VÀ K T LU N
02 03 ệ Tri u đ ng đ ngồ
Ả
Ẩ
Ị Ế KHUY N NGH
tr đ TÊN S N PH M
22 23
THÙNG RÁC THÂN THI NỆ ậ
ườ
ng
Lĩnh v c: ự K thu t môi tr ỹ
TÁC GI :Ả
Ị ƯƠ
NG GIANG
Nhóm tr
1. HÀ TH H ngưở
Ố
Ị
2. T NG TH THANH HI N
Ề Thành viên
Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N: 26
BÙI VĂN THÊM

