Ministry of Agriculture & Rural Development
Chư ơ ng trình h p tácng nghi p và phát trin
ng thôn
Báo cáo đị nh k
Dán VIE:032/05
Phát trin bn v ng hi u qu kinh tế r ng tr ng
cung c p g x keo Vi t Nam
Đim m c 14:
hình kinh tế c a r ng tr ng keo cung c p g x
b t giy
Tháng 4, 2009
2
Dán CARD VIE 05/032 Đim m c 5.
Đánh giá và xác đị nh hình kinh tế cho r ng tr ng cung c p g x keo
C. Harwood, C. Beadle, Phí H ng H i Đặ ng Th nh Tri u
Tháng 5, 2007
3
Tóm t t
Báo cáo y nh m hoàn thành n i dung Đim m c s 14 c a dán CARD VIE
032/05 Đánh giá và xác đị nh mô hình kinh tế
hình chung cho r ng tr ng keo cung c p b t gi y đư c phát trin t Đim m c 4
c a dán. Báo cáo đã ch ra r ng r ng tr ng cung cp b t gi y cho l i nhun cao v i
giá tr hi n t i thu n (NPV) 459 đô la M/ha, h s chiế t kh u 10% lãi ròng
(IRR) 22%, v i d tính năng su t 15m3 b t gi y/năm trong chu k kinh doanh 7
năm, đơ n giá m i m320 đô la M.
hình d a trên s li u sinh trư ng th c tế t tnghi m t a thưa r ng tr ng Keo lai
t i Đồ ng H i, Qu ng Bình. Chúng ta so nh NPV IRR c a hình kinh doanh
r ng tr ng cung cp g b t giy g x trong 5 năm. G x đư cđị nh nghĩa g
đư ng kính ti thi u 15cm, th bán đư c v i giá cao hơn so v i gm b t gi y
đư ng kính nh hơn.
hình g x trong thí nghi m t a thưa năm th 3 tm t độ 1000 y/ha xu ng còn
600 cây/ha, so nh v i chu k kinh doanh g cung cp b t gi y đơ n thun v i cùng
m t đ ban đầ u là 1000 cây/ha không t a thưa. Nế u giá g x cao hơn 50% so v i
giá gb t gi y thì mô hình g x s đem l i l i nhu n cao hơ n cho ngư i tr ng r ng.
M t độ 1000 cây/ha s làm gim kích thư c g x khi khai thác năm th 5 (10% t ng
th tích), trong khi đó nế u tr ng g x s làm tăng kích thư c g x (>20% t ng th
tích). Nế u t a thưa nhi u hơnđế n 450 ho c 300 cây/ha vào năm th 3 thì s ngư i
tr ng r ng s không l i nhu n nế u khai thác năm th 5 ho c nế u mu n nhanh
chóng thu h i v n đầ u tư.
M t độ ban đầ u cao hơn (1333 cây/ha) cũng làm gi m l i nhu n bi không có s n
ph m g x đư c t o thành năm th 5. Chúng tôi đã th o lu n nh hư ng c a vic
kéo dài chu k kinh doanh dài hơn 5 năm. Đi u này có ths làm tăng t l g x.
Có m t v n đề chính là không th ch c ch n r ng kế t qu này có th đạ t đư c nh ng
l p đị a kém hơn. Câu h i y s đư c tr li khi s li u đođế m sinh trư ng thí
nghi m t a thưa r ng tr ng keo lai m i đư c xây d ng,đang đư c th c hi n trong
khuôn kh dán ACIAR b t đ u trin khai vào tháng 10 năm 2008.
hình y đư c làm trên b ng tính Excel, có th giúp các nhà tr ng r ng ki m tra
đự oc kế t qu thay đ i khác nhau như chi phí, giá g x h số chiế t khấ u.
4
Mô hình chung cho r ng tr ng keo cung c p g b t gi y
Trong đim m c 5 c a dán, chúng tôi đã báo cáo m t hình kinh tế đơ n gi n cho
ch r ng tr ng keo lai cung c p g b t gi y. Chi phí l i nhu n đư c kim tra b i
các cán b nghiên c u c a FSIV và các nhà ch c trách đị a phư ơ ng và giá g cung c p
b t gi y o thiđi m đó mi n Trung Vi t Nam, mô hình đã ch ra r ng r ng tr ng
g b t gi y trong chu k kinh doanh 7 năm th tăng l i nhu n cho ch r ng trong
trư ng h p ngư i ch r ng đấ t t t s d ng công nghkhai thác thích h p. V i
m c tăng trư ng trung bình hàng năm 15m3 b t gi y/ha sau 7 năm giá b t gi y
20 đô la M/m3,đầ u tư ban đầ u 639 đô M/ha trong su t chu k kinh doanh,
giá tr hi n t i thu n (NPV) v i 10% h s chiế t kh u 450 đô la M, lãi ròng (IRR)
là 22%. Giá đây là giáy đứ ng chưa tính chi phí khai thác và v n chuyn.
B ng 1 bao gm các yế u t cơ b n c a hình. Chú ý r ng trong phân tích kinh tế
này chưa tính đế n nh ng r i ro như l m phát hàng ế b tr l i, h số chiế t khấ u
tư ơ ng đư ơ ng v i chi phí th c vay ti n để y d ng r ng tr ng
hình đư c xây d ng trên Microsoft Excel, do đó, nh hư ng c a chi phí vn
thu h i h số chiế t khấ u th đư c tra c u m t cách d dàng khi thay đ i các chi
phí khác nhau. Mt d c th như sau, giá g b t gi y vào tháng 3 năm 2009 gi m
(do nh hư ng c a kh ng ho ng tài chính) t năm 2007. Nế u giá g gim xu ng còn
15 đô la M/m3 và các gi thuyế t khác trong mô hình là không thay đổ i, giá tr hi n t i
thu n (NPV) gim xu ng 224 đô la M lãi ròng (IRR) gi m xu ng còn 16%.
B ng 2 cho th y s phân tích c th cho mô hình g b t gi y, cho th y s thay đổ i c a
NPV v i nh ng biếnđộ ng giá c h schiế t kh u.
5
B ng 1. Mô hình kinh tế chung cho 1 ha r ng tr ng cung c p bt gi y
Discounted cash flow model for one hectare of pulpwood plantation
Acacia hybrid all costs and returns in US dollars
Year cost
discounted
cost
return
discounted
return
NPV of
investment at
interest rate
IRR
1 (411)$ ($522) -$ $981
$459 ($411) 22%
2 (48)$ -$
($48)
3 (30)$ -$
($30)
4 (30)$ -$
($30)
5 (30)$ -$
($30)
6 (30)$ -$
($30)
7 (30)$ -$
($30)
8 (30)$ 2,100.00$
$2,070
(639)$
Interest rate (real) percent interest /100 0.10
initial stocking (m x m) 3.5 2 1429 trees/ha
Costs
Year 1
site preparation 300$
planting stock @ 4 cents/seedling 57$ delivered to site
planting out (days x labour cost/day) 3 3$ 9$
NPK fertiliser (trees x amount x price) 0.1 57$ 0.40$ cost of fertilizer per kg
weeding 2 rounds (days x cost/day) 6 3$ 18$
Year 2
Silviculture costs year 2
weeding 2 rounds (days x cost/day) 6 3 18$
Recurring
Land cost (annual rent) per year 10$
Annual maintenance cost years 2-7 20$
road maintenance, fire control, as required
Returns
MAI pulpwood under bark to 5 cm sedub 15
Final harvest year 7
pulpwood volume, cu metres 105
pulpwood stumpage price, $/cu m 20
B ng 2. nh hư ng c a s thay đổ i theo tu i cây h số chiế t khấ u trong giá tr
hi n t i thun (NPV) c a 1ha r ng tr ng cung c p bt gi y
giá g bt giy (đô la M/tn)
H s chiết khu
10
20
30
10%
-$31
$459
$949
15%
-$136
$207
$551
Phân tích y cho th y r ng nế u giá g b t gi y gim xu ng kho ng 10 đô la/m3 thì
kinh doanh r ng tr ng cung c p b t gi y s không có lãi.