M rng cơ hi xut khu thanh
long cho các h nông dân sn
xut nh thông qua Thc Hành
Nông Nghip Tt
Campbell J, Nguyn Văn Hòa, Nguyn Hu Hoàng
Tháng 5, 2010
Báo cáo được chun b cho:
T chc quc tế Hassall và Associates
Campbell, J
Vin Nghiên cu cây trng và thc phm, Nelson
Nguyn Văn Hòa, Nguyn Hu Hoàng
Vin Cây Ăn Qu Min Nam, Vit nam
SPTS S 3991
PFR Báo cáo khách hàng s 27977
PFR Hp đồng s 22663
ĐIU KIN KHÔNG CHU TRÁCH NHIM
Tr phi được chp thun, nếu không thì Vin Nghiên cu Rau qu và Thc phm New Zealand không chu bt k trách nhim nào
được báo trước, quyn li có liên quan đến s chính xác hay nhân chng cho bt c hình thc s dng nào v bt k thng tin hay
kết qu khoa hc hoc kết qu khác được đề cp trong báo cáo này. Vin Nghiên cu Rau qu và Thc phm hay bt k nhân viên
nào ca Vin Nghiên cu Rau qu và Thc phm s không chu trách nhim v chi phí (bao gm c chi phí pháp lý), yêu cu bi
thường, trách nhim pháp lý, mt mát, hư hi hay trường hp tương t cho nhng ai trc hoc gián tiếp cung cp thông tin cho bài
báo cáo này.
Báo cáo này do Vin Nghiên Cu Rau Qu và Thc Phm New Zealand Ltd (HortResearch) biên son,
văn phòng đại din 120 Mt Albert Rd, Mt Albert, Auckland.
Báo cáo được phê chun bi:
John Campbell
Nghiên cu viên
Ngày: 4 tháng 6, 2010
Louise Malone
Trưởng nhóm khoa hc, ng dng côn trùng hc
Ngày: 4 tháng 6, 2010
1
B Nông Nghip & Phát Trin Nông Thôn
Báo Cáo Tiến Độ
029/07/VIE
M rng cơ hi xut khu thanh long cho các h
nông dân sn xut nh thông qua Thc Hành Nông
Nghip Tt
MS5: BÁO CÁO ĐỊNH K SÁU THÁNG LN TH 3
Tháng 10, 2009
Ni Dung
1 Thông tin v T Chc 1
2 Tóm Tt D Án 2
3 Tóm Tt Hot Động Trin Khai 3
4 Gii Thiu & Cơ S 5
5 Tiến Độ Thc Hin 7
5.1 Các nhim v chính đã thc hin 7
5.1.1 Nhà đóng gói thí đim tiến đến đạt tuân th chng nhn BRC 7
5.1.2 Lp h sơ s lượng và sn lượng thanh long t các h sn xut nh 8
5.1.3 D án kết ni h nông dân trng thanh long, nhà đóng gói, nhà xut khu
và tiến trình liên kết vi th trường 9
5.1.4 Phát trin tiếp cn cng đồng t vic trin khai mô hình thí đim đạt được
trước đây 10
5.1.5 Đánh giá li thc hành bo qun sau thu hoch, đưa ra các khuyến cáo
để ci thin tc thi, và các cơ hi nghiên cu sâu hơn v bo qun sau
thu hoch cho trái thanh long 11
5.2 Li ích ca các h nông dân sn xut nh 14
5.3 Nâng cao năng lc 15
5.4 n phm 17
5.5 Qun lý d án 17
6 Báo Cáo V Các Vn Đề Liên Quan 18
6.1 Môi Trường 18
6.2 Gii Tính và Các Vn Đề Xã Hi 18
7 Trin Khai Thc Hin & Các Vn Đề Bn Vng 19
7.1 Các Vn Đề Nãy Sinh và Tr Ngi 19
7.2 Nhng La Chn 19
7.3 Tính Bn Vng 19
8 Các Bước Chính Tiếp Theo 20
9 Kết lun 21
10 Công b theo quy định lut pháp 22
Ph lc 1: Giy Chng Nhn GlobalGAP #4049928422903 cho nhà
đóng gói tuân th bng cách đánh du Có (Yes) trên thùng
sn phm 29
Ph lc 2: Dalice thông qua khu hiu ‘KHÔNG AN TOÀN=KHÔNG
KINH DOANH’ (“NOT SAFE=NO TRADE”) 32
Ph lc 3: Tiu Chun VietGAP 35
Ph lc 4: Tiêu Chun Phân Loi Cht Lượng Trái Thanh Long
bng Hình nh 36
Ph lc 5: Danh sách thành viên tham d lp tp hun và cp giy
chng nhn do SOFRI thc hin 37
Ph lc 6: Tri Thc Nghim SOFRI và Định Hướng Tng Quát D
Án 42
Ph lc 7: Bng tin ca Mng Lưới Quc Tế Trái Cây Nhit Đới,
bài báo ca Nguyn Văn Hoà 50
Thut Ng
APHIS Cc thanh tra sc khe động thc vt ca USDA
BRC Hip hi nhà bán l Anh quc: Tiêu chun toàn cu - THC
PHM
CARD Hp tác v Nông nghip và phát trin nông thôn
CAR Phiếu Yêu Cu Hành Động Khc Phc
DARD S Nông Nghip & PTNT
DF Trái thanh long
EUREPGAP Nhóm làm vic các nhà bán l sn phm ca châu Âu; Thc
Hành Nông Nghip Tt
GA3 Gibberellic Acid (C19H22O6)
GAP Thc Hành Nông Nghip Tt
GlobalGAP Thc Hành Nông Nghip Tt Toàn Cu
HACCP Phân Tích Các Mi Nguy & Các Đim Kim Soát Mu Cht
HAI T chc quc tế Hassall and Associates
ICM Qun Lý Mùa V Tng Hp
IPM Qun Lý Dch Hi Tng Hp
P&FR Vin Nghiên Cu Cây Trng và Thc Phm ca New Zealand
PPD Phòng Bo V Thc Vt
SGS Société Générale de Surveillance
SOFRI Vin Cây Ăn Qu Min Nam (tin thân là Vin Nghiên Cu
Cây Ăn Qu Min Nam)
TORs Điu khon tham kho
UK Vương quc Anh
USA Hoa K
USDA S Nông Nghip Hoa K
VIETGAP Tiêu chun VietGAP
WTO T Chc Thương Mi Thế Gii
YPRMS Chuyên gia qun lý nghiên cu chuyên nghip tr