Nghiên cu Toàn din v Phát trin Bn vng H thng Giao thông Vn ti Vit Nam (VITRANSS 2)
Báo cáo Tóm tt
S-14
4 CHIN LƯỢC VN TI
4.1 Cơ s xây dng chiến lược ngành giao thông vn ti
1) Nhng đim chính trong chiến lược VITRANSS 2
4.1 Phát trin h thng giao thông vn ti bn vng nhm h tr và thúc đẩy chiến
lược quc gia v tăng trưởng và xóa đói, gim nghèo. Khái nim bn vng bao gm bn
vng v các mt kinh tế, xã hi, môi trường, tài chính và qun lý Nhà nước, ci thin kh
năng đánh giá nhu cu, tính hiu qu và tính cnh tranh, kh năng chi tr, năng lc cp
vn và năng lc qun lý. Ni dung chính trong chiến lược ca VITRANSS 2 bao gm:
(i) Phát trin mng lưới và dch v vn ti liên phương thc có tính cnh tranh cp
quc gia/quc tế (mng lưới xương sng quc gia)
(ii) Phát trin mng lưới và dch v vn ti địa phương hu hiu gn kết vi h thng
vn ti quc gia/vùng nói trên cp tnh
(iii) Phát
trin chiến lược đầu tư tng bước vi chương trình đầu tư trng tâm
(iv) Phân b ngân sách để h tr cho vic đánh giá khách quan v các ni dung ưu tiên
ca ngành.
(v) Cho phép khu vc tư nhân tham gia xây dng chiến lược, tăng cường tính hiu qu
ca ngành và mô phng kết qu ci thin.
(vi) Ci cách th chế để gii quyết tt hơn và xây dng mc tiêu phát trin cùng vi các
kết qu c th.
2) Phân b không gian
4.2 Mc dù ngành GTVT đi theo mô hình phát trin kinh tế nhưng nó cũng đưa ra
nhng đường nét và mô hình phân b không gian. cp vĩ mô, h thng giao thông s
h tr và thúc đẩy tăng trưởng ba vùng kinh tế trng đim (minh ha trong Hình 4.1).
Ba cm đô th chính này là trng tâm h thng phân b dân cư, được h tr và liên kết
bi mng lưới đường b cao tc, đường st cao tc chiến lược có công sut cao, vn ti
ven bin, vn ti hàng không – đồng thi đóng vai trò là các ca ngõ quc tế.
4.3 cp tiếp theo, tng cm đô th s là các ht nhân phát trin ca các vùng hp
dn mà đây s là các tnh lân cn. Do đó, các cm đô th này cn có kết cu h tng
giao thông tương ng cp hai, bao gm quc l, đường liên tnh, các dch v xe buýt,
đường st vùng và mt mc độ cao hơn, cn có h thng hàng không, vn ti thy ni
địa. Hình 4.2 mô t mô hình th yếu (cp 2) ca cu trúc GTVT vùng.
3) Gn kết hành lang vn ti
4.4 Trong và gia các vùng kinh tế trng đim, VITRANSS 2 áp dng hướng tiếp cn
qun lý theo hành lang trong khi lp quy hoch, đánh giá và thc hin các d án giao
thông vn ti c th. Các hành lang vn ti giúp áp dng mt cách thc tin mô hình quy
hoch đa phương thc vào vic xác định các ni dung cn ci to trong mng lưới liên
phương thc mang li nhiu li ích tim năng nht cho người s dng mng lưới đó, xét
v tính hiu qu và cht lượng dch v vn ti. Trng tâm ca tng hành lang là tăng
cường kh năng cơ động, tính an toàn và năng sut; điu đó có th bao hàm các bin
pháp qun lý nhu cu, ci to các đim ni mng lưới, kim soát tc nghn, v.v
Nghiên cu Toàn din v Phát trin Bn vng H thng Giao thông Vn ti Vit Nam (VITRANSS 2)
Báo cáo Tóm tt
S-15
Vùn
g
KTT
Đ
p
hía Nam
Đ
àNn
g
Th Vi
Vũn
g
Tàu
Dun
g
Qut
Hình 4.1 Khung phát trin không gian quc gia
Ngun: Đoàn Nghiên cu VITRANSS2
Hình 4.2 Sơ ha Cơ cu h thng vn ti vùng
Ngun: Đoàn Nghiên cu VITRANSS2
4.5 Các hành lang được xem xét trong nghiên cu ca VITRANSS được th hin
trong Hình 4.3. Các hành lang này được chia thành 5 nhóm, gm: Hành lang xương
sng quc gia, Hành lang ca ngõ quc tế, Hành lang cu ni trên b, Hành lang vùng,
và Hành lang vành đai đô th. VITRANSS 2 cũng đã xem xét hai siêu d án cho Hành
lang xương sng quc gia và s th hin chi tiết hơn các phn sau.
Các cm phát trin
Chính (các vùng KTTĐ bc, trung,
nam)
Th yếu (ven bin)
Th yếu (min núi)
Hành lang tăng trưởng
Chính (đường b, thy, hàng không)
Th yếu (đường b/hàng không)
Th yếu (đường bin/đường thy)
Ca ngõ quc tế (chính)
Ca ngõ quc tế (th yếu)
Vùng Kinh tế trng đim Bc b Vùng
KTTĐ
Min
Trung
KTTĐPB
Hà Ni
KTTĐMT
Đà Nng
KTTĐPN
Tp.HCM
Nghiên cu Toàn din v Phát trin Bn vng H thng Giao thông Vn ti Vit Nam (VITRANSS 2)
Báo cáo Tóm tt
S-16
Hình 4.3 Các hành lang vn ti chính
Loi Loi/tên hành lang T-ti Dài (km) PT chính
Hành
lang
xương
sng
qus
gia
1. Ven bin Bc-Nam Hà Ni – TPHCM ~1800
Đ.b,
Đ.st,
Đ.bin,
HK
2. CN Bc-Nam Hà Ni – TPHCM ~1800 Đ.b, HK
Hành
lang
ca ngõ
quc tế
3. Ca ngõ vùng KTTĐ
Bc b Hà Ni
– Hi Phòng 120 Đ.b,
Đ.st,
Đ.sông
4. Ca ngõ vùng KTTĐ
phía Nam TPHCM –Bà Ra -
Vũng Tàu 110 Đ.b,
Đ.sông
5. Ca ngõ vùng KTTĐ
min Trung Qung Ngãi–Huế 190 Đ.b,
Đ.st
Hành
lang
cu ni
trên b
6. Hà Ni – Lào Cai
(Biên gii TQ) Hà Ni – Lào Cai 260 Đ.b,
Đ.st,
Đ.sông
7. Hà Ni – Lng Sơn
(Biên gii TQ) Hà Ni – Lng Sơn 145 Đ.b,
Đ.st
8. Vinh – QL8
– Biên gii Lào Vinh – Ko Nưa 60 Đ.b
9. Đông Hà – Lao Bo Đông Ha
– Lao Bo 680 Đ.b
10. TPHCM – QL22-
Biên gii Campuchia TPHCM – Mc Bài 70 Đ.b
11.Sóc Trăng –Cn
Thơ – BG
Campuchia
Sóc Trăng
– Châu Đốc 180 Đ.b,
Đ.sông
Hành
lang
vùng
12. Biên gii phía Bc Đin Biên Ph
– Qung Ninh 500 Đ.b
13. Hà Ni – Cao Bng
(Biên gii TQ) Hà Ni
– Cao Bng 220 Đ.b,
(Đ.st)
14. Ven bin Bc b
(Biên gii TQ) Ninh Bình
– Móng Cái 260 Đ.b,
Đ.sông
15. Trc ngang phía
Bc Thái Nguyên
– Mc Châu 200 Đ.b
16. Hà Ni – Hòa Bình Hà Ni – Mường
Khèn 60 Đ.b,
Đ.sông
17. Ninh Bình
– Lai Châu Ninh Bình
– Lai Châu 360 Đ.b
18. Vinh – QL7 – Biên
gii Lào Din Châu – Nm
Cn 180
Đ.b
19. Vũng Áng – QL12
– Biên gii Lào Vũng Áng – Cha Lo 60 Đ.b
20. Đà Nng – QL14B /
14D – Biên gii Lào Đà Nng
– Tà c 110 Đ.b
21. Qung Ngãi – Kon
Tum Quang Ngãi
– Kon Tum 120 Đ.b
22. Quy Nhơn – NH19
- Biên gii
Campuchia
Quy Nhơn
– L Thanh 180 Đ.b
23. Nha Trang
– Buôn Ma Thut Nha Trang – Buôn
Ma Thut 130 Đ.b
24. Tây Nguyên Nha Trang –
TPHCM 300 Đ.b
25. Phan Thiết – Gia
Nghĩa Phan Thiế
– Gia Nghĩa 140 Đ.b
26. TPHCM – QL13 –
Campuchia TPHCM
– Hoa Lư 120 Đ.b
27. TPHCM – M Tho
Campuchia TPHCM
– Tân Châu 220 Đ.b,
Đ.sông
28. Bc Liêu – Rch
Giá–Campuchia Bc Liêu
– Ha Tiên 200 Đ.b
29. Trc chính đồng
bng Nam b TPHCM
– Cà Mau 250 Đ.b,
Đ.sông,
HK
30. Đồng bng Nam B TPHCM
– Rch Giá 180 Đ.b,
Đ.sông,
HK
Hành
lang
vành
đai đô
th
31. VĐ ngoài Hà Ni 125 Đ.b
32. VĐ ngoài TPHCM 83 Đ.b
Ngun: Đoàn Nghiên cu VITRANSS 2
LÀO
CAM-PU-CHIA
TRUNG QUC
Nghiên cu Toàn din v Phát trin Bn vng H thng Giao thông Vn ti Vit Nam (VITRANSS 2)
Báo cáo Tóm tt
S-17
4) Phân tích cơ s
4.6 Đoàn Nghiên cu đã phân tích “Kch bn không tác động” bng cách phân b
nhu cu vn ti tương lai lên mng lưới vn ti hin ti. Kết qu phân tích th hin rõ
nhng nơi thiếu năng lc và các nút c chai trên mng lưới. Cách phân tích này áp dng
cho c vn ti hành khách và hàng hóa. Sau đây là nhng nhn định chính (xem Hình
4.4 và Hình 4.5).
(i) Vn ti hành khách:
Ti năm 2030, trên c nước s có nhiu khu vc không đủ năng lc đường b
Năng lc ca đường st s thiếu ht ti khu vc quanh Hà Ni và TpHCM
Năng lc ca các cng hàng không cũng không đủ, không ch vi 3 cng hàng không
ln mà c các cng hàng không địa phương
(ii) Vn ti hàng hóa:
Nhu cu vn ti hàng hóa ca đường st Vit Nam s tăng nhanh trong tương lai.
Nếu không ci thin, nhu cu vn ti s chuyn sang s dng đường b và mt phn
sang vn ti bin
Nhu cu vn ti đường thy ni địa s tăng, đặc bit vùng ĐBSCL
Đến năm 2030, công sut ca các nhóm cng s không đáp ng được nhu cu.
Hình 4.4 Ước tính chênh lch cung - cu giai đon ti 2030, hành khách
Ngun: Đoàn Nghiên cu VITRANSS
2
Đường bHàng không
Chú thích
S KH/ngày
QHTT
Phát trin
2015
(năng lc)
0
5,000
10,000
15,000
20,000
25,000
HaNoi
Vinh
DaNang
Quy Nhon
HCMC
Pax/Day
2008
2030
Đường st