
PH N 1. KHÁI QUÁT CHUNG V NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁTẦ Ề Ệ
TRI N NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUY N PHÙ CỂ Ệ Ừ
1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a NHNo&PTNT Huy n Phù C .ể ủ ệ ừ
1.1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a ngân hàng Nông nghi p và phátể ủ ệ
tri n nông thôn Vi t Nam(Agribank)ể ệ
-Tên đ y đ : Ngân hàng Nông nghi p và phát tri n Nông thôn Vi t Namầ ủ ệ ể ệ
-Tên giao d ch qu c t : Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development ị ố ế
-Tên vi t t t: Agribankế ắ
-Tr s chính: s 18 Tr n H u D c, M Đình, T Liêm, Hà N iụ ở ố ầ ữ ự ỹ ừ ộ
-Email: webmaster@agribank.com.vn
-Đi n tho i: 0438313717ệ ạ
-Fax: 0438313719
-Mã s thu : 0100686174047 ố ế
-V n đi u l : 21.000.000.000.000 đ ng ố ề ệ ồ
-Hình th c s h u: Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do Nhà n c làmứ ở ữ ệ ữ ạ ộ ướ
ch s h u.ủ ở ữ
Năm 1988, Ngân hàng Phát tri n Nông nghi p Vi t Nam đ c thành l p theoể ệ ệ ượ ậ
Ngh đ nh s 53/HĐBT ngày 26/3/1988 c a H i đ ng B tr ng (nay là Chính ph )ị ị ố ủ ộ ồ ộ ưở ủ
v vi c thành l p các ngân hàng chuyên doanh, trong đó có Ngân hàng Phát tri n Nôngề ệ ậ ể
nghi p Vi t Nam ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, nông thôn.ệ ệ ạ ộ ự ệ
Ngân hàng Phát tri n Nông nghi p hình thành trên c s ti p nh n t Ngân hàng Nhàể ệ ơ ở ế ậ ừ
n c: t t c các chi nhánh Ngân hàng Nhà n c huy n, Phòng Tín d ng Nôngướ ấ ả ướ ệ ụ
nghi p, qu ti t ki m t i các chi nhánh Ngân hàng Nhà n c t nh, thành ph . Ngânệ ỹ ế ệ ạ ướ ỉ ố
hàng Phát tri n Nông nghi p TW đ c hình thành trên c s ti p nh n V Tín d ngể ệ ượ ơ ở ế ậ ụ ụ
Nông nghi p Ngân hàng Nhà n c và m t s cán b c a V Tín d ng Th ngệ ướ ộ ố ộ ủ ụ ụ ươ
nghi p, Ngân hàng Đ u t và Xây d ng, V K toán và m t s đ nv .ệ ầ ư ự ụ ế ộ ố ơ ị
Ngày 14/11/1990, Ch t ch H i đ ng B tr ng (nay là Th t ng Chính ph )ủ ị ộ ồ ộ ưở ủ ướ ủ
ký Quy t đ nh s 400/CT thành l p Ngân hàng Nông nghi p Vi t Nam thay th Ngânế ị ố ậ ệ ệ ế
hàng Phát tri n Nông nghi p Vi t Nam. Ngân hàng Nông nghi p là Ngân hàng th ngể ệ ệ ệ ươ
m i đa năng, ho t đ ng ch y u trên lĩnh v c nông nghi p, nông thôn, là m t phápạ ạ ộ ủ ế ự ệ ộ
nhân, h ch toán kinh t đ c l p, t ch , t ch u trách nhi m v ho t đ ng c a mìnhạ ế ộ ậ ự ủ ự ị ệ ề ạ ộ ủ
tr c pháp lu t.ướ ậ
Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p các t nh thành ph tr c thu c Ngân hàngệ ỉ ố ự ộ
Nông nghi p g m có 3 S giao d ch (S giao d ch I t i Hà N i và S giao d ch II t iệ ồ ở ị ở ị ạ ộ ở ị ạ

Văn phòng đ i di n khu v c mi n Nam và S giao d ch 3 t i Văn phòng mi n Trung)ạ ệ ự ề ở ị ạ ề
và 43 chi nhánh ngân hàng nông nghi p t nh, thành ph . Chi nhánh Ngân hàng Nôngệ ỉ ố
nghi p qu n, huy n, th xã có 475 chi nhánh.ệ ậ ệ ị
Agribank là ngân hàng hàng đ u t i Vi t Nam trong vi c ti p nh n và tri nầ ạ ệ ệ ế ậ ể
khai các d án n c ngoài. Trong b i c nh kinh t di n bi n ph c t p, Agribank v nự ướ ố ả ế ễ ế ứ ạ ẫ
đ c các t ch c qu c t nh Ngân hàng th gi i (WB), Ngân hàng Phát tri n châu Áượ ổ ứ ố ế ư ế ớ ể
(ADB), C quan phát tri n Pháp (AFD), Ngân hàng Đ u t châu Âu (EIB)… tinơ ể ầ ư
nhiêm, uy thac tri n khai trên 136 d án v i t ng s v n ti p nh n đ t trên 5,5 t ! ể ự ớ ổ ố ố ế ậ ạ ỷ
USD. Agribank không ng ng ti p c n, thu hút các d án m i: H p đ ng tài tr v iừ ế ậ ự ớ ợ ồ ợ ớ
Ngân hàng Đ u t châu Âu (EIB) giai đo n II; D án tài chính nông thôn III (WB); Dầ ư ạ ự ự
án Biogas (ADB); D án JIBIC (Nh t B n); D án phát tri n cao su ti u đi n (AFD)ự ậ ả ự ể ể ề
v.v...
1.1.2. Quá trình hình thành và phát tri n c a ngân hàng Nông nghi p và phát tri nể ủ ệ ể
nông thôn chi nhánh Huy n Phù Cệ ừ
Chi nhánh NHNo&PTNT Huy n Phù C (g i t t là NHNo Phù C ) là m tệ ừ ọ ắ ừ ộ
Ngân hàng c p III, là đ n v tr c thu c NHNo & PTNT H ng Yên.ấ ơ ị ự ộ ư
Ngoài tr s chính và các phòng ban trên, Chi nhánh NHNo&PTNT Huy n Phùụ ở ệ
C còn có m t chi nhánh Ngân hàng c p IV đ t Tam Đa nh m đáp ng nhu c uừ ộ ấ ặ ở ằ ứ ầ
huy đ ng v n c a Ngân hàng cũng nh c a ng i dân đ c thu n l i, t o đi u ki nộ ố ủ ư ủ ườ ượ ậ ợ ạ ề ệ
m r ng tín d ng.ở ộ ụ
C c u mô hình ho t đ ng c a Chi nhánh NHNo&PTNT Huy n Phù C có 2ơ ấ ạ ộ ủ ệ ừ
đi m giao d ch, đó là:ể ị
+ NHNo&PTNT Phù C (đ t t i trung tâm huy n) t i đây v a là trung tâmừ ặ ạ ệ ạ ừ
đi u hành v a qu n lý 8 xã phía B c huy n và m t th tr n. ề ừ ả ắ ệ ộ ị ấ
+ NH liên xã Tam Đa: Ch u trách nhi m qu n lý 6 xã phía Nam huy n.ị ệ ả ệ

1.2. C c u t ch c c a Chi nhánh NHNo&PTNT Huy n Phù Cơ ấ ổ ứ ủ ệ ừ
S đ 1.1. C c u t ch c c a Chi nhánh NHNo&PTNT Huy n Phù Cơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ệ ừ
(Ngu n: Phòng Hành chính t ng h p)ồ ổ ợ
1.3. Ch c năng, nhi m v c a t ng b ph nứ ệ ụ ủ ừ ộ ậ
1.3.1. Giám đ cố
Giám đ c có vai trò ph trách chung, đi u hành m i công vi c, các v n đ liênố ụ ề ọ ệ ấ ề
quan đ n các ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng theo đúng pháp lu t, ch u tráchế ạ ộ ủ ậ ị
nhi m v k t qu kinh doanh c a ngân hàng.ệ ề ế ả ủ
1.3.2. Phó giám đ cố:
M t phó giám đ c: Ph trách ph n kinh doanh.ộ ố ụ ầ
M t phó giám đ c: Ph trách phòng k toán và là Giám đ c Ngân hàng ng iộ ố ụ ế ố ườ
nghèo Phù C .ừ
Các phó giám đ c đ c thay m t giám đ c đi u hành m t s công vi c khi giámố ượ ặ ố ề ộ ố ệ
đ c ngân hàng đi v ng( Theo u thác c a giám đ c) và báo cáo l i công vi c khi giámố ắ ỷ ủ ố ạ ệ
đ c có m t t i đ n v .ố ặ ạ ơ ị
Giúp giám đ c ch đ o đi u hành m t s nhi m v do giám đ c phân công phố ỉ ạ ề ộ ố ệ ụ ố ụ
trách và ch u trách nhi m tr c giám đ c v quy t đ nh c a mình.ị ệ ướ ố ề ế ị ủ
Bàn b c tham gia ý ki n v i giám đ c trong vi c th c hi n nghi p v c a ngânạ ế ớ ố ệ ự ệ ệ ụ ủ
hàng theo nguyên t c t p chung dân ch và ch đ th tr ng.ắ ậ ủ ế ộ ủ ưở

1.3.3. Phòng k toán ngân quế ỹ.
Phòng k toán ngân qu là phòng tr c ti p h ch toán k toán và h ch toán th ngế ỹ ự ế ạ ế ạ ố
kê k toán theo quy đ nh c a Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi tế ị ủ ệ ể ệ
Nam.
Phòng k toán ngân qu là trung tâm t ng h p c a c quan b i h u h t m i ho tế ỹ ổ ợ ủ ơ ở ầ ế ọ ạ
đ ng c a ngân hàng đ u thông qua m ng k toán tài chính.ộ ủ ề ả ế
Phòng th c hi n xây d ng ch tiêu k ho ch tài chính, th c hi n d tr ti n m t,ự ệ ự ỉ ế ạ ự ệ ự ữ ề ặ
th c hi n thu chi ti n m t, thu chi n i b ngân hàng, qu n lý gi y t có giá.ự ệ ề ặ ộ ộ ả ấ ờ
T ng h p l u gi h s tài li u v h ch toán, k toán, quy t toán và các báo cáoổ ợ ư ữ ồ ơ ệ ề ạ ế ế
theo quy đ nh.ị
Th c hi n các kho n n p ngân sách theo quy đ nh.ự ệ ả ộ ị
Th c hi n vi c thanh toán trong và ngoài n c.ự ệ ệ ướ
Ch p hành các quy đ nh an toàn v kho qu và đ nh m c t n theo quy đ nh.ấ ị ề ỹ ị ứ ồ ị
Qu n lý, s d ng thi t b thông tin, đi n toán ph c v kinh doanh theo quy đ nhả ử ụ ế ị ệ ụ ụ ị
c a ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn.ủ ệ ể
Ch p hành ch đ báo cáo ki m tra chuyên đ .ấ ế ộ ể ề
Th c hi n các nhi m v khác do giám đ c chi nhánh ngân hàng và phát tri nự ệ ệ ụ ố ể
nông thôn giao.
1.3.4. Phòng hành chính t ng h pổ ợ .
Xây d ng ch ng trình công tác hàng tháng, quý c a chi nhánh và có trách nhi mự ươ ủ ệ
th ng xuyên đôn đ c và th c hi n ch ng trình đã đ c giám đ c chi nhánh ngânườ ố ự ệ ươ ượ ố
hàng giao phó.
Xây d ng và tri n khai ch ng trình giao ban n i b chi nhánh và các chi nhánhự ể ươ ộ ộ
ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn trên đ a bàn. Tr c ti p làm th ký t ngệ ể ị ự ế ư ổ
h p cho giám đ c .ợ ố
T v n pháp ch trong vi c th c thi các nhi m v c th v giao k t h p đ ng,ư ấ ế ệ ự ệ ụ ụ ể ề ế ợ ồ
ho t đ ng t t ng, tranh ch p dân s , hình s , kinh t , lao đ ng, hành chính, liênạ ộ ố ụ ấ ự ự ế ộ
quan đ n cán b , nhân viên và tài s n c a chi nhánh ngân hàng.ế ộ ả ủ
Th c thi pháp lu t có liên quan đ n an ninh tr t t , phòng ch ng cháy n t i cự ậ ế ậ ự ố ổ ạ ơ
quan.
L u tr các văn b n pháp lu t có liên quan đ n ngân hàng và văn b n đ nh chư ữ ả ậ ế ả ị ế
ngân hàng.
Là đ u m i giao ti p v i khách đ n làm vi c, công tác t i chi nhánh.ầ ố ế ớ ế ệ ạ
Tr c ti p qu n lý con d u c a chi nhánh, th c hi n công tác hành chính, văn th , lự ế ả ấ ủ ự ệ ư ễ
tân, ph ng ti n giao thông c a chi nhánh.ươ ệ ủ
Th c hi n công tác xây d ng c b n, s a ch a tài s n c đ nh, mua s m công cự ệ ự ơ ả ữ ữ ả ố ị ắ ụ
lao đ ng, qu n lý nhà t p th , nhà khách, nhà ngh c a c quan.ộ ả ậ ể ỉ ủ ơ

Th c hi n công tác thông tin, tuyên truy n, qu ng cáo, ti p th theo ch đ o c aự ệ ề ả ế ị ỉ ạ ủ
ban lãnh đ o chi nhánh.ạ
Th c hi n các nghi p v khác do giám đ c giao.ự ệ ệ ụ ố
1.3.5. Phòng tín d ng ( Phòng chuyên môn nghi p v )ụ ệ ụ :
Là phòng tr c ti p giao d ch v i khách hàng v i các nhi m v :ự ế ị ớ ớ ệ ụ
Nghiên c u xây d ng chi n l c khách hàng tín d ng, phân lo i khách hàng và đứ ự ế ượ ụ ạ ề
xu t các chính sách u đãi đ i v i t ng lo i khách hàng nh m m r ng theo h ngấ ư ố ớ ừ ạ ằ ở ộ ướ
đ u t tín d ng khép kín: S n xu t ch bi n, tiêu th xu t kh u và g n tín d ng v iầ ư ụ ả ấ ế ế ụ ấ ẩ ắ ụ ớ
s n xu t l u thông tiêu dùng.ả ấ ư
Phân tích kinh t theo ngành, ngh k thu t, danh m c khách hàng, l a ch n bi nế ề ỹ ậ ụ ự ọ ệ
pháp cho vay an toàn và hi u qu cao.ệ ả
Th m đ nh và đ xu t cho vay các d án tín d ng theo t ng phân c p u quy n.ẩ ị ề ấ ự ụ ừ ấ ỷ ề
Th m đ nh các d án, hoàn thi n các h s trình ngân hàng nông nghi p và phátẩ ị ự ệ ồ ơ ệ
tri n nông thôn c p trên theo u quy n.ể ấ ỷ ề
Ti p nh n và th c hi n các ch ng trình d án thu c ngu n v n trong và ngoàiế ậ ự ệ ươ ự ộ ồ ố
n c. Tr c ti p làm nhi m v u thác ngu n v n thu c chính ph , b , ngành khác vàướ ự ế ệ ụ ỷ ồ ố ộ ủ ộ
các t ch c kinh t trong và ngoài n c, đ ng th i theo dõi, đánh giá s k t, t ngổ ứ ế ướ ồ ờ ơ ế ổ
k t, đ xu t t ng giám đ c cho phép nhân r ng.ế ề ấ ổ ố ộ
Xây d ng và th c hi n các mô hình tín d ng thí đi m, thí đi m trên đ a bàn.ự ự ệ ụ ể ể ị
Th ng xuyên phân lo i d n , phân tích n quá h n, tìm nguyên nhân và h ngườ ạ ư ợ ợ ạ ướ
kh c ph cắ ụ
T ng h p các báo cáo và ki m tra chuyên đ theo quy đ nh.ổ ợ ể ề ị
Th c hi n các nhi m v khác do giám đ c chi nhánh giao.ự ệ ệ ụ ố
Trên đây là ch c năng, nhi m v riêng c a t ng phòng ban, b ph n trong chiứ ệ ụ ủ ừ ộ ậ
nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn Huy n Phù C . – H ng Yên.ệ ể ệ ừ ư
Nh ng xét chung ngân hàng có ch c năng nhi m v là ph c v cho vay h s n xu t,ư ứ ệ ụ ụ ụ ộ ả ấ
chăn nuôi, tr ng cây ăn qu , cây c nh xoá đói gi m nghèo, cho vay doanh nghi p nhồ ả ả ả ệ ỏ
trong Huy n ch y u b ng Vi t Nam Đ ng, kinh doanh ngo i t ch y u là Đô Laệ ủ ế ằ ệ ồ ạ ệ ủ ế
M .ỹ

