
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ
M C L CỤ Ụ
Ch ng 1. T NG QUAN V NHÀ MÁYươ Ổ Ề ................................................................................ 4
a. L ch s hình thành và phát tri n c a nhà máyị ử ể ủ ................................................................... 4
i. T ng Công ty Khí Vi t Nam PV Gasổ ệ ............................................................................. 4
ii. H th ng các m khí và đng ng khu v c phía Namệ ố ỏ ườ ố ự .............................................. 4
iii. Nhà máy ch bi n Khí Dinh Cế ế ố ................................................................................... 6
iv. T ng quan v đng ng, kho ch a và C ng Th V iổ ề ườ ố ứ ả ị ả ............................................... 8
b. Đa đi m xây d ngị ể ự ............................................................................................................. 8
c. S đ: t ch c, b trí nhân s , m t b ng nhà máyơ ồ ổ ứ ố ự ặ ằ .......................................................... 8
d. Các lo i s n ph m chính, s n ph m ph c a nhà máyạ ả ẩ ả ẩ ụ ủ .................................................. 11
Ch ng 2. NGUYÊN LI U S N XU Tươ Ệ Ả Ấ ................................................................................ 12
I. Nguyên li u đu vào nhà máyệ ầ .......................................................................................... 12
b. Nguyên li u đu vào theo th c t v n hànhệ ầ ự ế ậ ................................................................... 13
c. Ki m tra và x lý nguyên li uể ử ệ ......................................................................................... 13
d. Kh năng thay th nguyên li uả ế ệ ........................................................................................ 15
Ch ng 3. QUY TRÌNH CÔNG NGHươ Ệ .................................................................................. 16
I. Các ch đ v n hành, các thi t b chính trong m i ch đ v n hànhế ộ ậ ế ị ỗ ế ộ ậ ............................ 16
1. Ch đ AMFế ộ ................................................................................................................ 16
ii. Ch đ MFế ộ ................................................................................................................. 23
iii. Ch đ GPPế ộ ................................................................................................................ 26
iv. Ch đ MGPP (GPP modified)ế ộ ................................................................................... 36
b. Chuy n đi gi a các ch để ổ ữ ế ộ ............................................................................................ 40
1. AMF MF .................................................................................................................. 40
ii. MF GPP ................................................................................................................... 41
iii. GPP MF .................................................................................................................. 42
iv. MF AMF ................................................................................................................. 43
c. V n hành trong đi u ki n b t th ngậ ề ệ ấ ườ ............................................................................. 44
1. Expander/ Compressor shutdown ................................................................................. 45
ii. K-01 shutdown ............................................................................................................. 45
iii. K-02/03 shutdown ...................................................................................................... 45
iv. Off specification products handling ............................................................................. 45
v. Đa s n ph m l ng t b n ch a vào đng ngư ả ẩ ỏ ừ ồ ứ ườ ố ...................................................... 46
vi. Plant bypass ................................................................................................................. 47
vii. V n hành v i l ng thu h i nh nh t (Condensate rundown)ậ ớ ượ ồ ỏ ấ ............................... 47
viii. V n hành phun methanolậ .......................................................................................... 50
ix. S c thi t b phự ố ế ị ụ ....................................................................................................... 50
x. Quá trình Blow Down .................................................................................................. 52
d. H th ng ph tr , x lý n c th i, an toàn lao đng và PCCCệ ố ụ ợ ử ướ ả ộ .................................... 54
1. H th ng an toànệ ố .......................................................................................................... 54
ii. Ph ng ti n b trươ ệ ổ ợ ...................................................................................................... 57
iii. Ph ng ti n ph trươ ệ ụ ợ ................................................................................................... 58
Ch ng 4. S N PH Mươ Ả Ẩ ............................................................................................................ 67
I. Các s n ph m chính – ph và ph ph m. Yêu c u ch t l ng s n ph mả ẩ ụ ế ẩ ầ ấ ượ ả ẩ ................... 67
NHÀ MÁY X LÝ KHÍ DINH CỬ Ố Trang 1

BÁO CÁO TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ
1. Các s n ph mả ẩ ............................................................................................................... 67
ii. Đc tính k thu t LPG do Nhà máy x lý khí Dinh C s n xu t ặ ỹ ậ ử ố ả ấ ............................. 68
b. Ph ng pháp ki m tra s n ph mươ ể ả ẩ .................................................................................... 69
c. T n tr và b o qu nồ ữ ả ả ........................................................................................................ 69
d. Các ngu n phân ph i, tiêu th và ng d ngồ ố ụ ứ ụ ................................................................... 70
1. Ngu n phân ph i, tiêu thồ ố ụ ........................................................................................... 70
ii. ng d ngỨ ụ ...................................................................................................................... 71
Ch ng 5. TR L I CÂU H I CHO ĐT TH C T P T T NGHI P ươ Ả Ờ Ỏ Ợ Ự Ậ Ố Ệ ......................... 71
NHÀ MÁY X LÝ KHÍ DINH CỬ Ố Trang 2

BÁO CÁO TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ
NHÀ MÁY X LÝ KHÍ DINH CỬ Ố Trang 3
LỜI CẢM ƠN
----- o0o -----
Trong quá trình th c t p t i Nhà máy x lý Khí Dinh C , ự ậ ạ ử ố
chúng em đã đc s giúp đ, h tr nhi t tình c a đi ngũ ượ ự ỡ ỗ ợ ệ ủ ộ
cán b nhà máy.ộ
Chúng em xin bày t lòng bi t n chân thành đn anh Lê ỏ ế ơ ế
T t Th ng đã h ng d n chúng em hoàn thành quá trình th c ấ ắ ướ ẫ ự
t p.ậ
Chúng em xin g i đn anh Phan T n H u, Qu n đc Nhà ử ế ấ ậ ả ố
máy, l i c m n chân thành đã h tr và t o đi u ki n cho ờ ả ơ ỗ ợ ạ ề ệ
chúng em h c t p t t t i nhà máy.ọ ậ ố ạ
Chúng em xin chân thành c m n anh H Vi t Đang, Kĩ ả ơ ồ ế
s Công ngh , đã nhi t tình gi ng gi i và giúp đ v m t ư ệ ệ ả ả ỡ ề ặ
chuyên môn trong th i gian chúng em th c t p t i nhà máy đ ờ ự ậ ạ ể
hoàn thành báo cáo này.
Chúng em cũng xin g i l i c m n đn các Th y cô trong ử ờ ả ơ ế ầ
B môn K Thu t D u khí, tr ng Đi h c Bách Khoa Đà ộ ỹ ậ ầ ườ ạ ọ
N ng đã truy n đt ki n th c, giúp chúng em ti p c n t t h n ẵ ề ạ ế ứ ế ậ ố ơ
v i qui trình s n xu t th c t .ớ ả ấ ự ế
Cu i cùng, chúng em r t c m n ban lãnh đo Công ty ố ấ ả ơ ạ
ch bi n Khí Vũng Tàu, Nhà máy x lý Khí Dinh C đã cho ế ế ử ố
phép và t o đi u ki n cho chúng em hoàn thành t t đt Th c ạ ề ệ ố ợ ự
t p T t nghi p này.ậ ố ệ
Nhóm Sinh Viên Th c T pự ậ
Khoa Hóa - Tr ng ĐH Bách Khoa Đà N ngườ ẵ

BÁO CÁO TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ
Ch ng 1.ươ T NG QUAN V NHÀ MÁYỔ Ề
a. L ch s hình thành và phát tri n c a nhà máyị ử ể ủ
i. T ng Công ty Khí Vi t Nam PV Gasổ ệ
Tháng 10 năm 1990, Công ty Ch bi n và Kinh doanh các s nế ế ả
ph m khí (PV GAS) đc thành l p v i 100 nhân viên.ẩ ượ ậ ớ
Tháng 5 năm 1995, PVGAS hoàn thành h th ng đng ngệ ố ườ ố
d n khí B ch H - Bà R a – giai đo n đa nhanh khí vào bẫ ạ ổ ị ạ ư ờ
c a D án khí B ch H , ch m d t vi c đt b ngoài kh i khíủ ự ạ ổ ấ ứ ệ ố ỏ ơ
đng hành c a m B ch H và b t đu cung c p khí cho nhàồ ủ ỏ ạ ổ ắ ầ ấ
máy đi n Bà R a. ệ ị
Tháng 10 năm 1999, PVGas v n hành nhà máy x lý khí Dinhậ ử
C và Kho c ng Th V i, đánh d u vi c hoàn thành toàn bố ả ị ả ấ ệ ộ
D án khí B ch H . Vi c hoàn thành toàn b D án khí B chự ạ ổ ệ ộ ự ạ
H giúp PV GAS có kh năng cung c p khí khô, LPG vàổ ả ấ
Condensate cho th tr ng n i đa.ị ườ ộ ị
Tháng 11 năm 2002, D án khí Nam Côn S n đc đa vàoự ơ ượ ư
v n hành, làm gia tăng đáng k l ng khí cung c p cho kháchậ ể ượ ấ
hàng công nghi p khu v c mi n Nam, Vi t Nam.ệ ở ự ề ệ
Đn ngày 4 tháng 4 năm 2005, 15 t mế ỷ 3 khí khô đc đa vàoượ ư
b và cung c p cho các nhà máy đi n, đánh d u m t c t m cờ ấ ệ ấ ộ ộ ố
quan tr ng cho quá trình phát tri n c a PV GAS nói riêng vàọ ể ủ
c a ngành công nghi p d u khí Vi t Nam nói chung.ủ ệ ầ ệ
Ngày 18/07/2007 H i đng qu n tr t p đoàn D u Khí qu c gia Vi t Nam ộ ộ ả ị ậ ầ ố ệ
quy t đnh s 2232/QĐ-DKVN v vi c thành l p Công ty m - T ng Công ế ị ố ề ệ ậ ẹ ổ
ty Khí.
- T ng Công ty Khí là Công ty TNHH m t thành viên đc thành l p trên c s đcổ ộ ượ ậ ơ ở ượ
t ch c l i Công ty TNHH m t thành viên ch bi n và kinh doanh s n ph m khí và ổ ứ ạ ộ ế ế ả ẩ
các đn v tr c thu c T p đoàn D u Khí Vi t Nam đang ho t đng trong lĩnh v c ơ ị ự ộ ậ ầ ệ ạ ộ ự
v n chuy n, t n tr , ch bi n, kinh doanh khí và các s n ph m Khí.ậ ể ồ ữ ế ế ả ẩ
- C c u t ch c c a T ng Công ty khí theo mô hình: H i đng thành viên, Ki m ơ ấ ổ ứ ủ ổ ộ ồ ể
soát viên, T ng Giám đc, Các Phó T ng Giám đc, K toán tr ng, các phòng/ban ổ ố ổ ố ế ưở
ch c năng và các đn v thành viên. ứ ơ ị
ii. H th ng các m khí và đng ng khu v c phía Namệ ố ỏ ườ ố ự
a. Đông Nam B : C u Long và Nam Côn S nộ ử ơ
+ B C u Long: ể ử
NHÀ MÁY X LÝ KHÍ DINH CỬ Ố Trang 4

BÁO CÁO TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ
B C u Long có nhi u m d u đc phát hi n trong đó cóể ử ề ỏ ầ ượ ệ
các m đang khai thác nh : B ch H , R ng, R ng Đông,ỏ ư ạ ổ ồ ạ
Rubi, S t đen. Hai m đang khai thác đc thu gom khíư ử ỏ ượ
đng hành là B ch H và R ng Đông cung c p khí cho cácồ ạ ổ ạ ấ
n i tiêu th thông qua đng ng B ch H - Dinh C -Phúơ ụ ườ ố ạ ổ ố
M . Ngoài ra còn có các m có kh năng cung c p khí bỹ ỏ ả ấ ổ
sung nh S T đen, S T Vàng, S T Tr ng, Cá ngư ư ử ư ử ư ử ắ ừ
Vàng, Rubi, Ph ng Đông, Emeral…ươ
Đ án s d ng khí theo thi t k t ng th c a SNC-Lavalinề ử ụ ế ế ổ ể ủ
g m: ồ
-Dàn nén khí ngoài bi n v i 5 t nén khí t ng công su t 8.1 t mể ớ ổ ổ ấ ỷ 3/năm (v n đu t ố ầ ư
140 tri u đô)ệ
-H th ng đng ng dài 195 Km g m 115 Km t B ch H đn Dinh c và 84 Km ệ ố ườ ố ồ ừ ạ ổ ế ố
t Dinh C v Th Đcừ ố ề ủ ứ
-Nhà máy ch bi n khí hóa l ng (LPG) t i Dinh C (t ng v n đu t 80 tri u đô)ế ế ỏ ạ ố ổ ố ầ ư ệ
-H th ng c ng xu t khí hóa l ng và khí ng ng t Th V i (t ng v ng đu t 46 ệ ố ả ấ ỏ ư ụ ị ả ổ ố ầ ư
tri u đô)ệ
+ B Nam Côn S n:ể ơ
Cùng v i h th ng khí B ch H , s hình thành h th ng khíớ ệ ố ạ ổ ự ệ ố
Nam Côn S n tr thành tr c t c a nên công nghi p Khí Vi tơ ở ụ ộ ủ ệ ệ
Nam, v i kh năng cung c p 6 – 8 t mớ ả ấ ỉ 3 khí/năm trong nh ngữ
năm 2006 – 2010 khu v c mi n Đông Nam B .ở ự ề ộ
Ngày 15/12/2000, h th ng khí Nam Côn S n đã chính th cệ ố ơ ứ
tri n khai. Đng ng d n khí Nam Côn S n chính th c đcể ườ ố ẫ ơ ứ ượ
đa vào ch ng trình Khí – Đi n – Đm. Các bên h p đngư ươ ệ ạ ợ ồ
h p tác kinh doanh nh sau: PV Vi t Nam 51%, BP Pipelinesợ ư ệ
Vi t Nam (BV) 32.67% và Statoil Vi t Nam (AS) 16.33%.ệ ệ
Tháng 3/2001 Statoil tuyên b bán h t c ph n c a mình trongố ế ổ ầ ủ
d án khí đt Nam Côn S n đ rút ra kh i Vi t Nam.ự ố ơ ể ỏ ệ
Tháng 5/2001, D án xây d ng Nhà máy Đi n Phú M 3 doự ự ệ ỹ
BP làm ch đu t đc c p gi y phép.ủ ầ ư ượ ấ ấ
H th ng đng ng Nam Côn S n bao g m:ệ ố ườ ố ơ ồ
H th ng đng ng d n khí ngoài kh i: Đng ng R ng Đôi – M Lan Tây dài ệ ố ườ ố ẫ ơ ườ ố ồ ỏ
60km, Đng ng m Lan Tây (lô 06-1) – tr m x lý khí Dinh C dài 370km (đo nườ ố ỏ ạ ử ố ạ
trên b dài 8.5km), đng kính ng 26” 2 pha, công su t v n chuy n 18.4 tri u ờ ườ ố ấ ậ ể ệ
m3/ngày, công su t t i đa 6 -7 t mấ ố ỉ 3 khí/năm.
Tr m x lý khí Dinh C : g m h th ng thi t b công ngh x lý khí, thi t b đo ạ ử ố ồ ệ ố ế ị ệ ử ế ị
l ng, đi u khi n t đng, h th ng đi n, c p thoát n c và m t s h ng m c ườ ề ể ự ộ ệ ố ệ ấ ướ ộ ố ạ ụ
ph tr ,… Công su t x lý khí giai đo n đu là 10.4 tri u mụ ợ ấ ử ạ ầ ệ 3khí/ngày, giai đo n mạ ở
r ng là 18.4 – 19.8 tri u mộ ệ 3 khí/ngày.
H th ng đng ng d n khí t tr m x lý khí Dinh C đn trung tâm phân ph i ệ ố ườ ố ẫ ừ ạ ử ố ế ố
khí Phú M dài 28km, đng kính 30”, 1 pha, công su t v n chuy n 18.4 tri u mỹ ườ ấ ậ ể ệ 3
khí/ngày đêm.
NHÀ MÁY X LÝ KHÍ DINH CỬ Ố Trang 5

