
G u trúc l nấ ớ
G u trúc l nấ ớ
G u trúc ( panda) ấ
G u trúc ( panda) ấ
đang có nguy c ơ
đang có nguy c ơ
tuy t ch ngệ ủ
tuy t ch ngệ ủ

Danh sách nhóm
Danh sách nhóm
Ph m th xuân h ng ạ ị ươ
Ph m th xuân h ng ạ ị ươ
Phan th di u lanị ệ
Phan th di u lanị ệ
Phan công ng cọ
Phan công ng cọ
Nguy n th ng hi nễ ượ ề
Nguy n th ng hi nễ ượ ề

M c l cụ ụ
M c l cụ ụ
Đ c đi m c a loàiặ ể ủ
Đ c đi m c a loàiặ ể ủ
Th c tr ng, hi n tr ngự ạ ệ ạ
Th c tr ng, hi n tr ngự ạ ệ ạ
Các nguyên nhân gây nguy c ơ
Các nguyên nhân gây nguy c ơ
tuy t ch ngệ ủ
tuy t ch ngệ ủ
Đ xu t các bi n pháp b o về ấ ệ ả ệ
Đ xu t các bi n pháp b o về ấ ệ ả ệ

Khái quát
Khái quát
G u trúc l n là loài đ ng v t có vú thu c h g u ấ ớ ộ ậ ộ ọ ấ
G u trúc l n là loài đ ng v t có vú thu c h g u ấ ớ ộ ậ ộ ọ ấ
(Ursidae).(tên ti ng Anh là Panda) có tên khoa h c ế ọ
(Ursidae).(tên ti ng Anh là Panda) có tên khoa h c ế ọ
là Ailuropoda Melanoleuca (con v t chân mèo màu ậ
là Ailuropoda Melanoleuca (con v t chân mèo màu ậ
đen pha tr ng). ắ
đen pha tr ng). ắ
Ngu n g c Trung Qu c (duy nh t). N i ch ồ ố ở ố ấ ơ ở ủ
Ngu n g c Trung Qu c (duy nh t). N i ch ồ ố ở ố ấ ơ ở ủ
y u là vùng núi (t nh T Xuyên, Tây T ng,...). Chú ế ỉ ứ ạ
y u là vùng núi (t nh T Xuyên, Tây T ng,...). Chú ế ỉ ứ ạ
g u này bi u t ng cho t ch c WWF - World ấ ể ượ ổ ứ
g u này bi u t ng cho t ch c WWF - World ấ ể ượ ổ ứ
Wildlife Fund - Quĩ đ ng th c v t hoang dã th ộ ự ậ ế
Wildlife Fund - Quĩ đ ng th c v t hoang dã th ộ ự ậ ế
gi i. ớ
gi i. ớ
N a cu i th k 20 là con v t t ng tr ng cho ử ố ế ỷ ậ ượ ư
N a cu i th k 20 là con v t t ng tr ng cho ử ố ế ỷ ậ ượ ư
qu c gia Trung Qu c. Hình nh g u trúc có th tìm ố ố ả ấ ể
qu c gia Trung Qu c. Hình nh g u trúc có th tìm ố ố ả ấ ể
th y trên các đ ng ti n c a Trung Qu c. ấ ồ ề ủ ố
th y trên các đ ng ti n c a Trung Qu c. ấ ồ ề ủ ố
Chính g u trúc đã là bi u t ng c a Th v n h i ấ ể ượ ủ ế ậ ộ
Chính g u trúc đã là bi u t ng c a Th v n h i ấ ể ượ ủ ế ậ ộ
mùa hè 2008 t i B c Kinhạ ắ
mùa hè 2008 t i B c Kinhạ ắ

Đ ng ti n c a trung qu cồ ề ủ ố

