Đồ án Quá trình-Thiết b trong CNHH-TP GVHD: TS.Nguyn Th Thu Huyn
SVTH: Nguyễn Vĩnh ng-MSSV: 20190945
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
VIN K THUT HÓA HC
B MÔN QUÁ TRÌNH - THIT B CÔNG NGH HÓA HC VÀ THC PHM
ĐỒ ÁN MÔN HC
THIT K H THỐNG CHƯNG LUYỆN LIÊN TC
HN HP HAI CU T
ACETON-BENZEN
Sinh viên thiết kế: Nguyễn Vĩnh Lượng
Lp, khóa: K thut hóa hc 05-K64
Giảng viên hướng dn: TS. Nguyn Th Thu Huyn
HÀ NI 2022
Đồ án Quá trình-Thiết b trong CNHH-TP GVHD: TS.Nguyn Th Thu Huyn
SVTH: Nguyễn Vĩnh ng-MSSV: 20190945
VIN K THUT HÓA HC CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
B MÔN QUÁ TRÌNH THIT B Độc lp T do Hnh phúc
CÔNG NGH HÓA THC PHM
NHIM V
THIT K ĐỒ ÁN MÔN HC
H và tên: Nguyn Vĩnh Lượng MSSV: 20190945
Lp: K thut Hóa hc 05 Khóa: 64
I. Đu đ thiết kế:
Tính toán và thiết kế h thống chưng luyện liên tc loại tháp chóp để tách hn hp
hai cu t Aceton-Benzen làm vic áp sut khí quyn
II. Các s liệu ban đầu:
- Năng suất tính theo hỗn hợp đầu: F = 3,0 (kg/s)
- Nồng độ cấu tử dễ bay hơi trong: + hỗn hợp đầu: aF = 40 (% khối lượng)
+ sản phẩm đỉnh: aP = 97 (% khối lượng)
+ sản phẩm đáy: aW = 2 (% khối lượng)
- Tháp làm việc ở áp suất thường.
- Hỗn hợp đầu vào tháp ở nhiệt độ sôi.
III. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
1. Phần mở đầu
2. Vẽ và thuyết minh sơ đồ công nghệ (bản vẽ A4)
3. Tính toán kỹ thuật thiết bị chính
4. Tính và chọn thiết bị phụ
5. Kết luận
6. Tài liệu tham khảo.
IV. Các bản vẽ
- Bản vẽ dây chuyền công nghệ: khổ A4
- Bản vẽ lắp thiết bị chính: khổ A1
V. Cán bộ hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Thu Huyền
VI. Ngày giao nhiệm vụ: ngày 13 tháng 4 năm 2022
Ngày phải hoàn thành: ngày 27 tháng 6 m 2022
Phê duyệt của Bộ môn
Ngày 19 tháng 12 năm 2018
Người hướng dẫn
( Họ tên và chữ ký)
Đồ án Quá trình-Thiết b trong CNHH-TP GVHD: TS.Nguyn Th Thu Huyn
SVTH: Nguyễn Vĩnh ng-MSSV: 20190945
- Nhiệt độ làm vic trung bình ca đon chưng: ttbC=72,04 (C)
Ni suy da vào bng 4.2.2 có σAceton = 17,1552 (dyn/cm), σBenzen = 22,2552 (dyn/cm)
- Sức căng bề mt ca hn hp:
1
1tbC tbC
hh A B
aa
=+
Ta có atbC=0,21 (phn mol) σhh=20,95 > 20 (dyn/cm) (σ) = 1
3
801,76( / )
xtbC kg m
=
;
3
2,5206( / )
=
ytbC kg m
2
( ) 0,065.1. .801,76.2,5206 2,922 ( / )
y y tbC h h kg m s

==
4.2.2. Tính đường kính đoạn luyn ca tháp
- Đường kính đoạn luyn:
0,0188 ( )
()

=tbL
L
y y tbL
g
Dm
[2 181]
- Tc đ hơi trung bình đi trong đoạn luyn:
- Lượng hơi trung bình dòng hơi đi trong đoạn luyn:
5,19( / ) 18684( / )
tbL
g kg s kg h==
18684
0,0188 ( )
2,179
=
L
Dm
h
Khong cách giữa các đĩa h (m) chọn theo đường kính như sau:
D (m)
0 0,6
0,6 1,2
1,2 1,8
> 1,8
h (m)
0,25
0,3 0,35
0,35 0,45
0,45 0,6
Bng 4.2.3. Bng chn giá tr ca khong cách giữa các đĩa phụ thuc vào đưng kính
tháp chưng luyn [2 184]
- Gi thiết đường kính đoạn luyn DL > 1,8m. Chọn h=0,5m. Do đó:
18684
0,0188 2,07( )
2,179 0,5
==
L
Dm
> 1,8(m) (Tha mãn gi thiết)
4.2.3. Tính đường kính đoạn chưng ca tháp
- Đường kính đoạn chưng:
0,0188 ( )
()

=tbC
C
y y tbC
g
Dm
[2 181 IX.90]
- Tc đ hơi trung bình đi trong đoạn chưng:
2
( ) 2,922 ( / )

=
y y tbC h kg m s
- Lượng hơi trung bình dòng hơi đi trong đoạn chưng:
5,905( / ) 21258( / )
tbC
g kg s kg h==
Đồ án Quá trình-Thiết b trong CNHH-TP GVHD: TS.Nguyn Th Thu Huyn
SVTH: Nguyễn Vĩnh ng-MSSV: 20190945
- Gi thiết đường kính đoạn chưng DC > 1,8m. Chọn h=0,5m. Do đó:
21258 21258
0,0188 0,0188 1,91( )
2,922 2,922 0,5
= = = =
CC
D D m
h
> 1,8(m) (Tha mãn gi thiết)
- Gi thiết đưa ra là có th chp nhận được. Tuy nhiên đ thun tin cho vic chế to,
thiết kế nên đường kính đoạn chưng và đon luyn s quy chun v ging nhau nếu không
sai khác quá 20% da vào bng IX.4a. Quan h gia đường kính và khong cách gia các
đĩa [2 – 170] . Quy chuẩn đường kính ca tháp D = DL= DC = 2,1 (m) = 2100 (mm).
Khong cách giữa các đĩa chóp làm bằng thép h = 0,5 (m) = 500 (mm).
- Tính toán li vn tc trung bình dòng hơi đi trong đon chưng và đoạn luyn:
DL = 2,1 (m)
18684
0,0188 2,1 0,6575( / )
()

= = =
L ytbL
y y tbL
D m s
DC = 2,1 (m)
21258
0,0188 2,1 0,676( / )
()

= = =
C ytbC
y y tbC
D m s
Kim tra vn tốc hơi trong tháp:
Khi lưng riêng trung bình của pha khí (hơi) đi trong tháp (kg/m3)
3
[ . (1 ). ].273 ( / )
22,4.
tb A tb B
ytb
tb
y M y M kg m
T
+−
=
[2 183]
- Nhit đ làm vic trung bình ca tháp
W56,7 79,13 67,915( ) 340,915
22
o
P
tb
tt
T C K
++
= = = =
- Nồng độ làm vic trung bình ca cu t phân b trong pha hơi trong tháp:
W0,978 0,027 0,5025
22
P
tb
yy
y++
= = =
(phn mol)
- Thay s: Vi MA=58 (kg/kmol), MB=78 (kg/kmol)
3
[0,5025.58 (1 0,5025).78].273 2,43( / )
22,4.340,915
ytb kg m
+−
==
Đồ án Quá trình-Thiết b trong CNHH-TP GVHD: TS.Nguyn Th Thu Huyn
SVTH: Nguyễn Vĩnh ng-MSSV: 20190945
Khi lượng riêng trung bình ca pha lỏng đi trong tháp (kg/m3)
1
1tb tb
xtb xtbA xtbB
aa
=+
[2 183]
Trong đó: + xtb: Khi lưng riêng trung bình ca lỏng đi trong tháp (kg/m3)
+ xtbA, xtbB: Khi lưng riêng trung bình ca Aceton và Benzen ca pha
lng ly theo nhiệt độ trung bình ca tháp (kg/m3)
+ atb: Nồng độ phn khối lượng trung bình ca Aceton trong tháp
- Nồng độ phn khi lượng trung bình ca tháp:
W0,97 0,02 0,495
22
P
tb
aa
a++
= = =
(phn khi lượng)
- Nhit đ làm vic trung bình ca tháp: ttb=67,915 (C)
- Da vào bng s liu 4.2.1 s dng công thc nội suy xác định được:
xtbA = 735,315 (kg/m3); xtbB = 827,69 (kg/m3)
Thay s:
1 0,495 1 0,495
735,315 827,69
xtb
=+
3
779,23( / )
xtb kg m
=
Tc đ khi lưng tối đa cho phép của pha hơi tính theo tiết din ngang ca tháp
theo phương pháp Souder-Brown
5
max
W 8,49.10 . . ( ) [6 19]
ytb xtb ytb
C
=
Trong đó: Wmax: tc đ ti đa cho phép (kg/m2s)
xtb, ytb: khi lưng riêng trung bình ca lỏng và hơi (kg/m3)
C: h s tốc độ ca Souder-Brown
- H s C có thnh theo công thc:
22
(36,71 5,456 0,08486 )ln 312,9 37,62 0,5269 [6 19]C T T T T
= + +
Trong đó: T: khong cách gia các đĩa (inch). Ta có T = 0,5 (m) = 20 (inch)
σ: sức căng bề mt (dyn/cm)
- Nhit đ làm vic trung bình ca tháp: ttb=67,915 (C)
Ni suy da vào bng 4.2.2 có σAceton = 17,65 (dyn/cm), σBenzen = 22,75 (dyn/cm)
- Sức căng bề mt ca hn hp:
1
1tb tb
hh A B
aa
=+
Vi atb = 0,495 (phn khi lưng) σhh = 19,9 (dyn/cm)