
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
BÁO CÁO TÓM TẮT
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
NGHIÊN CU MỘT SỐ THUT TOÁN LẤY CM HNG
T T NHIÊN VÀ NG DNG VÀO BÀI TOÁN
TỐI ƯU N LC, CHI PHÍ PHÁT TRIN PHN MỀM
Mã số: B2016-ĐN02-06
Chủ nhiệm đề tài: TS. Lê Thị Mỹ Hạnh
Thành viên : KS. Khuất Thanh Tùng
KS. Ngô Thành Phát
Đà nẵng, 5/2018

Mc lc ii
MỤC LỤC
MỤC LỤC .................................................................................................................................. I
DANH SCH HNH V ........................................................................................................ IV
DANH SCH BNG ............................................................................................................. IV
CHƯƠNG 1. CC THUT TON TI ƯU LY CM HNG T T NHIÊN ............... 1
1.1. Gii thiệu vn đ ....................................................................................................... 1
1.2. Tnh phức tạp ca bài toán ti ưu .............................................................................. 1
1.3. Phân lp các ngun cm hứng t tự nhiên để xây dựng thut toán ti ưu ................ 1
1.4. Tng quan v các thut toán ti ưu t tự nhiên ......................................................... 1
1.5. Gii thiệu chung v các thut toán được sử dụng trong đ tài .................................. 1
1.6. Thut toán đàn ong nhân tạo ..................................................................................... 2
1.7. Thut toán dạy-học .................................................................................................... 2
1.8. Thut toán đàn ong nhân tạo kt hợp dạy học ........................................................... 2
1.9. Thut toán ti ưu by đàn .......................................................................................... 2
1.10. Thut toán lai gia đàn ong nhân tạo và ti ưu by đàn (ABC-PSO) ....................... 2
CHƯƠNG 2. BI TON ƯC LƯNG N LC PHT TRIN PHN MM .................. 3
2.1. Gii thiệu bài toán ..................................................................................................... 3
2.2. Tng quan v các kỹ thut ưc lượng n lực phn mm .......................................... 3
2.3. Các phương pháp ưc lượng n lực dựa trên phương tnh toán học ......................... 4
2.3.1. Mô hnh ưc lượng giá cu thành COCOMO ............................................... 4
2.3.1.1. Cc phương thc pht trin phn mm trong mô hnh COCOMO ......... 4
2.3.1.2. Mô hnh COCOMO cơ s ........................................................................ 4
2.3.1.3. Mô hnh COCOMO trung cp ................................................................. 4
2.3.1.4. Mô hnh COCOMO nâng cao .................................................................. 4
2.3.1.5. Mô hnh COCOMO II .............................................................................. 4
2.3.2. Phương pháp điểm chức năng ....................................................................... 8
2.3.3. Kt hợp COCOMO II và điểm chức năng để ưc lượng n lực ................... 8
2.4. Phương pháp ưc lượng n lực cho quy trnh phn mm Agile ............................... 8
2.4.1. Quy trnh phát triển phn mm Agile ............................................................ 8
2.4.1.1. Cc nguyên tc ca quy trnh Agile......................................................... 8
2.4.1.2. Cc đc trưng ca quy trnh Agile .......................................................... 8
2.4.2. Phương pháp ưc lượng n lực phát triển phn mm sử dụng quy trnh Agile 8
2.4.2.1. Cc yu t đu vo ca mô hnh ưc lưng ............................................ 9
2.4.2.2. Xc đnh story point cho d n .............................................................. 10
2.4.2.3. Xc đnh vn tc ca nhm pht trin ................................................... 11
2.4.2.4. Xc đnh thi gian v chi ph d n ...................................................... 11
CHƯƠNG 3. CI ĐẶT, THỬ NGHIỆM V ĐNH GI KẾT QU ................................. 12
3.1. Đt vn đ ................................................................................................................ 12
3.2. Các tiêu chun đánh giá kt qu ưc lượng n lực ................................................. 13
3.3. Ti ưu tham s mô hnh COCOMO bằng thut toán TLABC ................................ 13
3.3.1. Hàm thích nghi ............................................................................................ 13
3.3.2. Kt qu thực nghiệm ................................................................................... 14
3.4. Phương trnh toán học mi cho bài toán ưc lượng n lực phát triển cho các phn mm
sử dụng quy trnh Agile ...................................................................................................... 14
3.4.1. Phương trnh toán học đ xut .................................................................... 14

Mc lc iii
3.4.2. Tm tham s ti ưu cho công thức ưc lượng Agile sử dụng thut toán ABC-
PSO ..................................................................................................................... 14
3.4.2.1. Biu din c th ca thut ton v hm thch nghi ............................... 15
3.4.2.2. Kt qu thc nghim .............................................................................. 15
3.5. Phân tch chức năng ca chương trnh .................................................................... 15
3.6. Thit k chương trnh .............................................................................................. 15
3.6.1. Biểu đ ca sử dụng (Use case) .................................................................... 16
3.6.2. Biểu đ tun tự và hoạt động ...................................................................... 17
3.6.3. Biểu đ lp .................................................................................................. 18
3.7. Một s hnh nh ca hệ thng ưc lượng n lực ..................................................... 19
KẾT LUN V HƯNG PHT TRIN .............................................................................. 21

Danh sch hnh v và bng iv
DANH SCH HNH V
Hnh 1. Phân loại các ngun cm hứng t tự nhiên ....................................................... 1
Hnh 2. Phân loại các kỹ thut ưc lượng n lực phát triển phn mm ......................... 3
Hnh 3. Biểu đ Ca sử dụng (Use case) ....................................................................... 16
Hnh 4. Biểu đ phân rã chức năng xem dự án ............................................................ 17
Hnh 5. Biểu đ tun tự ca chức năng ưc lượng dự án ............................................. 17
Hnh 6. Biểu đ hoạt động ca chức năng thit lp tham s mô hnh ưc lượng ........ 18
Hnh 7. Biểu đ lp ca hệ thng ưc lượng n lực .................................................... 18
Hnh 8. Giao diện chức năng chnh ca phn mm ưc lượng n lực ......................... 19
Hnh 9. Giao diện khi một dự án đã kt thúc ............................................................... 19
Hnh 10. Giao diện chức năng tạo mi một dự án COCOMO ....................................... 20
Hnh 11. Giao diện chức năng thit lp cu hnh tham s.............................................. 20
DANH SCH BNG
Bng 1. Các yu t hiệu chnh chi ph ca mô hnh COCOMO II ................................. 4
Bng 2. Thang điểm các yu t hiệu chnh chi ph mô hnh COCOMO II .................... 6
Bng 3. Các nhân t nh hưng đn quy mô dự án ........................................................ 7
Bng 4. Thang điểm các nhân t nh hưng đn quy mô dự án..................................... 7
Bng 5. Điểm quy mô cho các user story ..................................................................... 10
Bng 6. Kt qu ưc lượng n lực sử dụng thut toán ABC, TLABC, COCOMO II .. 14
Bng 7. Kt qu ưc lượng ca các thut toán ti ưu trên các tiêu ch đánh giá .......... 15

Danh sch từ vit tt v
DANH SCH T VIT TẮT
T vit tt
ngha
ABC
Artificial Bee Colony – Thut toán đàn ong nhân tạo
ABC-PSO
Hybrid Artificial Bee Colony and Particle Swarm Optimization – Thut toán
lai gia đàn ong nhân tạo và ti ưu by đàn
CCNN
Cascade-Correlation Neural Networks – Mạng nơ-ron tương quan xp tng
CoBRA
Phương pháp ưc lượng chi ph, chun ha và phân tch ri ro
COCOMO
COnstructive COst MOdel – Mô hnh ưc lượng giá cu thành
D
S chiu ca bài toán
DF
Hệ s gim tc ca các yu t hay bin động trong dự án Agile
EAF
Effort adjustment factor – Yu t hiệu chnh n lực
Eff
Effort – N lực
ES
Điểm cho mi user story
FP
Function Point – Điểm chức năng
FR
Hệ s gim vn tc thường xuyên trong dự án Agile
GMDHPNN
Group Method of Data Handling Polynomial Neural Network – Mạng nơ-ron
vi phương pháp nhm xử l d liệu tuyn tnh
GRNN
General Regression Neural Networks – Mạng nơ-ron hi quy tng quát
KLOC
Ngàn dng lệnh
MAR
Mean Absolute Residual – s dư tuyệt đi trung bnh
MdMRE
Median Magnitude of Relative Error – Độ ln trung vị ca li tương đi
ME
Methodology – Nhân t phương pháp lun trong mô hnh Sheta-Uysal
MMRE
Mean Magnitude of Relative Error – Độ ln trung bnh ca li tương đi
MRE
Magnitude of Relative Error – Độ ln ca li tương đi
NE
S ong thợ trong thut toán ABC
NP
S cá thể trong thut toán ti ưu by đàn
PNN
Probabilistic Neural Networks – Mạng nơ-ron xác sut
PSO
Particle Swarm Optimization – Thut toán ti ưu by đàn
PRED(N)
Precision at level N – Độ chnh xác mức li dưi N%
SF
Nhân t nh hưng đn quy mô dự án
SP
Tng điểm Story point ca một dự án Agile
TCF
Độ phức tạp kỹ thut ca thệ thng sử dụng phân tch điểm chức năng
TLBO
Teaching-learning-based Optimization – Thut toán ti ưu dạy học
TLABC
Teaching-learining based Artificial Bee Colony – Thut toán đàn ong nhân
tạo ci tin sử dụng cơ ch dạy học
UFP
Điểm chức năng thô
Vi
Vn tc cơ s ca nhm phát triển
V
Vn tc sau hiệu chnh ca nhm phát triển

