NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG N ĐẾN VỚI TCT TÂN CẢNG SÀI GÒN

1. Việt Nam: Điểm đến đầu tư hấp dẫn

2. Tổng quan về TCT Tân Cảng Sài Gòn

3. Tổng quan về hệ thống cảng của TCSG

4. Tổng quan về hệ thống logistics của TCSG

5. Tổng quan về vận tải và dịch vụ biển

6. Các dịch vụ khác

7. Tại sao lại là chúng tôi?

1. Việt Nam: Điểm đến đầu tƣ hấp dẫn

Vịnh Hạ Long

Hoàng thành Thăng Long - Hà Nội

Phố cổ Hội An

Thánh đại Mỹ Sơn

Cố đô Huế

Thành nhà Hồ

Vƣờn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

• Diện tích: 331,000 km2 • Dân số : 92.7 triệu người • Tăng trưởng GDP: 6.21% • Tăng trưởng xuất khẩu: 8.6%

Tính đến cuối năm 2016

Mục tiêu tăng trƣởng năm 2017 • Tăng trưởng GDP 2017: 6.7% • Tăng trưởng xuất khẩu: 6-7%

Nguồn: Tổng Cục thống kê Việt Nam

Top 10 thị trƣờng xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam năm 2016

Top 10 thị trƣờng nhập khẩu lớn nhất của Việt Nam năm 2016

XUẤT KHẨU

NHẬP KHẨU

Europe

Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam

Tổng giá trị xuất nhập khẩu Việt Nam theo thị trƣờng năm 2016

Nguồn: Hải quan Việt Nam

Tiền trình Hiệp định thƣơng mại

Tiền trình Hiệp định thƣơng mại

Nguồn FDI vào năm 2016

Percentage of total (%) 28.8 10.6 9.9 7.7 7.6 6.7 3.7 3.5 2.99 18.6

Quốc gia Hàn Quốc Nhật Bản Singapore Trung Quốc Đài Loan Hong Kong Malaysia Quần đảo British Virgin Thái Lan Các quốc gia khác

FDI ($) 7 tỷ 2.58 tỷ 2.41 tỷ 1.88 tỷ 1.86 tỷ 1.64 tỷ 914 triệu 860 triệu 700 triệu 4.56 triệu

Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Mặt hàng Tỷ trọng (%)

Xuất khẩu

Hàng dệt, may Hàng thủy sản Trị giá (triệu đô) 11,418 2,284 608 20 5

Điện thoại và các linh kiện điện thoại 2,729 24

11

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Nhập khẩu 1,253 32,033

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 8,672 27

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác Vải các loại 5,837 1,957 18 6

Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam

Điện thoại các loại và linh kiện Chất dẻo nguyên liệu 3,578 1,197 11 4

Mặt hàng Trị giá (triệu đô) Tỷ trọng (%)

Xuất khẩu

Hàng dệt, may

14,676 2,900

20

Phương tiện vận tải và phụ tùng 1,910 13

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác Hàng thủy sản Gỗ và các sản phẩm gỗ 11 7 7

Nhập khẩu 1,563 1,098 980 15,033

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Sắt và thép Sản phẩm nhựa Vải các loại

2,805 1,187 660 638

19 8 4 4

Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 4,165 28

Mặt hàng Trị giá (triệu đô) Tỷ trọng(%)

Điện thoại các loại và linh kiện Giày dép Dệt may

Xuất khẩu

32 12 10

34,007 10,999 4,189 3,509

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Cà phê Thủy sản 10 4 3

Nhập khẩu

Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác Dược phẩm Hóa chất Phương tiện vận tải và phụ tùng Nguyên phụ liệu dệt may, da giày 3,377 1,377 1,165 11,063 3,181 1,269 185 130 293 29 11 2 1 3

Mặt hàng Trị giá (triệu đô) Tỷ trọng( %)

Xuất khẩu

Dệt may Giày dép Gỗ và sản phẩm gỗ Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Thủy sản Điện thoại các loại và linh kiện

Nhập khẩu

Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Bông các loại Thức ăn gia súc và nguyên liệu Đậu tương 38,464 11,450 30 4,483 12 7 2,825 8 2,896 4 1,435 4,303 11 8,708 1,039 12 2,240 26 9 5 5 810 419 422

Mặt hàng

Xuất khẩu

Điện thoại các loại và linh kiện Sắt và thép Trị giá (triệu đô) Tỷ trọng(%) 17,473 2,264 991 13 6

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 2,034 12

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác Gạo 8 3

Nhập khẩu 1,428 469 23,883

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 3,007 13

Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác Điện gia dụng và linh kiện Gỗ và sản phẩm gỗ Hóa chất 1,877 1,180 468 705 8 5 2 3

Mặt hàng

Xuất khẩu

Trị giá (triệu đô) Tỷ trọng(%) 21,970

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Xơ, sợi dệt các loại 4,058 1,650 18 8

Sắn và các sản phẩm từ sắn 868 4

Gỗ và sản phẩm gỗ 1,020 5

Gạo 782 4

Nhập khẩu 49,929

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 9,275 19

Điện thoại các loại và linh kiện Vải các loại 6,143 5,447 12 11

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Sắt và thép 12 9

5,916 4,451 Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam

Công ty TNHH MTV Tcty Tân Cảng Sài Gòn thành lập ngày 15 tháng 3, 1989

Đơn vị chủ quản: Quân chủng Hải Quân – Bộ Quốc Phòng

Trụ sở chính: Tp.HCM – Việt Nam

30 công ty con với 17 cảng container, và 05 ICDs trên khắp cả nƣớc

19

Các cột mốc

Khởi công dự án cảng nước sâu Lạch Huyện-Hải Phòng, dự kiến đưa vào khai thác tháng 5/2018

Khai thác Cảng 189 tại Hải Phòng

Khai thác Cảng 128 tại Hải Phòng & Cảng nước sâu tại BR - VT

Khai thác Cảng tại Miền Trung, ĐBSCL và PhnomPenh

Khai thác cảng Container

Cảng hàng rời

Áp dụng Topo-VN Năm 2015 và áp dụng Oracle TMS 2016

Áp dụng WMS từ 2010

Mở rông Khai thác kho và trung tâm phân phối, ICD tại Đồng Nai

1989

1992

2000

2007

2009

2010

2011

2016

2017

Thành lập vào 15.03, Đến nay 28 năm

Áp dụng TOPX từ 2008

Phát triển toàn quốc và hội nhập quốc tế TCTT đón tàu 160.000DWT vào ngày 10/4/2017

Mở rông hệ thống kho, TTPP và ICD tại Bình Dương

Mở rộng hệ thống Logistics tại Hải Phòng

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

BAN KIỂM SOÁT

BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÒNG CHỨC NĂNG

CÔNG TY TRỰC THUỘC

1. Trung tâm điều độ

1. Cty CP Cảng Cát Lái

17 Phòng chức năng

2. Phòng Chính trị

30 Công ty thành viên

2. Cty CP Tân Cảng – Phú Hữu

3. Phòng Kế hoạch Kinh doanh

3. Cty CP Tân Cảng – Hiệp Phƣớc

17. Cty CP Vận tải Thủy Tân Cảng

4. Phòng Tài chính – Kế toán

4. Cty CP cảng ctn Tân Cảng –Cái Mép

18. Cty CP Tân Cảng - Cypress

5. Phòng Tổ chức lao động

5. Cty TNHH cảng q/tế Tân Cảng – Cái Mép

19. Cty CP Vận tải Bộ Tân Cảng

6. Phòng Marketing

6. Cảng ctn Tân Cảng Cái Mép Thị Vải

20. Cty TNHH Tân Cảng – Petro Cam Ranh

7. Cảng vụ

7. Cảng Dầu thực vật Tân Cảng

21. Cty CP Vận tải biển Tân Cảng

8. Phòng Kỹ thuật vật tƣ

8. Cty CP Tân Cảng Miền Trung

22. Cty TNHH MTV Hoa tiêu Tân Cảng

9. Văn phòng

9. Cty CP Tân Cang – 189

23. Cty CP Dịch vụ biển Tân Cảng

10. Phòng Quân sự bảo vệ

10. Cty CP Tân Cảng – 128

24. Cty CP Giải pháp CNTT Tân Cảng

11. Phòng Quản lý công trình

25. Cty CP Dịch vụ kỹ thuật Tân Cảng

11. Cty TNHH Cảng ctn q/tế Hải Phòng

12. Phòng Công nghệ thông tin

12. Cty CP Kho vận Tân Cảng

13. Phòng Hậu cần

13. Cty TNHH MTV ICD Tân Cảng – Sóng Thần

26. Cty TNHH Phát triển nguồn nhân lực Tân Cảng – STC 27. Cty TNHH MTV Xây dựng công trình Tân Cảng

14. Phòng An toàn – Pháp chế

14. Cty CP ICD Tân Cảng – Long Bình

28. Cty CP Xây dựng Tân Cảng Số Một

15. Phòng Kế hoạch đầu tƣ

15. Cty CP DIC Tân Cảng – Cái Mép

29. Cty CP Đầu tƣ phát triển hạ tầng Tân Cảng

16. Trung tâm SNP Logistics

16. Cty CP Đại lý GNVT Xếp dỡ Tân Cảng

30. Cty CP Tân Cảng Shipping

17. Xí nghiệp cơ giới xếp dỡ

Bến sà lan: 06

•Tân Cảng – Sa Đéc •Tân Cảng– Cao Lãnh •Tân Cảng– My Thới •Tân Cảng– Trà Nóc •Tân Cảng– Thốt Nốt •Tân Cảng– Giao Long

Cảng Feeder: 07

•Tân Cảng – Cát Lái •Tân Cảng– Hiệp Phước •Tân Cảng– Phú Hữu •Tân Cảng– Cái Cui •Tân Cảng– Miền Trung •Tân Cảng– 128 •Tân Cảng– 189

Cảng nƣớc sâu: 04

•Tân Cảng Cái Mép Terminals (TCCT + TCIT + TCTT) •Cảng container quốc tế Hải Phòng (HICT)

7 %

11 %

12 %

Tân Cảng

23 %

11 %

15 %

8 %

16 %

22 %

9 %

26 %

Dự kiến Est.2017 2017

ĐỨNG ĐẦU VIỆT NAM, XẾP THỨ 25 TRÊN THẾ GIỚI

Tan Cang Cai Mep 68.4%, 1.33 triệu TEU

Cát Lái & Hiệp Phƣớc 89.6%, 4.2 triệu TEU

SNP 5.98 triệu TEUs 47.65%

trí

10.45.25N

cảng:

Cảng CAT LAI Địa điểm: Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh - Vị 106.47.40E (trên bờ sông Đồng Nai) Điểm neo: 10.20.40N - 107.02E tại Vũng Tàu

TỔNG DIỆN TÍCH

1,600,000 m2 (160 ha)

SỐ BẾN

09 (+01 BẾN SÀ LAN)

CHIỀU DÀI CẦU BẾN

2,040 m

SỐ CẨU BỜ

25

RTG 6+1, 3+1

75

SỐ ĐẦU KÉO

246

TÀU TẢI TRỌNG TỐI ĐA

45,000 DWT (max 2,900 TEU)

-12m

MỚN NƢỚC TRƢỚC BẾN

ĐỘ SÂU LUỒNG VÀO

-8.6m (thủy triều -3.8m)

CÔNG SUẤT

5.8 tr teu/ năm

CÔNG SUẤT BÃI

96,800 TEU

SỐ CHUYẾN TÀU

72 chuyến/ tuần

3.97 TRIỆU TEU

SẢN LƢỢNG THÔNG QUA 2016

A

B

Khu vực Cát Lái-Giang Nam

Tan Cang – Cat Lai: Terminal A & Terminal B

C C

Cầu nối nội bộ

A: Terminal A B: Terminal B C: Terminal C

Ter C Cát Lái (Tân Cảng Phú Hữu: hoạt động từ 28/7/2016

Chiều dài cầu tàu: 420 m, cách cảng Cát Lái 01 Km Thời hạn hợp đồng: 10 năm SNP trực tiếp ký hợp đồng với các hãng tàu để cung cấp dịch vụ cảng SP-ITC từ tháng 5 năm 2017 và coi đây là phần mở rộng của Cảng Cát Lái

TOPX và TOPOVN (Hệ thống khai thác Cảng) cung cấp bởi Real time Business Solution - RBS (Úc)

TOPX (từ 2008)

TOPO-VN (từ 2015)

- Hệ thống khai thác Cảng - Tự động bố trí container trên bãi và tàu - Phân bố phương tiện xếp dỡ container

- Hệ thống điều hành Cảng - Quản lý, lưu trữ và cung cấp tất cả các thông tin liên quan đến container

- Kết nối cảng – hãng tàu thông qua EDI

- Báo cáo thực tế vị trí hiện tại container

- Quản lý dữ liệu tốt hơn - Cải thiện chất lượng tương tác với khách hàng

- Thiết bị không dây/bộ đàm/DGPS

- Giảm thời gian xoay vòng xe tại cảng

 Tích hợp với chương trình khai báo hải quan điện tử (VINACCS/VCIS), cho phép khách hàng khai báo qua mạng.

 E - Manifest

 Kết nối với máy soi container để kiểm hóa

 Dịch vụ ngân hàng điện tử và ngân hàng di động (E

– Banking & Mobile Banking)

 E-Port via Internet & Mobile phone

• Vào 01.01.2016, áp dụng Eport

(http://eport.saigonnewport.com.vn)

• Từ 01.04.2017, 100% container có thể thục hiện thủ

tục qua Eport

tiêu: 10.20.40N-

Tân Cảng - Hiệp Phƣớc Địa điểm: Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh Trạm Hoa 107.02E ở Vũng Tàu Hoa tiêu: Vũng Tàu và TP HCM

DIỆN TÍCH

16.5 ha

CHIỀU DÀI CẦU TÀU

420m (Soai Rap River) & 281m (Dong Dien River)

260

Ổ CẮM CONT LẠNH

STS:

• Vị trí thuận lợi: Phía Nam của TP.HCM, cạnh KCN Hiệp Phước; KCN Long Hậu; KCN Tân Tạo; KCN Bình Chánh; KCN Long An; KCN của tỉnh Tây Ninh: Phước Đông, Thành Thành Công; Mộc Bài.

6 cẩu di động và 2 cẩu bờ cố định

• Kết nối tốt giữa các cảng ở thành phố Hồ Chí

50,000 DWT

Minh đến ĐBSCL bằng đường thuỷ.

TẢI TRỌNG TÀU TỐI ĐA

• Thuận lợi cho đóng hàng nông nghiệp và hàng

-9.5M

CỐT LUỒNG

lạnh

450m

VÙNG QUAY TÀU

• Khách hàng có thể nhận container tại Cảng Cát

Lái và ICDs tại khu vực HCM

CÔNG SUẤT/ NĂM

650.000 TEU

SẢN LƢỢNG 2016

218,000 TEU

KHAI TRƢƠNG

19.05.2015

Đón tàu Mv Dignity, tàu lớn nhật cập cảng Tp HCM (54,200 DWT/4,400 TEUs): 22/06/2016

Cảng Tấn Cảng - Cái Mép (TCCT, TCIT & TCTT) Địa điểm: Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Hoa tiêu: Vũng Tàu và TP.HCM Khoảng cách từ trạm hoa tiêu Vũng Tàu: 18 N.M

Cảng Tân Cảng – Cái Mép (TCCT, TCIT, TCTT)

Container Terminal

Loc

Name

Draft

Opt. time

Shareholder

N

SITV

12 m

7/2010

I

SP-PSA

12 m

6/2009

G

TCCT (SNP)

14 m

6/2009

SNP

N

G

TCIT (SNP)

14 m

01/2011

SNP, MOL, Hanjin, Wanhai

CMIT

14 m

04/2011

E

I

TCTT (SNP)

16 m

Q1/ 2014

SNP

D

G

G

C

SSIT

14 m

Sleeping

B

Gemalink

14 m

Postponed

E

C

A

14 m

B

Cai Mep Downstream

To be built by SNP

A

TOÀN CẢNH CẢNG TÂN CẢNG – CÁI MÉP (TCIT & TCCT)

11 Chuyến/ tuần (08 chuyến đƣờng dài + 3 chuyến Nội Á)

TOÀN CẢNH CẢNG TÂN CẢNG – CÁI MÉP THỊ VẢI (TCTT)

7 Chuyến/ tuần Ngày 10/4/2017 đón tàu 160.000 DWT (14.000 Teu)

TCCT & TCIT

TCTT

600,000 sqm 890m

480,000 sqm 600 m

Tổng diện tích Chiều dài cầu bến Cốt luồng / Độ sâu trƣớc bến

-14m luồng vào -16.8 m mực nƣớc trƣớc bến

-14m luồng vào -16.1 m mực nƣớc trƣớc bến

Tổng cộng 09:

Cẩu bờ

Tổng cộng 07 + 4 cẩu: cao 40m, tầm với 55m (20 hàng) + 3 cẩu: cao 43m, 20 hàng, tải trọng nâng đôi 65 tấn, cần với ngoài 65m.

Cẩu bờ cho bến sà lan

+ 6 cẩu: cao 40m, tầm với 55m (20 hàng) + 3 cẩu: cao 33m, tầm với 50m (18 hàng) 1 RMG & 2 fixed crane

4

1

Xe nâng

56

27

Đầu kéo

1,410

486

Ổ cắm điện lạnh

130,000-DWT (or 10,000-TEU)

160,000-DWT (or 11,000-TEU)

1,900,000 TEU

1,500,000 TEU

Trọng tải tàu Năng lực thông qua

Vị trí: Tân Thanh, tỉnh Bà Rịa Vũng

 Năng lực 1.8 mil TEUs

Tàu Năng lực: Cầu tàu: 1,200m  Diện tích: 80 ha  Khả năng tiếp nhận tàu: 200,000 DWT (18,000 – 20,000 TEUs)

Bờ đông Mỹ: = 31 ngày & Bờ tây Mỹ : 18 – 21 ngày

T/S time to EU: 23 - 30 ngày

Vị trí:

Phƣờng Tân Phú, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ

7 ha

Diện tích

Cỡ tàu tiếp nhận

20,000DWT

Cốt luồng vào

-6.5m

Ảnh luồng vào Kênh Quan Chánh Bố

Trang thiết bị

2 quay cranes

Cầu tàu

180m

Chuyến tàu đầu tiên

: 24.10.2016

Tan Cang – Cai Cui Terminal

Vị trí: Tp Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Quy mô & năng lực  Tổng diện tích: 250,000m2  Chiều dài cầu tàu: 160m (01 bến),  Cốt luồng:-10m  Trọng tải tàu: 15,000-DWT  Khả năng thông qua: 400,000 MTs  Khai trương: 02/2011

Vị trí: Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa; Quy mô và năng lực  Chiều dài cầu tàu: bến nhô: 1,280m; cầu tàu:

 Cốt luồng: -20m  Trọng tải tàu:

 110,000 DWT đối với tàu hàng  100,000 GRT đối với tàu du lịch

310m ; bến kết hợp: 557m

 Diện tích kho: 2,160 m2  Diện tích bãi: 26,000 m2 Khai trƣơng: 08/03/2016 Đón chuyến tàu quốc tế đầu tiên: RSS Endurance, ngày 17/03/2016

Liên Chiểu Terminal

Tiên Sa Terminal (existing)

Vị trí: Quân Liên Chiểu, thành phố Đà

Nẵng

Quy mô và năng lực:  Tổng diện tích: 41.25 ha;  Diện tích bãi: 18ha;  Chiều dài cầu tàu: 750m;  Độ sau trước bến: -15.7m  Vùng xoay trở 660m  Trọng tải tàu: 100,000-DWT  Năng lực: 1 triệu TEU

10

Major IZ

5

Other IZ

22

7

Planned IZ

Bắc Ninh 15

Interchange

16

19

20

12

14

13

33

21

4

17

NH18

18

8

11

Quảng Ninh Cai Lan Port

2

Hà Nội

9

1

35

48 49

NH5

47

24

36

26

31 Hƣng Yên 28 29

41

38

Hải Dƣơng

34

23

30

42

6

32

37

Tan Cang 128

45

44

3

27

Tan Cang 189

39

Hải Phòng 43

46

HICT Port

25

Hanoi Haiphong Express way

40

Tan Vu Lach Huyen Road

Quang Ninh 47. Cai Lan 48. Dong Mai 49. Viet Hung

Hai Duong 33. Cong Hoa 34. Dai An 35. Kim Thanh 36. Nam Sach 37. Phuc Dien 38. Tan Truong

Hai Phong 39. Dinh vu 40. Do Son 41. Nam Cau Kien 42. Nomura Haiphong 43. Trang Cat 44. Trang Due 45. VSIP Haiphong 46. Nam Dinh vu

Bac Ninh 13. Dai Dong -Hoan Son 14. Nam Son-Hap Linh 15. Que Vo 1 16. Que Vo 2 17. Thuan Thanh 2 18. Thuan Thanh 3 19. Tien Son 20. Tu Son 21. VSIP Bac Ninh 22. Yen Phong

Hung Yen 23. Agrimeco Tan Thao 24. Pho Noi Textile 25. Kim Dong 26. Linking Park 27. Megastar 28. Minh Duc 29. Minh Quang 30. Ngoc Long 31. Pho Noi A 32. Thang Long 2

17

Hanoi 1. Hanoi-Dai Tu 2. Hoa Lac High Tech Park 3. Nam Hanoi 4. Nam Thang Long 5. Noi Bai 6. Phu Nghia 7. Quang Minh 8. Sai Dong A 9. Sai Dong B 10. Soc Son 11. Thach That 12. Thang Long 1

Cảng Tân Cảng - 128

Cảng Cái Lân

Cam Pha Town

Cảng Tân Cảng -189

Tp. Hải Phòng

Ha Long Bay

Cảng Quốc tế Hải Phòng (HICT)

Do Son Town

ICD TC – Hải Phòng

Quy mô và năng lực:  Tổng diện tích: 165,000 m2  Bãi container: 107,000 m2  Kho: 5,000 m2  Chiều dài cầu bến: 414m; trọng tải tàu:

15,000-DWT

 Trang thiết bị: 06 slewing cranes, 08

RTG, 400 ổ cắm điện lạnh

Vị trí (cả hai Cảng): Huyện Hải An, Thành phố Hải Phòng

Quy mô và năng lực: Tổng diện tích: 105,000 m2 Chiều dài cầu bến: 160 m; trọng tải tàu: 15,000-DWT Sản lượng xếp dỡ: 200.000 TEU Trang thiết bị: 01 gantry crane, 02 fixed quayside crane, 05 RTG, , 2160 ổ cắm điện lạnh

Vị trí: Huyện Cát Hải, T.p Hải Phòng

Liên doanh: SNP (51%) + MOL (17.5%) + ITOCHU(15%) + WANHAI (16.5%) Tổng diện tích: 56.99 ha (diện tích bãi 44.99 ha ) Chiều dài cầu bến 750 m (2 bến) Cốt luồng: -14 m

Quy mô và năng lực • Đón tàu trọng tải:160,000dwt (10,000 teu) • Bến sà lan: sà lan 130 teu • Năng lực: 1,100,000 teus

Dự kiến hoạt động: tháng 05/2018

Đại lý Hải quan

Sea/ Air Freight Forwarding

Vận Tải, Phân phối

Dự án làm hàng

Sà Lan

ICD

Trung tâm Phân phối & Kho hàng

Tổng diện tích: 500.000 m2 Kho: 205.000 m2 CY: 85.000 m2 Dịch vụ: + Kho bãi và trung tâm phân phối + Đại lý hải quan. + Vận tải container + Dịch vụ gia tăng. Nằm ở trung tâm nhiều KCN ở Bình Dương, TP Hồ Chí Minh và Đồng Nai Kết nối tốt với hệ thống đường sắt, quốc lộ và sân bay=> tiết kiệm chi phí và thời gian

 Kho ngoại quan  Bãi container  Trung tâm phân phối  Dịch vụ giá trị gia tăng:  Vận tải đường bộ  Thủ tục hải quan

Tổng diện tích: 230 ha Kho: 156.000 m2 Chức năng

Đang tìm nhà đầu tư cho trung tâm Logistics, nhà kho ...

Nằm ở trung tâm của nhiều khu công nghiệp tại TP.HCM, Đồng Nai và Bà Rịa Vũng Tàu Kết nối tốt với hệ thống đường sắt, quốc lộ và sân bay=> tiết kiệm chi phí và thời gian

Vị trí: Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai (cách cảng Cát Lái 8km đường thủy đến Cảng Tân Cảng - Cát Lái, cạnh KCN Nhơn Trạch, Long Thành và An Phước) Quy mô: Tổng diện tích 11.2 ha Cầu tàu: 300 m (2 bến) Năng lực: 180.000 TEU Tải trọng sà lan: 1.000 DWT Trang thiết bị: 02 cẩu bờ cố định Chức năng: • Depot • Bến sà lan • Xếp dỡ hàng rời, bến đóng rút

Vị trí: Cửa khẩu Mộc Bài, Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh  Tổng diện tích: 24.5 ha • Kiểm hóa: 16.5 ha • Kho & bãi: 8 ha

xăng dầu

Khoảng cách tới:

• Cảng Cát Lái: 100 km • Cảng Cái Mép: 164 km • Phnom Penh, Campuchia: 170 km • KCN Bavet : 8km • KCN Phước Đông : 22km • KCN Trang Băng : 27km • KCN Đông Nam Củ Chi và Chà Là : 37km

 Các Dịch vụ:  Kho ngoại quan  Các dịch vụ kho khác  Điểm kiểm hóa Hải quan tập trung  Depot rỗng, dịch vụ M&R  Dịch vụ M&R cho xe tải và rơ móc, dịch vụ cung cấp

 Tổng diện tích: 1.7 ha  Năng lực bãi: 2,000 TEU  Khai trương: 06/2016  Khoản cách đến:

 Cảng Tiên Sa: 3.5 km  Khu Công nghiệp Hòa Cầm: 17 km  Khu công nghiệp Hòa Khánh: 16 km  Các hãng tàu: SITC, Cosco, Newport Line,

 Dịch vụ logistics đến các vùng kinh tế trọng điểm, vùng lân cận và hành lang kinh tế Đông Tây.

Bien Dong, Hyundai.

Vị trí: Huyện Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, gần cảng Tiên Sa và trục đường cao tốc

Vị trí: KCN Minh Phương, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Tp Hải Phòng

• Gần đường cao tốc Hà Nội - Hải

Phòng

• Nằm tại trung tâm của KCN Đình Vũ,

gần cảng

Tổng diện tích: 30 ha Hoạt động kinh doanh: các dịch vụ logistics, ICD, depot, là hậu phương cho HICT Năng lực: 800,000 teu/ năm

Tổng diện tích: 171 ha Chức năng: Trung tâm logistics, khu công nghiệp và ICD. Thời gian thuê: 70 năm

Nội Bài

Hà Nội

Tỉnh thu hút đƣợc 183 dự án FDI: Honda Vn, Keyrin Electronics Vietnam, Orion Vn , Velbon Corp, Arai Vn, Nippon Thermostat, Tokai Rubber Hose Vn, Senyang Electronics, Hachi Vn….

Hải Phòng

Đƣờng sắt: Ha Nam – Ha Noi: 40KM Ha Nam – Hai Phong: 90KM

Hà Nam

Đƣờng bộ: Ha Nam – Ha Noi: 57KM Ha Nam – Noi Bai: 76 KM Ha Nam – Hai Phong: 117KM

SNP LOGISTICS LÀ DN ĐỨNG ĐẦU TRONG 20 DN CUNG CẤP DỊCH VỤ LOGISTICS HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

Hơn 700 xe tải, xe đầu kéo, 80 sà lan

Kết nối Việt Nam – Lào - Campuchia

Trang bị Định vị GPS

TÂN CẢNG -128 5,000 sqm CFS WHS 700 sqm General WHS

Kho CFS, kho ngoại quan 230,000 m2

TCCT: 7,000 m2 kho thường TCTT: 6,400 m2 kho CFS

Kho thường 265,000 m2

ICD TÂN CẢNG – LONG BÌNH 156,000 m2 Multi-function WHS

Kho hàng nguy hiểm1,600 m2

TÂN CẢNG – CÁT LÁI

ICD PHÚC LONG 1,000 kho ngoại quan

36,000 m2 kho CFS 3,500 m2 kho thường

Kho mát 3,500 m2

ICD TÂN CẢNG – SÓNG THÀN 165,000 m2 Multi-function WHS

TÂN CẢNG – PHÚ HỮU 2.500 m2 kho thường

Cty Tiếp vận miền Bắc

Cty Tiếp vận Tân Cảng miền Trung Cty Tiếp vận Tân Cảng Đà Nẵng

Cty Tiếp vận Tân Cảng – Vũng Tàu Cty Tiếp vận Tân Cảng – Hiệp Phước Cty Tiếp vận Cát Lái Cty Tiếp vận Tân Cảng - Đồng Nai Cty Tiếp vậnTân Cảng - Long Bình Cty Tiếp vận Texhong Tân Cảng

Cty Tiếp vận Tân Cảng – Mekong

GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TMS: HỆ THỐNG QUẢN LÝ VẬN TẢI ORACLE 6.3

Thứ tự hiển thị

KPI & BI

Mở cho EDI với hệ thống khách hàng

GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN WMS: INFOR SCE 10.3

INFOR SCE 10.3 được nhiều công ty hàng đầu trên thế giới tin tưởng và giúp họ tiết kiệm hàng tỷ chi phí hoạt động

5 Trong Top 10 Công ty Đồ Uống

Hơn 5.500 Nhà sản xuất

26 trong số 35 nhà bán lẻ hàng đầu

VỊ TRÍ & KIỂM SOÁT HÀNG

Quản lý hiệu quả & thông minh

• Hiệp hội Cảng biển Việt Nam

(VPA)

• Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam (VCCI)

• Hiệp hội liên hiệp các

forwarder quốc tế (FIATA) • Hiệp hội kinh doanh hậu cần

Việt Nam (VLA)

• WCA,…

.

M/v Tan Cang Pioneer M/v Tan Cang Foundation M/v Tan Cang Glory M/v Tan Cang Victory

Đội tàu (tải trọng: 700 teu): 4 chuyến/ tuần • Hải Phòng - HCM- Hải Phòng • Hải Phòng – Cái Mép – HCM- Hải

Phòng

• Hải Phòng– Cái Cui – HCM– Hải

Phòng

• HCM – Đà Nẵng – Hải Phòng

67

Dịch vụ Sà lan của SNP

Phnom Penh CAMBODIA

Tân Cảng – Cypress

Quốc tế VIETNAM - CAMBODIA 7 chuyến/ tuần 50% thị phần Campuchia

Cat Lai TML

Tan Cang - Cao Lanh TML

Tan Cang - Sa Dec TML

TCCT, TCIT & TCTT

My Thoi Port

My Tho

Tan Cang - Thot Not TML

Tan Cang - Giao Long TML

Tra Noc TML

Vận tải thủy Tân Cảng

Tan Cang - Cai Cui TML

Nội địa Mekong Delta – Cát Lái – Cái Mép 70% thị phần vận tải sà lan cả nƣớc

• Dịch vụ hỗ trợ hàng hải • Dịch vụ chăm sóc và cứu hộ • Dịch vụ vận tải xa bờ • Dịch vụ cho giàn khoan • Hỗ trợ FPSO • Dịch vụ Rov & Lặn • Dịch vụ ăn uống • Dịch vụ du lịch

69

CÁC DỊCH VỤ HÀNG HẢI GẦN BỜ Dịch vụ lai dắt cho tàu chở dầu Dịch vụ lai dắt cho giàn khoan dầu Dịch vụ xử lý tràn Dầu

DỊCH VỤ XA BỜI Bảo vệ, An ninh, hộ tống Tàu Tàu AHT / AHTS Dịch vụ vận chuyển & lai dắt Dịch vụ khảo sát và lặn ngoài khơi

Dịch vụ lai dắt giàn khoan

Dịch vụ xử lý và kiểm soát tràn Dầu

Dịch vụ bất động sản

20 tàu lai dắt

• 20 hoa tiêu ngoại hạng • 02 hoa tiêu hạng 1 • 02 hoa tiêu hạng 2 • 03 hoa tiêu hạng 3

Dịch vụ CNTT

Dịch vụ Kỹ thuật

Dịch vụ xây dựng

Các khóa đào tạo • Vận hành và Quản lý Cảng • Logistics - Chuỗi cung ứng • Ngoại ngữ (Tiếng Anh) •

Tham quan học tập và học tập thực tiễn Tại cơ sở của Saigon Newport

E-Learning

• An toàn lao động, Y tế và Môi trường • • Hệ thống Mô phỏng

Các đơn vị liên kết

Vị trí: Cảng Cát Lái, quận 2

Cảng Đa Nẵng Cảng Vũng Áng Việt-Lào Cảng MEC (Myanmar) Cambodge (Campuchia) Công ty TNHH Lee & Man

Công ty TNHH Kocks Crane

72

• • • • • • Viện Logistics Việt Nam • • Đại học Cần Thơ • Đại học RMIT • Đại học Hoa Sen • Đại học Tôn Đức Thắng

TỊCH HỢP DỊCH VỤ LOGISTICS

MẠNG MẠNG LƢỚI LOGISTICS

CỞ SỞ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ

SỰ HỖ TRỢ CỦA CHÍNH PHỦ VÀ NHÀ NƢỚC

ĐỘI NGŨ CHUYÊN NGHIỆP

CAM KẾT CỦA LÃNH ĐẠO

MỐI QUAN HỆ BỀN VỮNG VÀ LÂU DÀI VỚI KHÁCH HÀNG

TINH THẦN VÀ KỶ LUẬT QUÂN ĐỘI

“Đến với Tân Cảng Sài Gòn Đến với chất lượng dịch vụ hàng đầu”

TRUNG TÂM CSKH

24/7

+ 84-18001188 (miễn cƣớc)

75

2015

2014

TCSG đứng đầu Top 20 Doanh nghiệp Logistics tại Việt Nam (do Hiệp hội Doanh nghiệp Logistics Việt Nam – VLA bầu chọn) trong 2 năm liên tiếp

76

77

Trụ sở chính: TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM Điện thoại: (+848) 3742 2578 – Fax: (+848) 3742 5350 Email: marketing.snp@saigonnewport.com.vn Website: www.saigonnewport.com.vn

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN