
Báo cáo th c t p t t nghi p Nguy n T nự ậ ố ệ ễ ấ
Th iờ
CH NG I :ƯƠ
TH C TR NG VÀ GI I PHÁP Đ I V I NGHI P V CHO VAY TIÊU DÙNGỰ Ạ Ả Ố Ớ Ệ Ụ
T I NGÂN HÀNG VPBANK PGD Đ C THÙ QU N 10Ạ Ặ Ậ
I. L CH S HÌNH THÀNH C A NGÂN HÀNG VPBANK:Ị Ử Ủ
1.Thông tin chung
Ngân hàng Vi t Nam Th nh V ng ,tên ti ng Anh là : VietNam Commercial Jointệ ị ượ ế
Stock Bank for Private Enterprises, vi t t t là VPBank,đ c thành l p theo gi y phépế ắ ượ ậ ấ
ho t đ ng s 0042/NH-GP c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam c p ngày 12ạ ộ ố ủ ố ố ướ ệ ấ
tháng 8 năm 1993 v i th i gian ho t đ ng 99 nămớ ờ ạ ộ
Tr s chính : S 8, Lê Thái T ,Qu n Hoàn Ki m,Hà N iụ ở ố ổ ậ ế ộ
Đi n tho i : ệ ạ 043.9288869
Fax : 043.9288867
Website : www.vpb.com.vn
2.L ch s hình thànhị ử
Ngân hàng th ng m i c ph n các doanh nghi p ngoài qu c doanh (g i t t làươ ạ ổ ầ ệ ố ọ ắ
VPBank) đ c thành l p theo gi y phép ho t đ ng s 0042/NH-GP c a th ng đ c Ngânượ ậ ấ ạ ộ ố ủ ố ố
hàng Nhà n c (NHNN) Vi t Nam c p ngày 12/08/1993 v i th i gian ho t đ ng 99ướ ệ ấ ớ ờ ạ ộ
năm. Ngân hàng b t đ u ho t đ ng t ngày 04/09/1993 theo gi y phép thành l p sắ ầ ạ ộ ừ ấ ậ ố
1535/QĐ-UB ngày 04/09/1993. S v n đi u l khi m i thành l p là 20 t VNĐ, sau đóố ố ề ệ ớ ậ ỷ
VPBank ti p t c tăng v n đi u l lên 70 t VNĐ theo quy t đ nh 193/QĐ-NH5 vào ngàyế ụ ố ề ệ ỷ ế ị
12/09/1994 và ti p t c tăng lên 174,9 t VNĐ theo quy t đ nh s 53/QĐ-NH5 vào ngàyế ụ ỷ ế ị ố
18/03/1996 c a NHNN. Đ n tháng 8/2006, v n đi u l c a VPBank đ t 500 t đ ng.ủ ế ố ề ệ ủ ạ ỷ ồ
Tháng 9/2006, VPBank nh n đ c ch p thu n c a NHNN cho phép bán 10% v n cậ ượ ấ ậ ủ ố ổ
ph n cho c đông chi n l c n c ngoài là Ngân hàng OCBC - m t Ngân hàng l n nh tầ ổ ế ượ ướ ộ ớ ấ
Singapore, theo đó v n đi u l đ c nâng lên trên 750 t đ ng. Ti p theo, đ n cu i nămố ề ệ ượ ỷ ồ ế ế ố
Page 1

Báo cáo th c t p t t nghi p Nguy n T nự ậ ố ệ ễ ấ
Th iờ
2006, v n đi u l c a VPBank s tăng lên trên 1.000 t đ ng. Và hi n nay v n đi u lố ề ệ ủ ẽ ỷ ồ ệ ố ề ệ
c a VPBank đã tăng lên 1.500 t đ ng vào tháng 7/2007. VPBank thu c s h u c a 102ủ ỷ ồ ộ ở ữ ủ
c đông pháp nhân và th nhân thu c các thành ph n kinh t ngoài qu c doanh, trong đóổ ể ộ ầ ế ố
có m t c đông n c ngoài là Dragon Capital (n m gi 10% v n đi u l ).ộ ổ ướ ắ ữ ố ề ệ
Tính cho đ n 31/12/2006, s l ng nhân viên c a VPBank trên toàn h th ng tínhế ố ượ ủ ệ ố
đ n nay có trên 2.600 ng i, trong đó ph n l n là các cán b , nhân viên có trình đ đ iế ườ ầ ớ ộ ộ ạ
h c và trên đ i h c (chi m 87%). Nh n th c đ c ch t l ng đ i ngũ nhân viên chínhọ ạ ọ ế ậ ứ ượ ấ ượ ộ
là s c m nh c a ngân hàng, giúp VPBank s n sàng đ ng đ u đ c v i c nh tranh,ứ ạ ủ ẵ ươ ầ ượ ớ ạ
nh t là trong giai đo n đ y th thách khi Vi t Nam b c vào h i nh p kinh t qu c t .ấ ạ ầ ử ệ ướ ộ ậ ế ố ế
Chính vì v y, nh ng năm v a qua VPBank luôn quan tâm nâng cao ch t l ng công tácậ ữ ừ ấ ượ
qu n tr nhân sả ị ự
Quá trình hình thành và phát tri n c a ngân hàng tr i qua ba giai đo n:ể ủ ả ạ
T năm 1993 đ n 1996: Là giai đo n ngân hàng tăng tr ng thi u ki m soát do m iừ ế ạ ưở ế ể ớ
thành l p và ch a có kinh nghi m trong ho t đ ng cũng nh qu n lý.ậ ư ệ ạ ộ ư ả
T năm 1996 đ n 2004: Là giai đo n gi i quy t kh ng ho ng c a ngân hàng. Năm 1997ừ ế ạ ả ế ủ ả ủ
x y ra Cu c kh ng ho ng tài chính ti n t Châu Á, chính vì v y VPBank ngoài vi cả ộ ủ ả ề ệ ậ ệ
ph i gi i quy t nh ng v n đ còn t n t i c a chính mình thì còn ph i gi i quy t nh ngả ả ế ữ ấ ề ồ ạ ủ ả ả ế ữ
khó khăn do kh ng ho ng gây raủ ả
T năm 2004 đ n nay: Là giai đo n đ nh h ng phát tri n b n v ng.ừ ế ạ ị ướ ể ề ữ
Trong su t quá trình hình thành và phát tri n, VPBank luôn chú ý đ n vi c m r ng quyố ể ế ệ ở ộ
mô, tăng c ng m ng l i ho t đ ng t i các thành ph l n. Cu i năm 1993, Th ng đ cườ ạ ướ ạ ộ ạ ố ớ ố ố ố
NHNN ch p thu n cho VPBank m Chi nhánh t i thành ph H Chí Minh. Thángấ ậ ở ạ ố ồ
11/1994, VPBank đ c phép m thêm Chi nhánh H i Phòng và tháng 7/1995, đ c mượ ở ả ượ ở
thêm Chi nhánh Đà N ng. ẵ
Page 2

Báo cáo th c t p t t nghi p Nguy n T nự ậ ố ệ ễ ấ
Th iờ
Trong năm 2004, NHNN đã có văn b n ch p thu n cho VPBank đ c m thêm 3 Chiả ấ ậ ượ ở
nhánh m i đó là Chi nhánh Hà N i trên c s tách b ph n tr c ti p kinh doanh trên đ aớ ộ ơ ở ộ ậ ự ế ị
bàn Hà N i ra kh i H i s ; Chi nhánh Hu ; Chi nhánh Sài Gòn. Trong năm 2005,ộ ỏ ộ ở ế
VPBank ti p t c đ c Ngân hàng Nhà n c ch p thu n cho m thêm m t s Chi nhánhế ụ ượ ướ ấ ậ ở ộ ố
n a đó là Chi nhánh C n Th ; Chi nhánh Qu ng Ninh; Chi nhánh Vĩnh Phúc; Chi nhánhữ ầ ơ ả
Thanh Xuân; Chi nhánh Thăng Long; Chi nhánh Tân Phú; Chi nhánh C u Gi y; Chiầ ấ
nhánh B c Giang. Cũng trong năm 2005, NHNN đã ch p thu n cho VPBank đ c nângắ ấ ậ ượ
c p m t s phòng giao d ch thành chi nhánh. Bên c nh vi c m r ng m ng l i giaoấ ộ ố ị ạ ệ ở ộ ạ ướ
d ch trên đây, trong năm 2006, VPBank cũng đã m thêm hai Công ty tr c thu c đó làị ở ự ộ
Công ty Qu n lý thác tài s n (VP Bank AMC) Công ty ch ng khoán VPBank (VPBS). ả ả ứ
VPBank có t ng s 134 chi nhánh và phòng giao d ch trên toàn qu c.T i Hà N i : Cóổ ố ị ố ạ ộ
1 tr s chính và 46 chi nhánh và Phòng giao d ch.T i khu v c Mi n trung có 27 chiụ ở ị ạ ự ề
nhánh và phòng Giao d ch..T i Mi n Nam có 35 chi nhánh và Phòng Giao d chị ạ ề ị
3.H i đ ng qu n tr và Ban t ng Giám đ cộ ồ ả ị ổ ố
3.1 H i đ ng qu n trộ ồ ả ị
Ông Ngô Chí Dũng : Ch t ch H i đ ng qu n tr ủ ị ộ ồ ả ị
Ông Bùi H i Quân ả : Phó Ch t ch H i đ ng qu n tr ủ ị ộ ồ ả ị
Ông Lô B ng Giangằ :Phó Ch t ch H i đ ng qu n tr - thành viên HĐQTủ ị ộ ồ ả ị
đ c l p ộ ậ
Ông Tr n Tr ng Kiên ầ ọ :Thành viên HĐQT đ c l pộ ậ
3.2 Ban T ng Giám đ cổ ố
Ông Nguy n H ng :T ng Giám đ cễ ư ổ ố
Ông Nguy n Thanh Bình : Phó T ng Giám đ cễ ổ ố
Ông Vũ Minh Quy n : Phó T ng Giám đ cề ổ ố
Ông Phan Ng c Hòa : Phó T ng Giám đ cọ ổ ố
Page 3

Báo cáo th c t p t t nghi p Nguy n T nự ậ ố ệ ễ ấ
Th iờ
Bà D ng Th Th yươ ị ủ : Phó T ng Giám đ cổ ố
Bà D ng Th Thu Th y ươ ị ủ : Phó T ng Giám đ cổ ố
Ông Loward Low : Phó T ng Giám đ cổ ố
Bà Nguy n Th Bích Thuễ ị ỷ : Phó T ng Giám đ cổ ố
Ông Marek Hovorka : Phó T ng Giám đ cổ ố
4.Chính sách nhân sự
Ngày 10/09/1993 khi VPBank chính th c m c a giao d ch t i 18B Lê Thánhứ ở ử ị ạ
Tông,s l ng CBNV ch có v n v n 18 ng i.Cùng v i s phát tri n và m r ng quyố ượ ỉ ỏ ẹ ườ ớ ự ể ở ộ
mô ho t đ ng,s l ng nhân s c a VPBank cũng tăng lên t ng ngạ ộ ố ượ ự ủ ươ ứ
Đ n h t ngày 31/12/2009 t ng s nhân viên nghi p v toàn h th ng VPBank là :2506ế ế ổ ố ệ ụ ệ ố
CBNV,h n 92% trong s đó có đ tu i d i 40,kho ng 80%CBNV có trình đ đ i h cơ ố ộ ổ ướ ả ộ ạ ọ
và trên đ i h c ạ ọ
Nh n th c đ c ch t l ng đ i ngũ nhân viên chính là s c m nh c a Ngânậ ứ ượ ấ ượ ộ ứ ạ ủ
hàng.Chính vì v y,nh ng năm v a qua VPBank luôn nâng cao ch t l ng công tác qu nậ ữ ừ ấ ượ ả
tr nhân s .VPBank th ng xuyên t ch c các khóa đào t o trong và ngoài n c nh mị ự ườ ổ ứ ạ ứơ ằ
nâng cao trình đ nghi p v cho nhân viên ộ ệ ụ
5.S n ph m d ch v chínhả ẩ ị ụ
Huy đ ng v n :Huy đ ng ti n g i t doanh nghi p và cá nhân b ng VNĐ ,ngo iộ ố ộ ề ử ừ ệ ằ ạ
t ,vàng,các ch ng trình d th ng và khuy n mệ ươ ự ưở ế ãi
D ch v tín d ng :ị ụ ụ Cho vay ng n h n,trung và dài h n,cho vay mua xe ô tô,s aắ ạ ạ ử
ch a,mua s m,xây d ng nhà ,h tr h c t p,tiêu dùng,bão lãnh trong và ngoàiữ ắ ự ở ỗ ợ ọ ậ
n c,kinh doanh bán s ….ướ ỉ
Các d ch v khác:D ch v tài kho n thanh toán,thu chi h ,chi h l ng,SMSị ụ ị ụ ả ộ ộ ươ
Banking,Internet Banking,đ u t tr c ti p….ầ ư ự ế
6.Đ nh h ng và m c tiêu c a VPBankị ướ ụ ủ
Page 4

Báo cáo th c t p t t nghi p Nguy n T nự ậ ố ệ ễ ấ
Th iờ
VPBank ph n đ u đ n năm 2014 tr thành m t trong năm ngân hàng hàng đ uấ ấ ế ở ộ ầ
Vi t Nam v th ph n Ngân hàng cá nhân và m t trong m i Ngân hàng đ ng đ u vệ ề ị ầ ộ ườ ứ ầ ề
th ph n ngân hàng Doanh nghi pị ầ ệ
V k ho ch năm 2011,VPBank đ t m c tiêu t ng tài s n 100.000 t đ ng,l iề ế ạ ạ ụ ổ ả ỷ ồ ợ
nhu n tr c thu đ t 1200 t đ ng,tăng g n 80% so v i năm 2010ậ ướ ế ạ ỷ ồ ầ ớ
V lâu dài,VPBank phát tri n đa d ng các lo i hình s n ph m,nâng cao ch tề ể ạ ạ ả ẩ ấ
l ng ph c v ,phát huy và duy trì năng l c sáng t o c a công nhân viên trong Ngânượ ụ ụ ự ạ ủ
hàng VPBank
II. HO T Đ NG CHO VAY TIÊU DÙNG T I VPBANK PGD Đ C THÙ QU NẠ Ộ Ạ Ặ Ậ
10:
1.Khái ni m:ệ
M t khái ni m mang tính đ y đ v cho vay tiêu dùng t i Ngân hàng th ng m i là :ộ ệ ầ ủ ề ạ ươ ạ
“Cho vay tiêu dùng là m t hình th c qua đó ngân hàng chuy n cho khách hàng ( cá nhânộ ứ ể
hay h gia đình) quy n s d ng m t l ng giá tr (ti n) trong m t kho ng th i gianộ ề ử ụ ộ ượ ị ề ộ ả ờ
nh t đ nh, v i nh ng th a thu n mà hai bên đã ký k t ( V s ti n c p, th i gian c p,ấ ị ớ ữ ỏ ậ ế ề ố ề ấ ờ ấ
lãi su t ph i tr …) nh m giúp cho khách hàng có th s d ng nh ng hàng hóa và d chấ ả ả ằ ể ử ụ ữ ị
v tr c khi h có kh năng chi tr , t o đi u ki n cho h có th h ng m t cu c s ngụ ướ ọ ả ả ạ ề ệ ọ ể ưở ộ ộ ố
cao h n.”ơ
2. Đ c đi m c a cho vay tiêu dùngặ ể ủ
Quy mô kho n vay nh nh ng s l ng các kho n vay r t l n.ả ỏ ư ố ượ ả ấ ớ
Do m c đích vay tiêu dùng nên quy mô các kho n vay không l n. Vì nhu c u c aụ ả ớ ầ ủ
dân c v i các lo i hàng hoá xa x là không cao ho c đã có tích lu tr c đ i v i cácư ớ ạ ỉ ặ ỹ ướ ố ớ
lo i tài s n có giá tr l n. Song, nhu c u vay tiêu dùng là khá ph bi n do đ i t ng c aạ ả ị ớ ầ ổ ế ố ượ ủ
lo i hình cho vay này là m i cá nhân trong xã h i t nh ng ng i có thu nh p cao đ nạ ọ ộ ừ ữ ườ ậ ế
nh ng ng i có thu nh p trung bình và th p v i nhi u nhu c u phong ữ ườ ậ ấ ớ ề ầ phú và đa d ng.ạ
Page 5

